Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 8: English speaking countries
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 8: English speaking countries", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 8: English speaking countries
UNIT 8 ENGLISH SPEAKING COUNTRIES CÁC QUỐC GIA NểI TIẾNG ANH MỤC TIấU – Objectives * TỪ VỰNG – Vocabulary sử dụng từ vựng liờn quan đến con người và địa điểm ở cỏc quốc gia núi tiếng Anh * NGỮ ÂM – Pronunciation phỏt õm chớnh xỏc cỏc từ kết thỳc bằng -ese và -ee đứng riờng lẻ và trong ngữ cảnh * NGỮ PHÁP – Grammar sử dụng thỡ hiện tại đơn để núi về cỏc hoạt động trong tương lai * KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills đọc tỡm thụng tin cụ thể về cỏc điểm thu hỳt khỏch du lịch của một quốc gia * KỸ NĂNG NểI – Speaking skills núi về những sự thật thỳ vị của một quốc gia * KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills nghe thụng tin cụ thể về một ngày đi du lịch đến một thị trấn tuyệt vời * KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills viết miờu tả về lịch trỡnh cho một chuyến đi tham quan hoặc du lịch A – NGễN NGỮ Lí THUYẾT TRỌNG TÂM * TỪ VỰNG – Vocabulary Aborigines /ˌổbəˈrɪdʒəni n. thổ dõn chõu Úc Today Aborigines make up less than 3% of the / world’s population. (Ngày nay thổ dõn Úc chiếm dưới 3% dõn số thế giới) absolutely /ˈổbsəluːtli/ adv. tuyệt đối, chắc This sign indicates that the food is absolutely chắn organic. (Ký hiệu này cho thấy thực phẩm tuyệt đối hữu cơ) accent /ˈổksent/ n. giọng điệu In Viet Nam, southern accent is distinctly different from northern one. (Ở Việt Nam, giọng miền Nam rất khỏc với giọng miền Bắc) awesome /ˈɔːsəm/ adj. tuyệt vời His performance was awesome and got a lot of praise. (Sự thể hiện của ụng ấy rất tuyệt vời và đó nhận được nhiều sự tỏn dương) cattle /ˈkổtl n.ph trại gia sỳc Farmars keep their cattle in a cattle station. station ˈsteɪʃn/ r. (Nụng dõn giữ gia sỳc của họ trong trại gia sỳc) state /steɪt/ n. bang The United States consists of 50 states. (Hợp chủng quốc Hoa Kỳ gồm cú 50 bang) unique /juˈniːk/ Adj. độc đỏo, riờng I’d rather be unique than blend into the crowd. biệt (Tụi thà trở nờn độc đỏo cũn hơn là hũa tan vào trong đỏm đụng) NGỮ ÂM Pronunciation Đối với cỏc từ kết thỳc bằng -ese hoặc –ee trọng õm được đặt vào õm tiết cuối cựng. Vớ dụ 1: Vớ dụ 4: JapanESE /ˌdʒổpəˈniːz/ refuGEE /ˌrefjuˈdʒiː/ (Người Nhật Bản) (người tị nạn) Vớ dụ 2: Vớ dụ 5: PortuGUESE /ˌpɔːtʃʊˈɡiːz/ chimpanZEE /ˌtʃɪmpổnˈziː/ (Người Bồ Đào Nha) (con tinh tinh) Vớ dụ 3: Vớ dụ 6: SiaMESE /ˌsaɪəmiːz ˈkổt/ interviewEE /ˌɪntəvjuːˈiː/ (Mốo Xiờm) (người được phỏng vấn) NGỮ PHÁP Grammar 1. ễN TẬP: CÁC THè HIỆN TẠI (REVIEW: PRESENT TENSES) a. Thỡ hiện tại đơn • Cỏch dựng: Diễn tả sự việc xảy ra thường xuyờn hoặc cố định ở Vớ dụ: hiện tại Sam often rides her bicycle in the afternoon. (Sam thường xuyờn đạp xe đạp vào buổi chiều) • Dấu hiệu Trạng từ chỉ tần suất: every day (mỗi ngày), once a week (tuần một lần), ... always (luụn luụn), usually (thường xuyờn), often (thường thường), sometimes (thỉnh thoảng), never (khụng bao giờ) • Cấu trỳc They often explore London on a double- Dạng khẳng định S + V/Vs/Ves decker bus. (Họ thường khỏm phỏ Luõn Đụn (Affirmative form) trờn xe buýt 2 tầng.) He doesn’t wear kilts reaularly. (Cậu ấy Dạng phủ định S + don't/ doesn't + V thường khụng mặc vỏy ca-rụ.) tại, và thời gian chớnh xỏc mà sự việc xảy ra khụng He has made a clay pot. quan trọng (ễng