Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 7: Pollution

pdf 29 trang thanh nguyễn 04/11/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 7: Pollution", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 7: Pollution

Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 7: Pollution
 UNIT 7 
 POLLUTION 
 Sự ơ nhiễm 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary 
 sử dụng từ vựng liên quan đến chủ đề “Sự ơ nhiễm” để nĩi về các loại ơ nhiễm. 
 sử dụng các từ và cụm từ thể hiện mối quan hệ nguyên nhân/ kết quả để miêu tả nguyên nhân và kết 
quả của sự ơ nhiễm 
* NGỮ ÂM – Pronunciation 
 phát âm chính xác các từ kết thúc bằng /ic/ và /al/ đứng riêng lẻ và trong ngữ cảnh 
* NGỮ PHÁP – Grammar 
 sử dụng câu điều kiện loại 1 và 2 một cách chính xác và hợp lí để miêu tả sự ơ nhiễm 
 * KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills 
 đọc tìm thơng tin khái quát và thơng tin cụ thể về ơ nhiễm nước 
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills 
 nĩi về nguyên nhân và hậu quả của ơ nhiễm nước cũng như cách để làm giảm ơ nhiễm 
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills 
 nghe để tìm thơng tin cụ thể về ơ nhiễm nhiệt độ 
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills 
 viết về những nguyên nhân và hậu quả của một loại ơ nhiễm 
A – NGƠN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary 
affect /əˈfekt/ v. làm ảnh hưởng Zika virus is dangerous because it affects a 
 pregnant woman and her fetus. (Vi rút Zika 
 nguy hiểm vì nĩ ảnh hưởng đến bà bầu và thai 
 nhi) 
algae /ˈỉldʒiː/ n. tảo Algae do not have ordinary leaves or roots. 
 (Những cây tảo khơng cĩ lá hoặc rễ như bình 
 thường) 
aquatic /əˈkwỉtɪk/ Adj. dưới nước Aquatic plants are suggested to purify polluted 
 river water. (Thực vật thủy sinh được cho là 
 làm sạch nước sơng ơ nhiễm) 
billboard /ˈbɪlbɔːd/ n. biển quảng cáo Many companies advertise their products 
 ngồi trời billboards. (Nhiều cơng ty quảng cáo sản phẩm 
 của họ trên các biển quảng cáo ngồi trời) 
 r. hear. (Mất thính lực là mất khả năng nghe một 
 phần hoặc hồn tồn) 
Illustrate /ˈɪləstreɪt/ v. minh họa The calendar is illustrated beautifully. (Tờ lịch 
 được minh họa một cách đẹp đẽ) 
litter /ˈlɪtə(r)/ n, v. rác vụn (mẩu It’s thoughless of him to litter on the street. 
 giấy, vỏ lon) (Cậu ta thật vơ ý thức khi vứt rác ra đường) 
 vứt rác 
measure /ˈmeʒə(r)/ v. đo He’s measuring sleeve length. (Ơng ấy đang 
 đo độ dài tay áo) 
permanent /ˈpɜːmənənt/ adj. vĩnh viễn Tattoos are permanent (Hình xăm là vĩnh viễn) 
non-point /nɒn pɔɪnt n.ph ơ nhiễm khơng Non-point source pollution is pollution 
source sɔːs pəˈluːʃn/ r nguồn (nguồn resulting from many diffuse sources. (Ơ nhiễm 
pollution phân tán) khơng nguồn là sự ơ nhiễm gây ra từ các nguồn 
 phân tán) 
point source /pɔɪnt sɔːs n.ph ơ nhiễm cĩ Air pollution from an industrial source is a 
pollution pəˈluːʃn/ r. nguồn point source pollution. (Ơ nhiễm khơng khí từ 
 một nguồn cơng nghiệp là ơ nhiễm cĩ nguồn) 
poison /ˈpɔɪzn/ n, v chất độc, làm They’re using poison to kill insects. (Họ đang 
 nhiễm độc dùng chất độc để giết cơn trùng) 
pollutant /pəˈluːtənt/ n. chất gây ơ nhiễm CO2 is a pollutant. (CO2 là một chất gây ơ 
 nhiễm) 
radioactive /ˌreɪdiəʊˈỉkt adj. thuộc về phĩng Uranium is a radioactive element. (Uranium là 
 ɪv/ xạ một nguyên tố phĩng xạ) 
radiation /ˌreɪdiˈeɪʃn/ n. phĩng xạ This is a radiaition symbol (Đây là biểu tượng 
 của phĩng xạ) 
thermal /ˈθɜːml/ adj. thuộc về nhiệt Thermal cameras take photos of heat, rather 
 than visible light. (máy ảnh nhiệt chụp ảnh 
 nhiệt độ, thay vì ánh sáng nhìn thấy được) 
untreated /ˌʌnˈtriːtɪd/ adj. khơng được xử The untreated waste from factories is directly 
 lý poured into rivers. (Rác thải khơng được xử lí 
 từ các nhà máy được đổ trực tiếp ra sơng) 
visual /ˈvɪʒuəl/ adj. thuộc về thị giác The best known visual ability is 20/20 eyesight. 
