Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 11: Science and Technology
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 11: Science and Technology", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 11: Science and Technology
UNIT 11
SCIENCE AND TECHNOLOGY
KHOA HỌC VÀ CễNG NGHỆ
MỤC TIấU – Objectives
* TỪ VỰNG – Vocabulary
sử dụng từ vựng liờn quan đến cụng nghệ và khoa học
* NGỮ ÂM – Pronunciation
phỏt õm cỏc từ với tiền tố un- và im- khi đứng một mỡnh và trong ngữ cảnh
* NGỮ PHÁP – Grammar
sử dụng thỡ tương lai đơn và thỡ tương lai tiếp diễn để núi về khoa học và cụng nghệ trong tương lai
sử dụng cõu trực tiếp và cõu giỏn tiếp để tường thuật lại mọi người núi hoặc kể điều gỡ
* KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
đọc tỡm thụng tin cụ thể về vai trũ của khoa học và cụng nghệ trong tương lai
* KỸ NĂNG NểI – Speaking skills
núi về những vai trũ của khoa học và cụng nghệ
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
nghe thụng tin cụ thể về cỏch khoa học và cụng nghệ giải quyết một số vấn đề trong tương lai
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
viết để bày tỏ sự đồng tỡnh hoặc khụng đồng tỡnh về cỏc vai trũ của khoa học và cụng nghệ
A – NGễN NGỮ
Lí THUYẾT TRỌNG TÂM
* TỪ VỰNG – Vocabulary
archaeology /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ n. khảo cổ học The archaeology of this region is poorly
documented. (Khảo cổ học ở khu vực này cú ớt
tài liệu dẫn chứng)
become a /bɪˈkʌm ə v.ph trở thành hiện Multimedia communication has become a
reality /riˈổləti/ r thực reality nowadays. (Ngày nay truyền thụng đa
phương tiện đó trở thành hiện thực)
benefit /ˈbenɪfɪt/ n., v lợi ớch, hưởng Technology benefits businesses in many
lợi different areas. (Cụng nghệ mang lại lợi ớch cho
cỏc doanh nghiệp ở nhiều lĩnh vực khỏc nhau)
cure /kjʊə(r)/ v. chữa khỏi A patient appears to have been cured of
infection with H.I.V (Một bệnh nhõn dường
như đó được chữa khỏi cỏc bệnh nhiễm trựng
do H.I.V)
discover /dɪˈskʌvə(r)/ v. phỏt hiện ra Researches have discovered new glass
chỳng ta)
science /ˈsaɪəns/ n. khoa học Science is the systematic classification of
experience. (Khoa học là sự phõn loại cú hệ
thống của kinh nghiệm)
scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ adj. thuộc khoa học New scientific discoveries are being made
every day. (Những khỏm phỏ khoa học mới
đang được thực hiện mỗi ngày)
solve /sɒlv/ v. giải quyết None of these gadgets solve real problems.
(Khụng cú tiện ớch nào trong số này giải quyết
được cỏc vấn đề thực sự)
steam /stiːm n. đầu mỏy hơi James Watt made improvements to the steam
engine ˈendʒɪn/ nước engines. (James Watt đó đưa ra những cải tiến
cho đầu mỏy hơi nước)
support /səˈpɔːt/ n, v. ủng hộ They work and support partners to make useful
inventions. (Họ làm việc và hỗ trợ cỏc đối tỏc
để tạo ra cỏc phỏt minh hữu ớch)
technique /tekˈniːk/ n. thủ thuật, kĩ Medically, we will derive great benefit from
thuật this technical support. (Nhõn viờn của chỳng
tụi sẽ sẵn sàng hỗ trợ kĩ thuật cho bạn)
technology /tekˈnɒlədʒi/ n. kĩ thuật, cụng We are living in the age of technology. (Chỳng
nghệ ta đang sống trong thời đại cụng nghệ)
technologica /ˌteknəˈlɒdʒɪ adj. thuộc cụng nghệ, Technological progress has been so rapid over
l kl/ kĩ thuật the last few years. (Sự phỏt triển cụng nghệ
diễn ra nhanh chúng trong vài năm qua)
transform /trổnsˈfɔːm/ v. thay đổi, biến The reorganization will transform the
đổi entertainment industry. (Việc cơ cấu lại sẽ làm
thay đổi ngành cụng nghiệp giải trớ)
undergroun /ˌʌndəˈɡraʊn adj, dưới lũng đất, Roads have to be dug up to lay underground
d d/ adv. ngầm cables. (Đường phải được đào lờn để đặt cỏp
ngầm)
yield /jiːld/ n. sản lượng Farmers add fertilizer to increase the yield.
(Nụng dõn thờm phõn bún để tăng sản lượng)
NGỮ ÂM
Pronunciation
* Khi thờm tiền tố un- hoặc im- (nghĩa là khụng) Vớ dụ 1:
Vớ dụ:
I promise I will take you to
the swimming pool. (Mẹ hứa
mẹ sẽ dẫn cỏc con đi bể bơi.)
