Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 12: Life on other planets
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 12: Life on other planets", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 12: Life on other planets
UNIT 12
LIFE ON OTHER PLANETS
Cuộc sống ở các hành tinh khác
MỤC TIÊU – Objectives
* TỪ VỰNG – Vocabulary
sử dụng từ vựng liên quan đến chủ đề “Cuộc sống ở các hành tinh khác”
* NGỮ ÂM – Pronunciation
phát âm chính xác các từ cĩ đuơi -ful và -less khi đứng một mình và trong ngữ cảnh
* NGỮ PHÁP – Grammar
sử dụng chính xác may và might
tường thuật câu hỏi
* KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
đọc tìm thơng tin khái quát và thơng tin cụ thể về cuộc sống ở các hành tinh khác
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills
nĩi về cuộc sống cĩ thể như thế nào trên các hành tinh khác
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
nghe thơng tin cụ thể về người ngồi hành tinh
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
miêu tả về người ngồi hành tinh
A – NGƠN NGỮ
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
* TỪ VỰNG – Vocabulary
accommodat /əˈkɒmədeɪt/ v. cung cấp nơi ăn, The ballroom can accommodate 200 people.
e chốn ở; dung (Phịng khiêu vũ cĩ sức chứa 200 người)
chứa
adventure /ədˈventʃə(r)/ n. cuộc phiêu lưu He had some exciting adventures in outer
space. (Anh ấy đã cĩ một vài chuyến phiêu lưu
thú vị ngồi khơng gian)
alien /ˈeɪliən/ n. người ngồi Aliens are believed to be small with big head
hành tinh and green skin. (Người ngồi hành tinh được
cho là nhỏ bé với cái đầu to và làn da xanh)
experience /ɪkˈspɪəriəns/ n. trải nghiệm They recount their experiences on the Moon.
(Họ kể lại những trải nghiệm của mình trên
Mặt Trăng)
danger /ˈdeɪndʒə(r)/ n. hiểm họa, mối Astronauts are not out of danger even once
đe dọa they reach space. (Các phi hành gia khơng
trong Hệ Mặt Trời)
solar system /ˈsəʊlə n. hệ Mặt Trời The sun makes up 99.9% of the mass of our
sɪstəm/ solar system. (Mặt Trời chiếm 99.9% khối
lượng của Hệ Mặt Trời)
space buggy /speɪs ˈbʌɡi/ n. xe vũ trụ The Apollo lunar roving vehicle was a battery-
powered space buggy. (Xe lưu động mặt trăng
Apollo là một chiếc xe vũ trụ chạy bằng pin)
stand /stỉnd/ v. chịu đựng, chịu They can’t stand the dry atmosphere on that
được, nhịn được planet. (Họ khơng thể chịu đựng được khơng
khí khơ trên hành tinh đĩ)
surface /ˈsɜːfɪs/ n. bề mặt Pluto’s surface is characterized by mountains,
valleys, plains, and craters. (Bề mặt của Sao
Diêm Vương được đặc trưng bởi núi, thung
lũng, đồng bằng và miệng núi lửa)
trace /treɪs/ n., v dấu vết, lần theo Researchers have found traces of another world
dấu vết on the Moon. (Các nhà nghiên cứu đã phát hiện
những dấu vết của một thế giới khác trên Mặt
Trăng)
terrorist /ˈterərɪst/ n. kẻ khủng bố He is a dangerous terrorist who wants to
destroy the Earth. (Hắn ta là một tên khủng bố
nguy hiểm muốn phá hủy Trái Đất)
trek /trek/ n., v hành trình, du “Star Trek” inspired them to want to go into
hành space. (“Du hành giữa các vì sao” đã truyền
cảm hứng cho họ cĩ mong muốn đi vào khơng
gian)
UFO /ˌjuː ef ˈəʊ/ n. đĩa bay, vật thể There has been a surge of UFO sightings in
bay khơng xác American. (Đã dấy lên việc nhìn thấy vật thể
định bay khơng xác định ở Mỹ)
Venus /ˈviːnəs/ n. Sao Kim Venus is considered in many ways to be a twin
planet of Earth. (Theo nhiều mặt thì sao Kim
được cho là hành tinh sinh đơi của Trái Đất)
uncontrolla /ˌʌnkənˈtrəʊl adv. khơng khống chế This kind of the microbe can spread
bly əbli/ được uncontrollably on Mars. (Loại vi khuẩn này cĩ
thể lây lan khơng kiểm sốt trên sao Hỏa)
weightless /ˈweɪtləs/ adj. khơng trọng Astronauts work in weightless conditions. (Phi
khơng?")