 (Khả năng thị giác tốt nhất được biết là thị lực 
 20/20) 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
a. Các từ/ cụm từ chỉ nguyên nhân 
• because/ since + mệnh đề (bởi vì...) Ví dụ: 
 He usually wears masks because/ since the air is 
 polluted. 
 (Cậu ấy thường xuyên đeo khẩu trang bởi vì khơng 
 khí bị ơ nhiễm.) 
• due to/ because of + danh từ/ đại từ Ví dụ: 
 The traffic was blocked due to/ because of an 
 accident. 
 (Giao thơng bị chặn lại vì cĩ một vụ tai nạn.) 
b. Các từ/ cụm từ chỉ kết quả 
• so + mệnh đề (cho nên) Ví dụ: 
 The air is polluted so he usually wears masks. 
 (Khơng khí bị ơ nhiễm nên cậu ấy thường xuyên 
 đeo khẩu trang.) 
• to cause/ to lead to/ to result in + danh từ/ đại từ Ví dụ: 
(gây ra, dẫn tới) Cholera causes/ leads to/ results in dehydration. 
 (Bệnh tả gây ra sự mất nước.) 
• to make + tân ngữ + bare-verb (khiến cho) Ví dụ: 
 Ducks' feathers make them float. 
 (Lơng của vịt khiến cho chúng nổi trên nước.) 
 BÀI TẬP VẬN DỤNG 
TỪ VỰNG (VOCABULARY) 
I – Choose the best option to complete each of the following sentences. 
E.g.: The water pollution makes the water unhabitable for__________animals. 
A. natural B. aquatic C. domestic D. floating 
1. The infection was probably caused by swimming in__________water with sewage. 
A. corrupted B. contaminated C. spoiled D. purified 
2. Over 150,000 tonnes of waste are__________annually along the coastline. 
A. quit B. littered C. abandoned D. dumped 
3. Sounds louder than 130 decibels may__________immediate and permanent hearing loss. 
A. affect B. cause C. cure D. prevent 
4. The chemical pesticides that farmers spray on their crops can accidentally lead to food __________. 
A. infection B. pollution C. contamination D. poisoning 
5. In many parts of the world, drinking__________water often lead to outbreaks of cholera. 
II - Put the words in the box into the correct part of the tabte according to the stress pattern. 
 destruction magician groundwater aquatic selection permanent 
 seasonal hospital electric tradition capital musical 
Ooo seasonal 
oOo destruction 
III - Choose the word with a different stress pattern. 
E.g.: A. physical B. dramatic C. performance D. opinion 
1. A. magician B. tradition C. hospital D. destruction 
2. A. chaotic B. proposal C. generous D. production 
3. A. selection B. aquatic C. seasonal D. romantic 
4. A. visual B. historic C. cholera D. groundwater 
5. A. capital B. tradition C. illustrate D. permanent 
6. A. hospital B. pollutant C. musical D. permanent 
7. A. cholera B. factory C. romantic D. illustrate 
8. A. untreated B. animal C. dynamic D. attractive 
9. A. litter B. poison C. preserve D. billboard 
10. A.seasonal B. capital C. conical D. production 
NGỮ PHÁP (GRAMMAR) 
I - Combine each sentence in cohmn A with a sentence m column B to make one complete conditional 
sentence type 1. 
 A B 
E.g.: You do well in the final exam. a. I give you a trip to Da Nang 
1. You read newspapers regularly. b. You get overweight. 
2. You eat too sweet foods too much. c. You save a lot of money. 
3. You don’t use air-conditioner too often. d. You are selected for the school team. 
4. You don’t play the music too loud. e. You broaden your knowledge. 
5. You keep playing so well. f. Your neigbours are not angry with you. 
E.g.: If you do well in the final exam, I will give you a trip to Da Nang./ 
I will give you a trip to Da Nang if you do well in the final exam. 
1. _________________________________________________________. 
2. _________________________________________________________. 
3. _________________________________________________________. 
4. _________________________________________________________. 
5. _________________________________________________________. 

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_8_unit_7_pollution.pdf