S + will + V S + will + be + V-ing
I will go to school by bus I will be going to school by
Dạng khẳng định
tomorrow. bus at 7a.m. tomorrow.
(Affirmative form)
(Tụi sẽ đi học bằng xe buýt (Tụi sẽ đang đi học bằng xe
vào ngày mai.) buýt lỳc 7 giờ sỏng ngày mai.)
S + won’t + V S + won’t + be + V-ing
She won’t wait for me at the She won’t be waiting me at
Dạng phủ định airport. (Cụ ấy sẽ khụng chờ the airport when I get off the
(Negative form) tụi ở sõn bay.) plane. (Cụ ấy sẽ khụng đang
chờ tụi ở sõn bay khi tụi xuống
Cấu trỳc
mỏy bay.)
Will + S + V? Will + S + be + V-ing?
Will you read the emails? Will you be reading the
Dạng nghi vấn
(Cậu sẽ đọc cỏc thư điện tử emails at 10 p.m. tonight?
(Interrogative form)
à?) (Cậu sẽ đang đọc thư điện tử
lỳc 10 giờ tối nay à?)
Yes, S will. Yes, S will.
Trả lời cõu hỏi cú/
No, S won’t. No, S won't.
Khụng
Yes, I will, (Ừ, đỳng vậy.) Yes, I will, (Ừ, đỳng vậy.)
(Yes/ No response)
No, I won’t. (Mỡnh khụng.) No, I won’t. (Mỡnh khụng.)
2. CÂU GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH)
CÂU TRỰC TIẾP CÂU GIÁN TIẾP
(DIRECT SPEECH) (REPORTED SPEECH)
- Đưa ra chớnh xỏc từ ngữ mà ai đú núi - Đưa ra ý những gỡ ai đú núi nhưng cú một vài thay đổi
- Sử dụng dấu ngoặc kộp - KHễNG cú dõu ngoặc kộp.
"I want to become a programmer." - Adam said (that) he wanted to become a programmer.
("Tụi muốn trở thành một lập trỡnh (Adam núi rằng anh ấy muốn trở thành một lập trỡnh
viờn.") viờn.)
a. Cấu trỳc cõu tường thuật
Vớ dụ:
Subject Reporting Reported
+ + David said (that) he had to work overtime the
(Chủ verb clause
following day.
this week/ month/ year/... that week/ month/ year/...
(tuần/ thỏng này/ năm nay/...) (tuần/ thỏng/ năm... đú)
next week/ month/ year/... the week/ month/ year/... after the following week/
(tuần/ thỏng/ năm... tới) month/ year (tuần/ thỏng/ năm/... sau đú)
last week/ month/ year/... the week/ month/ year/... before the previous
(tuần/ thỏng trước/ nàm ngoỏi/...) week/ month/ year (tuần/ thỏng/ nàm/... trước đú)
the day after tomorrow (ngày kia) two days after (hai ngày sau đú)
the day before yesterday (hụm kia) two days before (hai ngày trước đú)
* Biến đổi động từ:
Khi động từ tường thuật ở thỡ quỏ khứ thỡ động từ trong cõu tường thuật thay đổi bằng cỏch lựi thỡ:
Cõu trực tiếp Cõu tường thuật Vớ dụ
(Direct speech) (Reported Speech) (Example)
"I like doing online shopping."
("Tụi thớch mua sắm trực tuyến.")
Hiện tại đơn Quỏ khứ đơn
→ Linda said (that) she liked doing online
(Present simple) (Past simple)
shopping. (Linda núi (rằng) cụ ấy thớch
mua sắm trực tuyến.)
"We are living in Italy."
Hiện tại tiếp diễn Quỏ khứ tiếp diễn ("Chỳng tụi đang sống ở í.")
(Present continuous) (Past continuous) → They said (that) they were living in
Italy. (Họ núi (rằng) họ đang sống ở í.)
"I have worked in archaeology for 15
years." ("Tụi đó làm việc trong lĩnh vực
khảo cổ học được 15 năm".)
Hiện tại hoàn thành Quỏ khứ hoàn thành
→ Clark said (that) he had worked in
(Present perfect) (Past perfect)
archaeology for 15 years. (Clark núi (rằng)
anh ấy đó làm việc trong lĩnh vực khảo cổ
học được 15 năm.)
"I went to the museum last week."
("Tụi đó đến viện bảo tàng vào tuần
trước.")
Quỏ khứ đơn Quỏ khứ hoàn thành
→ Ann said (that) she had gone to the
(Past simple) (Past perfect)
museum the previous week. (Ann núi
(rằng) cụ ấy đó đến viện bảo tàng vào tuần
trước.)
"They will explore the cure for cancer."
Tương lai đơn
would + V ("Họ sẽ tỡm ra cỏch chữa trị ung thư.")
(Future simple)
→ Jill said (that) they would explore the
File đính kèm:
chuyen_de_tieng_anh_lop_8_unit_11_science_and_technology.pdf

