Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 6: Folktales

pdf 31 trang thanh nguyễn 04/11/2025 150
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 6: Folktales", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 6: Folktales

Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 6: Folktales
 UNIT 6 
 FOLKTALES 
 Truyện dân gian 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary 
 Sử dụng các từ vựng liên quan đến chủ đề “Truyện dân gian” 
* NGỮ ÂM – Pronunciation 
 Sử dụng câu cảm thán với âm điệu chính xác 
* NGỮ PHÁP – Grammar 
 Sử dụng chính xác thì quá khứ tiếp diễn 
 Phân biệt thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn 
* KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills 
 Đọc để biết thơng tin cụ thể về một câu chuyện cổ tích 
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills 
 Nĩi về truyền thuyết/ truyện dân gian/ truyện cổ tích/ truyện ngụ ngơn 
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills 
 Nghe thơng tin cụ thể về một câu chuyện cổ tích 
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills 
 Kể chuyện truyền thuyết/ truyện dân gian/ truyện cổ tích/ truyện ngụ ngơn. 
A – NGƠN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary 
Buddha /ˈbʊdə/ n. Bụt, Đức phật Many Vietnamese people worship Buddha. 
 (Nhiều người Việt Nam thờ phụng Đức Phật) 
cruel /ˈkruːəl/ adj. độc ác The boy was cruel to the dog. (Cậu bé đã tàn 
 nhẫn với chú chĩ) 
dragon /ˈdrỉɡən/ n. con rồng The dragon is an imaginary creature. (Rồng là 
 một sinh vật tưởng tượng ra) 
cunning /ˈkʌnɪŋ/ adj. xảo quyệt, gian It’s cunning of him to trick us. (Ơng ta thật 
 giảo gian xảo khi đã lừa chúng tơi) 
evil /ˈiːvl/ adj. xấu xa về mặt He doesn’t want evil thoughts to occupy his 
 đạo đức mind. (Anh ta khơng muốn những suy nghĩ xấu 
 xa chiếm lấy tâm trí của mình) 
fable /ˈfeɪbl/ n. truyện ngụ ngơn The fable “The Tortoise and the Hare” is 
 meaningful. (Truyện ngụ ngơn “Rùa và Thỏ” 
 rất ý nghĩa) 
wicked /ˈwɪkɪd/ adj. xấu xa, độc ác The man gave a wicked grin. (Người đàn ơng 
 nở một nụ cười xấu xa) 
wolf /wʊlf/ n. con chĩ sĩi Wolves hunt is groups. (Chĩ sĩi đi săn theo bầy 
 đàn) 
woodcutter /ˈwʊdkʌtə(r) n. tiều phu, người This woodcutter uses his axe to bring down 
 / đốn củi trees. (Người tiều phu dùng rìu để đốn cây) 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
 Giọng điệu trong câu cảm thán 
 (Intonation in exclamatory sentences) 
* Chúng ta sử dụng ngữ điệu đi xuống (falling Ví dụ: 
intonation) với câu cảm thán.  What a wickted witch ! 
* Ta lên giọng ở đầu câu cảm thán và xuống giọng (Mụ phù thủy thật xấu xa!) 
ở cuối câu cảm thán.  What a nice fairy tale it is! 
 (Đĩ quả là một truyện thần tiên hay!) 
  What a hard-working woodcutter! 
 (Bác tiều phu chăm chỉ quá!) 
 NGỮ PHÁP 
 Grammar 
1. CÂU CẢM THÁN (EXCLAMATORY SENTENCES) 
a. Cách dùng 
* Câu cảm thán được dùng để thể hiện sự ngạc Ví dụ: 
nhiên hoặc cảm xúc mạnh mẽ. What beautiful gifts they are! 
 (Những mĩn quà đẹp quá!) 
 What a fabulous unicorn! 
 (Chú kì lân ngầu quá đi!) 
b. Cấu trúc 
• Chúng ta sử dụng what trong các câu cảm thán. Ví dụ: 
• Chú ý: Chúng ta cĩ thể lược bỏ tính từ hoặc chủ ngữ và động từ What a lovely lion it is! 
trong các câu cảm thán. (Con sư tử dễ thương quá!) 
 What + a/ an + (tính từ) + Danh từ (số ít) + (S + V) = What a lion! 
 (Con sư tử dễ thương quá!) 
 Ví dụ: 
 Danh từ khơng đếm được 
 What + (tính từ) + + (S + V) What terrible weather it is! 
 Danh từ số nhiều 
 (Thời tiết thật kinh khủng!) 
 - What terrible weather! 
 chơi đàn ghi-ta.) 
3. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN VÀ THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST CONTINUOUS VS. PAST 
SIMPLE) 
 Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) Thì quá khứ đơn (Past simple) 
 Diễn tả sự việc đang xảy ra ở một mốc thời gian Diễn tả sự việc xảy ra và kết thúc ở trong quá khứ; 
 xác định, cụ thể trong quá khứ. thời điểm khơng xác định cụ thể. 
