Chuyên đề Hình giải tích không gian - Toán Lớp 12
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Hình giải tích không gian - Toán Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Hình giải tích không gian - Toán Lớp 12

Bài giảng Hình Học Giải tích Khơng gian. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Luyện thi và gia sư chất lượng cao Mơn Tốn, TP Huế. MỤC LỤC CHỦ ĐỀ 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN ..................................................... 3 VẤN ĐỀ 1. Các bài tốn điển hình thường gặp .............................................................. 5 VẤN ĐỀ 2. Ứng dụng tọa độ giải tốn hình học khơng gian........................................... 9 CHỦ ĐỀ 2. MẶT PHẲNG VÀ CÁC BÀI TỐN LIÊN QUAN ............................... 10 VẤN ĐỀ 1. Viết phương trình mặt phẳng ................................................................ 11 VẤN ĐỀ 2. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng ............................................................ 14 VẤN ĐỀ 3. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. Hính chiếu và điểm đối xứng ............................................................. 16 VẤN ĐỀ 4. Gĩc của hai mặt phẳng............................................................................... 17 VẤN ĐỀ 5. Ứng dụng giải tốn hình học khơng gian ................................................... 18 CHỦ ĐỀ 3. MẶT CẦU VÀ CÁC BÀI TỐN LIÊN QUAN ..................................... 20 VẤN ĐỀ 1. Viết phương trình mặt cầu ........................................................................ 20 VẤN ĐỀ 2. Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu................................................ 20 CHỦ ĐỀ 4. ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TỐN LIÊN QUAN ........................ 28 VẤN ĐỀ 1. Viết phương trình đường thẳng .................................................................. 28 Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng ( ()P hoặc //()P ) qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng d ..................................................................................... 30 Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng qua A, vuơng gĩc với d1 và cắt d2 ........ 30 Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng qua A, song song với (P) và cắt d ......... 31 Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d1, d2...................................................................................................... 31 VẤN ĐỀ 2. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong khơng gian ........................ 32 Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và cắt cả hai đường thẳng dd12, .......................................................................................................................... 32 Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng và cắt hai đường thẳng dd12, ..................................................................................................... 33 Dạng 3. Viết phương trình đường vuơng gĩc chung d của hai đường thẳng chéo nhau ................................................................................................................................... 34 VẤN ĐỀ 3. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ............................................................................... 34 Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng .......................................... 34 Dạng 2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ............................................. 35 Dạng 3. Ứng dụng tọa độ giải tốn khơng gian ......................................................... 35 VẤN ĐỀ 4. Các bài tốn liên quan giữa đường thẳng và mặt phẳng ............................ 36 Dạng 1. Đường thẳng song song với mặt phẳng ....................................................... 37 Dạng 2. Hình chiếu vuơng gĩc của một điểm lên mặt phẳng ..................................... 