Đề thi khảo sát chất lượng Chuyên đề môn tiếng Anh Lớp 11 Trường THPT Liễn Sơn lần 4 (Có đáp án)

docx 3 trang thanh nguyễn 28/02/2025 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng Chuyên đề môn tiếng Anh Lớp 11 Trường THPT Liễn Sơn lần 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng Chuyên đề môn tiếng Anh Lớp 11 Trường THPT Liễn Sơn lần 4 (Có đáp án)

Đề thi khảo sát chất lượng Chuyên đề môn tiếng Anh Lớp 11 Trường THPT Liễn Sơn lần 4 (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN KÌ THI KSCL LỚP CHUYÊN ĐỀ LẦN IV – NH 2015-2016
 ĐỀ MÔN THI: TIẾNG ANH – KHỐI 11 
 ĐỀ CHÍNH THỨC
 Thời gian làm bài: 60 phút
 (Đề thi gồm 02 trang)
Họ và tên học sinh:.. SBD:. Lớp:
 A. PHONETIC, LEXICO-GRAMMAR (4 points)
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is 
pronounced differently from the others of the same group. (0.4 point)
Question 1. A. teachersB. repeats C. laughsD. conflicts 
Question 2. A. nakedB. cookedC. finishedD. stopped 
II. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position 
of the primary stress. (0.6 point)
Question 1. A. authorB. eventC. recentD. topic
Question 2. A. acquaintanceB. apartmentC. engineeringD. unselfishness 
Question 3. A. confidence B. memorableC. animalD. anniversary 
III. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer in each of the following questions. 
(1.5 point)
Question 1. The new students hope___________ in many school’s social activities.
 A. being includedB. to includeC. includingD. to be included
Question 2. Please forgive me. I didn’t mean___________ you.
 A. upsetting B. to upsetC. to be upsetD. being upset
Question 3. When he comes, I___________ her the news. 
 A. tell B. will tell C. would tell D. would have told 
Question 4. When the police came, they _________. 
 A. are fighting B. fought C. be fighting D. were fighting
Question 5. Don’t go anywhere until I_________ back. 
 A. comeB. came C. will come D. am coming
IV. Supply the right form of the corresponding word in each bracket to finish each of the incomplete 
sentences. (1.5 points)
Question 1. When she retire she did a lot of___________ service for the Red Cross. (VOLUNTEER)
Question 2. Everyone has a number of___________, but no one has many friends. (ACQUAINT)
Question 3. Spring School is an___________ school in Ho Chi Minh city. (FORM)
Question 4. More work has to be done to eradicate___________ in the country. (LITERATE)
Question 5. Thanh Ba post office has a___________ and pleasant front office. (SPACE)
 B. READING (3 points)
I. Read the following passage and fill in ONE suitable word to each of the blanks. (1,5 points)
 When you read something in a foreign language, you often (1)____________ across words you do not 
fully understand. Sometimes you check the meaning in a dictionary and sometimes you guess. The 
strategy you adopt depends very much (2)____________ the degree of accuracy you require and the time 
at your disposal.
 If you are the sort of (3)____________ who tends to turn to the dictionary frequently, it is worth 
remembering that every dictionary has its advantages. Each definition is only an approximation and one 
builds up an accurate picture of the meaning of a word only after meeting it in a (4)____________ of 
contexts. It is also important to recognize the special dangers of dictionaries that translate from English 
into your native (5)____________ and vice versa. If you must use a dictionary, it is usually far safer to 
consult an English-English dictionary. TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN KÌ THI KSCL LỚP CHUYÊN ĐỀ LẦN II (2015-2016)
 HD CHẤM MÔN THI: TIẾNG ANH – KHỐI 11 
 HD CHẤM
 Thời gian làm bài: 60 phút
 A. PHONETIC, LEXICO-GRAMMAR (4 points)
I. (0.2 point per one correct answer) 1. B 2. A
II. (0.2 point per one correct answer) 1. B 2. C 3. D
III. (0.3 point per one correct answer) 1. D 2. B 3. B 4. D 5. A
IV. (0.3 point per one correct answer)
 1. VOLUNTARY 2. ACQUAINTANCES 3. INFORMAL 4. ILLITERACY 5. SPACIOUS
 B. READING (3 points)
I. (0.3 point per one correct answer)
 1. come 2. on/ upon 3. person 4. variety 5. Language
II. (0.3 point per one correct answer) 1. C 2. B 3. A 4. C 5. A
 C. WRITING (3 points)
I. (0.2 point per one correct answer)
Question 1. → It is over 3 months since Peter (last) had his hair cut.
Question 2. → The harder you work, the more successful you are / will be.
Question 3. → You have made up this story!
Question 4. → The princess was thought to have written the book herself.
Question 5. → If we had had enough money, we would have gone on holiday.
II. (2 points)
 Mục Mô tả tiêu chí đánh giá Điểm tối đa
 1. Bố cục o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc 0.2 điểm
 (0.7 điểm) o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài 0.3điểm
 o Câu kết luận phù hợp 0.2 điểm
 2. Nội dung o Phát triển ý có trình tự logic, Đủ thuyết phục người đọc 0.2 điểm
 (0.7 điểm) o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận 0.3 điểm
 o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy 0.2 điểm
 định 5% 
 3. Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại 0.2 điểm
 ngữ o Sử dụng ngôn từ phong phú 0.2 điểm
 (0.6 điểm) o Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính xác 0.2 điểm
 --------------------HẾT--------------------
 (Giáo viên vận dụng dáp án để chấm sao cho phân loại được học sinh)

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_chat_luong_chuyen_de_mon_tieng_anh_lop_11_tr.docx