Chuyên đề Tiếng Anh Khối 8 - Unit 2: Life in the countryside

pdf 32 trang thanh nguyễn 04/11/2025 150
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh Khối 8 - Unit 2: Life in the countryside", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Khối 8 - Unit 2: Life in the countryside

Chuyên đề Tiếng Anh Khối 8 - Unit 2: Life in the countryside
 UNIT 2 
 LIFE IN THE COUNTRYSIDE 
 Cuộc sống ở nơng thơn 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
 Sử dụng từ vựng liên quan đến cuộc sống ở nơng thơn
* NGỮ ÂM – Pronunciation
 Phát âm chính xác các từ chứa nhĩm phụ âm /bl/ và /cl/
* NGỮ PHÁP – Grammar
 Sử dụng dạng so sánh hơn của trạng từ chỉ thể cách
*KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
 Đọc để biết thơng tin cụ thể về một lối sống khác thường ở nơng thơn: Cuộc sống du mục của người
Mơng cổ 
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills
 Nĩi về những gì bạn thích hoặc khơng thích về cuộc sống ở nơng thơn
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
 Nghe thơng tin cụ thể về những thay đổi ở nơng thơn, ngoại ơ
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
 Viết về những thay đổi ở nơng thơn.
A – NGƠN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
beehive /ˈbiːhaɪv/ n. tổ ong A beehive can be made by humans or bees. 
 (Một tổ ong cĩ thể do con người hoặc ong tạo 
 ra) 
brave /breɪv/ adj. can đảm I admire Superman because he is brave. (Tơi 
 ngưỡng mộ Siêu nhân vì anh ấy rất can đảm) 
buffalo- /ˈbʌfələʊ n.ph xe trâu kéo Buffalo-drawn carts are used to carry goods. 
drawn cart drɔːn kɑːt/ r. (Xe trâu kéo được dùng để vận chuyển hàng 
 hĩa) 
cattle /ˈkỉtl/ n. gia súc Cattles are raised for dairy and meat products. 
 (Gia súc được nuơi để lấy sữa và thịt) 
collect /kəˈlekt/ v. thu gom, lấy I help my mum collect duck eggs every 
 morning. (Tơi giúp mẹ nhặt trứng vịt mỗi sáng) 
convenient /kənˈviːniənt adj. thuận tiện Technology makes our life convenient. (Cơng 
 / nghệ khiến cuộc sống của chúng ta trở nên 
 Trang 1 pick /pɪk/ v. hái (hoa, quả) They’re picking grapes from the trees. (Họ 
 đang hái nho từ cây) 
racing /ˈreɪsɪŋ n. người lái ơ tơ My brother hopes to be a racing motorist. 
motorist ˈməʊtərɪst/ đua (Anh tơi muốn trở thành một người lái ơ tơ đua) 
vast /vɑːst/ adj. rộng lớn, bát The field is vast. (Cánh đồng bao la bát ngát) 
 ngát 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
1. NHĨM PHỤ ÂM /bl/
 CÁCH PHÁT ÂM VÍ DỤ 
Để phát âm nhĩm phụ âm /bl/, ta cần lần lượt phát âm âm /b/ đến âm * blood /blʌd/ (n.) (máu)
 /l/. * blue /bluː/ (adj.) (màu
 Âm /b/ Âm /l/ xanh) 
 Đầu lưỡi chạm chân răng cửa 
 trên 
 Miệng mở tự nhiên 
 Hạ lưỡi xuống và đẩy hơi ra 
2. NHĨM PHỤ ÂM /pl/
 CÁCH PHÁT ÂM VÍ DỤ 
Để phát âm nhĩm phụ âm /pl/, ta cần lần lượt phát âm âm /p/ đến âm * plan /plỉn/ (n.) (máy bay)
 /l/. * plant /plɑːnt/ (n.) (thực
 Âm /p/ Âm /l/ vật) 
 Đầu lưỡi chạm chân răng cửa 
 trên 
 Miệng mở tự nhiên 
 Hạ lưỡi xuống và đẩy hơi ra 
 NGỮ PHÁP 
 Grammar simple 
 clever (thơng minh) → cleverer/ more clever/ less 
 clever 
* Các tính từ 2 âm tiết cịn lại cĩ dạng so sánh hơn Ví dụ: 
của tính từ dài, thêm more (hơn) vào trước tính từ. modern (hiện đại) → more modern 
 complex (phức tạp) → more complex 
 ancient (cổ, cũ) → more ancient 
 peaceful (yên bình) → more peaceful 
* Tính từ 3 âm tiết trở lên là tính từ dài, thêm more Ví dụ: 
(hơn) vào trước tính từ. comfortable (thoải mái) → more comfortable 
 convenient (tiện lợi) → more convenient 
Chú ý: Ví dụ: 
* Tính từ tận cùng là “e” chỉ thêm “r”. nice (tốt) → nicer, ripe (chín) → riper 
* Tính từ tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm → big (lớn) → bigger, hot (nĩng) → hotter 
gấp đơi phụ âm cuối và thêm “er” vào sau tính từ. 
2. DẠNG SO SÁNH HƠN CỦA TRẠNG TỪ CHỈ THỂ CÁCH (COMPARATIVE FORMS OF
ADVERBS OF MANNER) 
 Ví dụ: 
 more/ less + trạng từ + (than) conveniently (thuận His store is situated more conveniently 
 với hầu hết các trạng từ chỉ thể tiện) → more/ less than mine. 
 cách kết thúc bằng đuơi -ly conveniently (Cửa hàng của anh ấy cĩ vị trí thuận tiện 
 hơn cửa hàng của tơi.) 
 fast (nhanh) → faster 
 Trạng từ + er + (than) Ví dụ: 
 early (sớm) → earlier 
 với các trạng từ chỉ thể cách cĩ John works harder than I do. 
 late (muộn) → later (John làm việc chăm chỉ hơn tơi.) 
 hình thức giống với tính từ 
 hard (chăm chỉ) → harder 
 Ví dụ: 
 well (tốt) → better 
 Trạng từ bất quy tắc He raises cattle better than them. 
 badly (tệ) → worse 
 (Anh ấy chăn nuơi gia súc tốt hơn họ.) 
 BÀI TẬP VẬN DỤNG 
TỪ VỰNG (VOCABULARY) 
I – Choose the best option to complete each of the following sentences. 
E.g.: It is very_________to pay by credit card.
A. convenient B. dangerous C. unusual D. illegal
1. There are many horses grazing on the_________.
A. pasture B. grassland