 I was working at 8 p.m. last night. I worked last night. 
 (Tơi đang làm việc vào 8 giờ tối qua.) (Tơi đã làm việc tối qua.) 
Diễn tả hai hay nhiều hành động diễn ra đồng thời Diễn tả chuỗi sự việc xảy ra liên tiếp nhau trong 
 tại một thời điểm trong quá khứ. quá khứ. 
 Jane was reading newspapers while her dog was Tom fed the baby, then made a fried egg. 
 lying next to her. (Tom cho em bé ăn, sau đĩ rán trứng ốp la.) 
(Jane đang đọc báo trong khi chú chĩ của cơ năm 
 cạnh cơ.) 
Khi kết hợp thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn cùng nhau trong một câu phức: 
 Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) Thì quá khứ đơn (Past simple) 
Thì quá khứ tiếp diễn miêu tả sự việc đang xảy ra Thì quá khứ đơn miêu tả sự việc xen vào 
trong quá khứ 
 Geogre was walking his dog when he saw Mary 
 (Geogre đang dắt chĩ đi dạo) thì cậu thấy Mary.) 
Thì quá khứ tiếp diễn miêu tả sự việc diễn ra trong Thì quá khứ đơn miêu tả sự việc xảy ra nhanh 
 một khoảng thời tương đối lâu 
 When she was washing the dishes, she broke a dish, 
 (Khi cơ đang rửa bát đĩa cơ làm vỡ một cái đĩa) 
 BÀI TẬP VẬN DỤNG 
TỪ VỰNG (VOCABULARY) 
I – Choose the best option to complete each of the following sentences. 
E.g.: Some characters in folk tales are very__________to help other people. 
A. cunning B. fierce C. generous D. wicked 
1. Thach Sanh is a very__________character. He has killed the eagle to save the Princess. 
A. generous B. cruel C. humorous D. brave 
2. My younger sister likes folk__________very much especially “The Tortoise and the Hare”. 
A. stories B. tales C. legends D. articles 
3. The stepmother was__________to Cinderella. She enjoyed giving her extra chores to do. 
A. brave B. mean C. cruel D. gentle 
4. The fox in every folk tale is often__________. It always tricks others for a particular purpose. 
A. cunning B. brave C. mean D. intelligent 
3. What a cute puppy! 13. Is Linda your teacher? 
4. Will you turn off the light for me, 
 14. What a lovely birthday present! 
please? 
5. Will you come and join us? 15. Do you like any folk tale? 
6. Don’t talk any more! 16. Tell me a folk tale, please! 
 17. What folk tale did you tell your 
7. What a lovely boy he is! 
 son last night? 
8. What time did you come here 18. Can you give me a cup of 
yesterday? coffee? 
9. There was five people in the room 19. “The Starfruit Tree” is my 
now. favourite folk tale. 
NGỮ PHÁP (GRAMMAR) 
I - Choose the best option to complete the following sentences. 
E.g.: What were you reading when I__________to your house last weeken? 
A. go B. went C. is going D. was going 
1. Her brother__________a beautiful song at the party last night. 
A. sings B. sang C. has sung D. was singing 
2. While I __________an email to my dad, the computer suddenly . 
A. am writing - went off B. was writing - goes off 
C. wrote - was going off D. was writing - went off 
3. When Tam__________away, her step mother__________the fish from the well. 
A. was - takes B. is - took C. was - took D. has been - has taken 
4. This morning she__________me a message to explain why she couldn’t meet me 
A. sent B. was sent C. is sending D. has sent 
5. At midnight yesterday, they__________through the forest. 
A. drive B. are driving C. were still driving D. has driven 
6. While Mark_________last night, someone__________his laptop. 
A. was sleeping - stole B. slept - was stealing 
C. was sleeping - was stealing D. slept - stole 
7. At this time yesterday, I__________at my desk at work. 
A. sat B. was sitting C. have sat D. will sit 
8. While we__________the picnic at the park, it started to rain slightly. 
A. will have B. had C. have had D. were having 
9. Once upon a time, there__________a kind girl named Cinderella. 
A. was B. were C. is D. has been 
10. There were times when I__________it wasn’t worth trying to complete the project. 
A. thinks B. am thinking C. thought D. have thought 

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_8_unit_6_folktales.pdf