→ She asked (me) if/ whether I believed in the
existence of aliens.
(Cơ ấy hỏi liệu tơi cĩ tin vào sự tồn tại của người
ngồi hành tinh.)
b. Câu hỏi cĩ từ để hỏi (Wh-questions)
S + asked + (O) + question word + S + V Ví dụ:
Question words (từ để hỏi) bao gồm: what, when, "What are scientists studying?"
why, who, where, how, etc. ("Các nhà khoa học đang nghiên cứu về cái gì?")
→ He asked what scientists were studying. (Anh ấy
hỏi các nhà khoa học đang nghiên cứu về cái gì.)
BÀI TẬP VẬN DỤNG
TỪ VỰNG (VOCABULARY)
I – Choose the best option to complete each of the following sentences.
E.g.: I can’t__________being treated unfairly.
A. stand B. manage C. hesitate D. deserve
1. The new space shuttle is capable of__________a maximum crew of eight.
A. feeding B. entertaining C. accommodating D. nuturing
2. Neil Armstrong and Buzz Aldrin planted an American flag on the lunar surface as a(n) __________of
their adventure on the Moon.
A. poisonous B. helpful C. effective D. polluted
3. The explorers spent many days__________through forests and over mountains to reach the destination.
A. trekking B. floating C. Measuring D. contaminating
4. Earth is the only__________that has liquid water on its surface.
A. world B. planet C. Heaven D. Galaxy
5. The astronauts are__________in space because there isn’t any gravity.
A. fragile B. graceful C. Worthless D. weightless
6. Do you believe that there is life on other__________?
A. planets B. countries C. Globes D. grounds
7. I have seen a film about an attack on the Earth made by a group of__________from the outer space.
A. kidnappers B. criminals C. Robbers D. aliens
8. Some chemicals are__________, so you have to stay away from them.
A. poisonous B. Helpful C. Effective D. polluted
9. Many scientists think that the inhospitable__________of Mars is unsuitable for life.
A. appearance B. layer C. surface D. Display
2. A. resourceful B. immortal C. unwelcome D. musical
3. A. geographic B. geology C. competitive D. directionless
4. A. expressionless B. scientific C. humanity D. industrial
5. A. oddity B. wonderful C. effortless D. unusual
6. A. careful B. city C. undo D. useless
7. A. imprecise B. humourless C. fixity D. additive
8. A. powerful B. refugee C. talentless D. personal
9. A. driverless B. sorrowful C. ology D. unhealthy
10. A. unhelpful B. impolite C. employee D. unexpired
11. A. cognitive B. approval C. eventful D. relentless
12. A. truthful B. bloodless C. unsafe D. mammal
13. A. eyeful B. agree C. endless D. music
14. A. authority B. traditional C. interviewee D. apology
15. A. stressful B. useless C. topic D. payee
16. A. principal B. oversee C. meaningless D. sensitive
17. A. effortless B. musical C. passionless D. Domestic
18. A. fatherless B. flavourful C. legalese D. primitive
19. A. unselfish B. removal C. specific D. employee
20. A. guarantee B. passionless C. uninformed D. impolite
21. A. endless B. obese C. pity D. awful
22. A. unfairness B. respectful C. financial D. positive
NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
I - Use may/ might to find in each blank. Sometimes two answers are possiible.
E.g.: John __may/might__ be able to help you.
1. These shoes__________ be very expensive, but they’re much better than others.
2. - Do you know where David is? - He__________be at the playground in the park.
3. You__________not drive a car if you don’t have a driving license.
4. - I haven’t seen Jim these days. - He__________be on holiday.
5. You__________eat these cakes, Jack. I’ve made them for you.
6. Hello! __________I speak to Mrs. Wilson, please?
7. I__________see you tomorrow before I leave the city.
8. My son__________be hungry after school, so I will make him a dish of spaghetti.
9. You__________borrow this book because I have finished it.
10. You__________sit in front of the class until your glasses are repaired.
11. You__________not use the computer if you don’t finish your homework.
12. Sarah__________go to see a movie with Jacob tonight.
File đính kèm:
chuyen_de_tieng_anh_lop_8_unit_12_life_on_other_planets.pdf