C. street D. Both A & B are correct. 0. crovle →__clover__ 1. lube →_______ 2. cothsle → _______
 3. cwonl→_______ 4. blnid → ________ 5. cnlea → _______
 6. cbalk → ________ 7. cfif →________ 8. bslosom → _________
II - Complete the words under the pictures with /bl/ or /cl/. Then practise saying them. 
 E.g. closet 1. _____oud 2. _____anket A. easier B. more easily C. easy D. easily
3. I can’t understand what vou are saving. Please, speak________
A. more clearly B. more clear C. less clearly D. less clear
4. Your performance sounds good but Caroline performs even________
A. more perfect B. as perfect C. as perfectly D. more perfectly
5. John plays football________me.
A. less skillfully than B. skillfully than C. less skillfully D. skillfully
6. The locals have reacted________to the news than before.
A. less angry B. angry C. less angrily D. angrily
7. She worked than her elder sister. 
A. more assiduous B. more assiduously C. as assiduously D. as assiduous
8. The first candidate answers the questions________than the others.
A. the most confident B. as confidently C. more confident D. more confidently
9. I think sharks are________than lions.
A. more dangerously B. more dangerous C. as dangerously D. the most dangerous
10. The new secretary deals with the correspondence ________than the old one.
A. less efficiently B. less efficient C. as efficiently D. as efficient
11. The roads in this city are________in my village.
A. dangerous than B. dangerous C. more dangerous D. more dangerous tha
12. The city has________ options for transportation than the countryside.
A. better B. more good C. best D. as good
13. You will get there________ if you take the train.
A. as fast B. more fast
C. faster D. Both B & C are correct.
14. Mrs. Johnson talks a bit ________her husband.
A. less loudly B. loudly C. loudly than D. less loudly than
15. Mary sings________her sister does.
A. more beautifully B. more beautifully than C. beautifully than D. beautifully
16. Linda dances________than other members in her club.
A. more gracefully B. as graceful as C. more graceful D. as gracefully as
17. My new colleagues work________my old ones.
A. harder B. harder than C. more hard D. more hard than
18. At night, you should drive________during the day.
A. less slowly B. more slowly C. less slowly than D. more slowly than
19. We remember things________when we get older.
A. less easily B. easier C. more easily D. less easy pollutants as the city. There isn’t as much traffic or smog or pollution from industry. 
 • In the country, you have more space. If you want to build on your home, you have the room to do
 it. If you want to construct a shed or a barn or an art studio, you have the room. 
 • Outdoor aficionados may prefer the country because they have ready access to hiking, climbing,
 bike riding, camping, fishing, hunting and numerous places where you can do just about anything 
 that you want. 
KỸ NĂNG ĐỌC (READING SKILLS) 
I - Read the following passage and do the tasks below. 
Last week, Nick and some of his classmates went to the countryside. They went to visit a farm of Nick’s 
uncle. They left early in the morning and went there by bus. Nick’s uncle, Mr. Brown, met them at the 
bus stop and took them to his farm. Uncle Brown showed them the field of wheat and vegetables. At that 
time, some tractors were running up and down, ploughing and breaking soil, distributing manure and 
planting potatoes. 
After lunch, they all wentfor a walk. In the large yard of the farm, they saw some farm machines. Among 
them is the biggest machine which is called a combine harvester. They were told that this machine can cut 
and thresh corn at the same time. 
In the afternoon, they went to the place where cattle such as horses, sheep and cows were raised. They 
were very excited to see how cows were milked by the workers there. Uncle Brown also spoke about 
many interesting things in the countryside. After having some fruits and cakes, they said goodbye and 
went home. 
 (English within your reach) 
Part 1: Choose the correct heading for the passage. 
A. How to milk a cow
B. The advantages of living in the countryside
C. A trip to the countryside
D. Different types of farm machines
Part 2: Answer the following questions. 
1. How did Nick and his friends go to meet Uncle Brown?
→___________________________________________ 
2. What does his uncle grow on his farm?
→___________________________________________ 
3. What can the tractors on Uncle Brown’s farm do?
→___________________________________________ 
4. What can a combine harvester be used?
→___________________________________________ 
5. What kinds of cattle are raised in Uncle Brown’s farm?

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_khoi_8_unit_2_life_in_the_countryside.pdf