Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: Natural disasters

pdf 39 trang thanh nguyễn 04/11/2025 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: Natural disasters", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: Natural disasters

Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 9: Natural disasters
 UNIT 9 
 NATURAL DISASTERS 
 Những thảm họa thiên nhiên 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
 sử dụng các từ vựng liên quan đến chủ đề “Những thảm họa thiên nhiên”
* NGỮ ÂM – Pronunciation
 phát âm chính xác các từ kết thúc bằng -logy và -graphy đứng riêng lẻ và trong ngữ cảnh
* NGỮ PHÁP – Grammar
 sử dụng thì quá khứ hồn thành để nĩi về một sự việc xảy ra trước một mốc thời gian đã được đề cập
đến hoặc một sự việc khác trong quá khứ 
*KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
 đọc thơng tin cụ thể về một thảm họa thiên nhiên trong một bản tin
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills
 nĩi về một thảm họa thiên nhiên và điều cần làm khi nĩ xảy ra
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
 nghe thơng tin cụ thể về một thảm họa thiên nhiên trong một bản tin
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
 viết một bản tin về một thảm họa thiên nhiên
A – NGƠN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
accommodat /əˌkɒməˈdeɪʃ n. chỗ ở There’s a shortage of cheap accommodation in 
ion n/ England. (Khơng cĩ đủ chỗ ở giá rẻ ở nước 
 Anh) 
bury /ˈberi/ v. chơn vùi, vùi lấp He was buried in the cemetery in Tombstone. 
 (Ơng ấy đã được chơn cất ở nghĩa trang tại 
 Tombstone) 
collapse /kəˈlỉps/ v. đổ, sập, sụp, đổ The building collapsed after the storm last 
 sập night. (Tịa nhà đã đổ sập sau trận bão đêm 
 qua) 
damage /ˈdỉmɪdʒ/ n. sự thiệt hại, sự The damage caused by the recent flood is 
 hư hại considerable. (Thiệt hại do trận lũ vừa rồi là rất 
 đáng kể) 
disaster /dɪˈzɑːstə(r)/ n. tai họa, thảm họa We cannot fight against natural disasters. 
 (Chúng ta khơng thể chống lại các thảm họa rung, lúc lắc earthquake. (Nhiều tịa nhà đã bị rung lắc trong 
 suốt trận động đất) 
tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ n. lốc xốy The tornado has blown cars and trees away. 
 (Lốc xốy đã thổi bay xe hơi và cây cối) 
trap /trỉp/ v. làm cho mắc kẹt The parrot is trapped in a cage. (Con vẹt bị 
 mắc kẹt trong lồng) 
tsunami /tsuːˈnɑːmi/ n. sĩng thần The tsunami is be felt in the open sea. (Ta 
 khơng cảm nhận được sĩng thần khi đang ở 
 ngồi đại dương) 
typhoon /taɪˈfuːn/ n. bão nhiệt đới Typhoons frequently happen in western Pacific 
 Ocean. (Bão nhiệt đới thường xảy ra tại phía 
 tây Thái Bình Dương) 
victim /ˈvɪktɪm/ n. nạn nhân The victim needs first – aid before being sent to 
 the hospital (Nạn nhân cần sơ cứu trước khi 
 được đưa tới bệnh viện) 
volcanic /vɒlˈkỉnɪk/ adj. thuộc núi lửa Volcanic emissions can be used as a source of 
 energy. (Khí thải núi lửa cĩ thể được sử dụng 
 làm một nguồn năng lượng) 
volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/ n. núi lửa Mount Fuji is the highest volcano in Janpan. 
 (Núi Phú Sĩ là núi lửa cao nhất Nhật Bản) 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
Đối với các từ kết thúc bằng –logy và -graphy, trọng âm được đặt vào âm tiết thứ ba tính từ dưới lên 
Ví dụ 1: Ví dụ 3: 
techNOlogy /tekˈnɒlədʒi/ n. (cơng nghệ) phoTOgraphy /fəˈtɒɡrəfi/ n. (nhiếp ảnh) 
Ví dụ 2: Ví dụ 4: 
archaeOlogy /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ n. (khảo cổ học) choreOgraphy /ˌkɒriˈɒɡrəfi/ n. (vũ đạo) 
 NGỮ PHÁP 
 Grammar 
1. ƠN TẬP: CÂU BỊ ĐỘNG (REVIEW: PASSIVE VOICE)
a. Cách dùng
Câu bị động được sử dụng khi: 
* Hành động quan trọng hơn người thực hiện hành Ví dụ: 
động. The fire wasn’t put out after they left the camping 