ấy đó làm một bỡnh đất sột.) - Diễn tả kinh nghiệm, trải nghiệm Vớ dụ: I have visited to America once. (Tụi đó đến Mỹ một lần.) • Dấu hiệu: ever (đó từng), never (chưa từng), once (một lần), twice (hai lần), ... • Cấu trỳc: They have explored London on a double- Dạng khẳng định S + have/ has + p.p. decker bus. (Họ đó khỏm phỏ Luõn Đụn trờn xe (Affirmative form) buýt 2 tầng.) Dạng phủ định He hasn’t worn kilts. S + have/ has + not + p.p. (Negative form) (Cậu ấy đó khụng mặc vỏy ca-rụ.) Dạng nghi vấn Have you visited the haunted house? Have/ Has + S + p.p.? (Interrogative form) (Bạn đó ghộ thăm ngụi nhà ma ỏm chưa?) Trả lời cõu hỏi cú/ Yes, S have/ has. Yes, I have. (Rồi.) Khụng No, S haven’t/ hasn’t. No, I haven’t. (Chưa.) (Yes/ No response) 2. THè HIỆN TẠI ĐƠN MANG í NGHĨA TƯƠNG LAI (PRESENT SIMPLE FOR THE FUTURE) Chỳng ta sử dụng thỡ hiện tại đơn với ý nghĩa tương lai khi núi về lịch trỡnh, chương trỡnh,... The flight to Australia departs at 8 a.m. from gate 6. (Chuyến bay tới Giao thụng cụng cộng Úc khởi hành lỳc 8 giờ sỏng từ cổng số 6.) The blockbuster “Avengers: End game” is on at the city cinema Rạp chiếu phim tonight. (Bom tấn “Avengers: End game” được chiếu ở rạp chiếu phim thành phố vào tối nay) The international news programme is broadcasted at 7 p.m. (Chương Truyền hỡnh trỡnh tin tức thế giới được phỏt súng vào 7 giờ tối.) The new course starts from the first Monday of next month. (Khúa Trường học học mới bắt đầu từ thứ Hai đầu tiờn của thỏng tới.) BÀI TẬP VẬN DỤNG TỪ VỰNG (VOCABULARY) I – Choose the best option to complete each of the following sentences. E.g.: A_________feature of these rock shelters was that they were dry. A. regular B. native C. unique D. private I - Put the words in the box into the correct part of the table according to the stress pattern. atomic referee disagree Nepalese addressee official koala artistic Portuguese kangaroo historic Japanese guarantee refugee iconic warrantee oOo atomic ooO Portuguese II - Find a way from Start to Finish. You may pass a square iff the word as stressed ora the first syllable. You can move horizontally ( ) or vertically () only. START accent cattle awesome Chinese country degree trainee legend parade language Scottish obese icon unique native music famous puzzle major symbol FINISH III - Choose the word with a different stress pattern. E.g.: A. construction B. recommend C. legalese D. employee 1. A. native B. unique C. country D. language 2. A. accent B. degree C. obese D. parade 3. A. guarantee B. koala C. refugee D. warrantee 4. A. artistic B. atomic C. iconic D. Portuguese 5. A. electrician B. information C. examinee D. competition 6. A. cattle B. awesome C. legend D. Chinese 7. A. puzzle B. major C. trainee D. symbol 8. A. disagree B. official C. addressee D. Japanese 9. A. historic B. referee C. kangaroo D. Nepalese 10. A. electrician B. revolution C. interviewee D. celebration NGỮ PHÁP (GRAMMAR) I - Use the verbs in the box in Present Simple to complete the following sentences. leave last take depart open start finish arrive be close E.g.: The last flight to Cleveland__leaves__at 8 p.m. 1. The flight from Los Angeles_________in Canberra at 11:45. 2. The football match between France and England_________at 2:00 and_________at 3:45. 3. The 2019 Japan Cherry Blossom festival_________3 days, from Friday the 28th to Sunday the 31st of
File đính kèm:
chuyen_de_tieng_anh_lop_8_unit_8_english_speaking_countries.pdf