38 Dạng 3. Hình chiếu vuơng gĩc của một đường thẳng lên mặt phẳng ........................ 40 Dạng 4. Hình chiếu của một điểm lên đường thẳng .................................................. 43 VẤN ĐỀ 5. Các bài tốn liên quan giữa đường thẳng và mặt cầu ................................. 53 Page 1 Bài giảng Hình Học Giải tích Khơng gian. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Luyện thi và gia sư chất lượng cao Mơn Tốn, TP Huế. CHỦ ĐỀ 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1. AB ( xBABABA x , y y , z z ) 2 2 2 2. AB AB xBABABA x y y z z 3. a b a1 b 1 , a 2 b 2 , a 3 b 3 4. k.a ka1 , ka 2 , ka 3 222 5. a aaa1 2 3 ab 11 6. a b a22 b ab 33 7. a.b a . b a . b a . b | a | . | b | c os a,b 1 1 2 2 3 3 aaa 8. a / /b a k . b a , b 0 12 3 b1 b 2 b 3 9. ab a . b 0 a1 . b 1 a 2 . b 2 a 3 . b 3 0 a a a a aa 10. [a,b ] 2 3 , 3 1 , 12 b b b b bb 2 3 3 1 12 Trong khơng gian (Oxyz ) cho Axyz AAABBBCCC;;;;;;;; Bxyz Cxyz . Ta cĩ: AB xBABABA x;; y y z z 2 2 2 AB AB xBABABA x y y z z xxAB xI 2 yyAB I là trung điểm của AB thì yI 2 zzAB zI 2 xABC x x xG 3 yABC y y G là trọng tâm của tam giác ABC thì yG 3 zABC z z zG 3 Page 3 Bài giảng Hình Học Giải tích Khơng gian. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Luyện thi và gia sư chất lượng cao Mơn Tốn, TP Huế. VẤN ĐỀ 1. Các bài tốn điển hình thường gặp Ví dụ 1: a 1; m ;2 ; b m 2;2;1 ; c 0; m 2;2 a) Tìm m để ab b) Tìm m để a,, b c đồng phẳng c) Tìm m để a b c 42 ĐS: a) m ; b ) m ; c ) m 6 3 3 35 Ví dụ 2: Tìm xy, để ba điểm A 2;0;2 ; B 1;2;3 ; C x ; y 3;7 thẳng hàng ĐS: xy 13, 13 Ví dụ 3. Cho tam giác ABC cĩ A(1;2;1), B(5;3;4); C(8;-3;2) a) Chứng minh rằng ABC vuơng b) Tìm điểm M sao cho MA2 MB 2 MC 2 nhỏ nhất Hướng dẫn a) AB . BC 0 b) M ( x ; y , z )...; x 4, y 4, z 1 Ví dụ 4. Cho 3 điểm A(1;-1;2), B(2;1;0); C(0;1;-1). Tìm điểm M thuộc trục Oz sao cho MA2 MB 2 MC 2 nhỏ nhất 1 Hướng dẫn: M(0;0; t );..., t 3 BTTT: Cho 3 điểm A(1;-1;2), B(-1;2;0); C(3;-1;0). Tìm điểm M thuộc trục sao cho MA2 MB 2 MC 2 nhỏ nhất Hướng dẫn: Ví dụ 5. Cho 3 điểm A(1;-1;1), B(2;1;-2); C(0;0;1). Tìm tọa độ trực tâm của Hướng dẫn: AH BC AH.0 BC 5 4 8 BH AC BH. AC 0 . ĐS : H ; ; 9 9 9 BC, AC , CH đồng phẳng CH. BC ; AC 0 BTTT: Cho 3 điểm A(4;-2;-1), B(1;4;-1); C(1;-2;-7). Tìm tọa độ trực tâm của . Đáp số: H(3;-1;-2) Ví dụ 6. Cho 2 điểm A(1;2;-1), B(-2;1;3). Tìm M thuộc trục Ox sao cho AMB cĩ diện tích nhỏ nhất. 1 12 1 Hướng dẫn M( t ;0;0). S AM ; AB 17 t 2 t 75,.... t AMB 2 2 17 Page 5 Bài giảng Hình Học Giải tích Khơng gian. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Luyện thi và gia sư chất lượng cao Mơn Tốn, TP Huế. Hướng dẫn: aM) (0;0;4) b) C ( a ; b ; c ).... ĐS : a 4; b 5; c 2 Ví dụ 11. Cho 4 điểm A(1;2;4); B(2;-1;0); C(-2;3;-1); M(;;) x y z ABC . Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y, z. Tìm tọa độ D biết ABCD là hình bình hành và diện tích hình bình hành ABCD. Hướng dẫn: M ABC AB; AC . AM 0 19178290 x y z DS( 1;0; 5);ABCD 714 Ví dụ 12. Cho tứ diện ABCD, cĩ A(2;3;1); B(1;1;-2); C(2;1;0); D(0;-1;2). Đường cao AH. Tìm tọa độ chân đường cao Hướng dẫn: AH BC 31 AH BD..... H 3; ; 22 BC; BD . BH 0 Ví dụ 13. Cho 3 điểm A(3;2;-5); B(-2;1;-3); C(5;1;-1). a) Chứng minh rằng ABC nhọn b) Tìm điểm D thuộc (xOy) sao cho tứ diện ABCD là tứ diện trực tâm ( cĩ các cặp cạnh đối vuơng gĩc với nhau) Hướng dẫn: a)*Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của tam giác * Chứng minh AB2 BC 2 CA 2 , AB 2 CA 2 BC 2 , BC 2 CA 2 AB 2 b) D ( x ; y ;0) AB. AC ; AD 0 31 19 Điều kiện ABCD là tứ diện trực tâm AB . CD 0 .....D ; ;0 77 AB. BD 0 Ví dụ 14. Tam giác ABC cĩ các đỉnh A, B, C lần lượt thuộc các trục Ox, Oy, Oz và cĩ trọng tâm G(1;2;-1). Tính diện tích tam giác đĩ. Hướng dẫn: x 3 A( x ;0;0); B (0; y ;0); C (0;0; z ).G là trọng tâm của tam giác ABC nên y 7 z 3 3V 27 S OABC (h là khoảng cách từ O đến (ABC)) ABC h 2 Ví dụ 15. Cho ba điểm A(2;0;0), B(1;1;2), C(3;-1;1). Page 7
File đính kèm:
chuyen_de_hinh_giai_tich_khong_gian_toan_lop_12.pdf