 site. yesterday. 
 (Đã cĩ một trận động đất trước 7 giờ tối qua.) 
• Diễn tả một sự việc xảy ra TRƯỚC một sự việc Ví dụ: 
khác trong quá khứ A storm had struck the village before the locals 
 were informed. 
 (Một cơn bão đã ập tới ngơi làng trước khi người 
 dân được thơng báo.) 
• Cấu trúc:
 Dạng khẳng định The lightning had flashed before the thunder 
 S + had + p.p. 
 (Affirmative form) rolled. (Chớp đã lĩe lên trước khi cĩ sấm.) 
 The lightning had flashed before the thunder 
 Dạng phủ định S + had not/ hadn’t + 
 (Negative form) p.p. rolled. (Chớp đã lĩe lên trước khi cĩ sấm.) 
 Dạng nghi vấn Had the lightning flashed before the thunder 
 Had/ Hadn't + S + p.p.? 
 (Interrogative form) rolled? (Chớp đã lĩe lên trước khi cĩ sấm à?) 
 Trả lời câu hỏi cĩ/ 
 Yes, S had. Yes, it had. (Đúng vậy.). 
 Khơng 
 No, S hadn't No, it hadn’t. (Khơng phải.) 
 (Yes/ No response) 
c. Dấu hiệu
 Ví dụ: 
 Quá khứ Before The rescue worker had helped everyone get out of 
 Quá khứ đơn 
 hồn thành (Trước khi) the building before it burnt down. (Nhân viên cứu 
 hộ đã giúp tất cả mọi người thốt ra khỏi tịa nhà 
 trước khi nĩ bị đốt trụi.) 
 Ví dụ: 
 after Quá khứ The helicopter came after someone had called for 
 Quá khứ đơn 
 (sau khi) hồn thành help. 
 (Trực thăng đã tới sau khi ai đĩ đã gọi viện trợ.) 
 Ví dụ: 
 When Quá khứ When the ambulance arrived, the victim had 
 Quá khứ đơn 
 (khi mà) hồn thành fainted. 
 (Khi xe cứu thương tới, bệnh nhân đã ngất xỉu.) 
 Ví dụ: 
 By the time Quá khứ By the time the tsunami hit the city, all the citizens 
 Quá khứ đơn 
 (Vào lúc) hồn thành had been evacuated. 
 (Trước khi sĩng thần ập vào thành phố, tồn bộ cư 
 dân đã được di tản.) A. erupted B. collapsed C. buried D. scattered
8. Rescue teams are searching among the wreckage for_________.
A. rescuers B. survivors C. drivers D. runners
9. After the tornado, _________from damaged trees and houses littered the town.
A. garbage B. debris C. junk D. rubbish
10. High winds have hindered firefighters in their efforts to_________the flames.
A. burst B. ignite C. put out D. rubbish
11. A_________is a long period when there is little or no rain.
A. rainstorm B. flood C. drought D. hurricane
12. A_________is an extremely large wave caused by a violent movement of the earth’s surface under the
sea. 
A. typhoon B. mudslide C. earthquake D. tsunami
13. Several people were injured by flying_________in the explosion.
A. waste B. debris C. trash D. rubbish
14. The_________of the volcano covered states as far away as Montana in a fine layer of ash.
A. collapse B. strike C. eruption D. shake
15. A thousand flood victims were_________by the rescue workers from their homes.
A. abandoned B. evacuated C. left D. kept
16. A_________is an overflowing of a large amount of water.
A. drought B. flood C. eruption D. rainstorm
17. A dangerous wind that forms itself into an upside-down cone is called a_________.
A. typhoon B. hurricane C. tornado D. tsunami
18. The tsunami_________are in desperate need of help.
A. rescuers B. survivors C. firefighters D. volunteers
19. The earthquake caused loss of life and property_________
A. restoration B. destruction C. extinction D. construction
20. The Vatican has agreed to donate $80,000 in humanitarian_________to countries affected by the war
A. compensation B. benefit C. aid D. payment
NGỮ ÂM (PRONUNCIATION) 
I - Read the words aloud and mark the stressed syllables. 
Part 1: Read the words alood. Pay attention to the word stress. 
 volcanic eruption biography biology 
 economic population geography zoology 
 catastrophic sociology photography technology 
 characteristic bibliography accommodation imitation 

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_lop_8_unit_9_natural_disasters.pdf