Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam

pdf 34 trang thanh nguyễn 04/11/2025 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam

Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 5: Festivals in Viet Nam
 UNIT 5 
 FESTIVALS IN VIETNAM 
 Các lễ hội ở Việt Nam 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary 
 Sử dụng các từ vựng liên quan đến chủ đề “Các lễ hội ở Việt Nam” 
* NGỮ ÂM – Pronunciation 
 Đánh trọng âm chính xác các từ đa âm tiết kết thúc bằng -ion và -ian 
* NGỮ PHÁP – Grammar 
 Sử dụng liên từ and, but, or, yet, so và các trạng từ liên kết viết however, nevertheless, moreover, 
therefore, otherwise để viết câu ghép 
 Sử dụng liên từ phụ thuộc because, if, when, whale, although, even though để viết câu phức 
* KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills 
 Đọc để biết thông tin cụ thể về hai lễ hội ở Việt Nam 
* KỸ NĂNG NÓI – Speaking skills 
 Nói về lý do đi lễ hội và những thứ cần mang theo khi tham dự lễ hội 
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills 
 Lắng nghe thông tin chung và cụ thể về một lễ hội truyền thống 
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills 
 Viết về một lễ hội. 
A – NGÔN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary 
anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ n. ngày kỉ niệm Today is our wedding anniversary. (Hôm nay 
 là kỉ niệm ngày cưới của chúng tôi) 
archway /ˈɑːtʃweɪ/ n. mái vòm I’m interested in the archways at the 
 Colosseum. (Tôi thích những mái vòm ở Đấu 
 trường La Mã) 
carnival /ˈkɑːnɪvl/ n. lễ hội (hóa trang) The kids dressed up for the carnival. (Bọn trẻ 
 diện đồ cho lễ hội hóa trang) 
ceremony /ˈserəməni/ n. nghi lễ We had a memorable graduation ceremony. 
 (Chúng tôi đã có một nghi lễ tốt nghiệp đáng 
 nhớ) 
clasp /klɑːsp/ v. nắm, ôm chặt They clasp their hands. (Họ nắm chặt tay nhau) 
commemora /kəˈmeməreɪt v. kỉ niệm, tưởng We commemorate those who lost their lives in 
te / nhớ the war. (Chúng tôi tưởng nhớ đến những người 
 tồn động thực vật hoang dã) 
ritual /ˈrɪtʃuəl/ n. nghi thức (trong Hau dong is a ritual practiced in Vietnamese 
 lễ hội, tôn giáo) folk religion. (Hầu đồng là một nghi thức được 
 thực hành trong tôn giáo dân gian Việt Nam) 
royal court /ˈrɔɪəl kɔːt n.ph nhã nhạc cung Hue Royal court music is a well-known old art 
music ˈmjuːzɪk/ r. đình form. (Nhã nhạc cung đình Huế là một loại 
 hình nghệ thuật xưa nổi tiếng) 
regret /rɪˈɡret/ v. hối hận He regrets sleeping too much. (Anh ấy hối hận 
 khi đã ngủ quá nhiều) 
scenery /ˈsiːnəri/ n. cảnh quan I’m in love with the scenery here. (Tôi mê đắm 
 cảnh quan ở nơi đây) 
worship /ˈwɜːʃɪp/ v. tôn thờ, thờ cúng The Vietnamese worship ancestors. (Người 
 ai Việt Nam thờ cúng tổ tiên) 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
 Trọng âm củo từ kết thúc bằng -ion và -ian 
 (Stress in words ending in -ion and -ian) 
Với các từ kết thúc bằng hậu tố -ion hoặc -ian, trọng âm được đánh vào âm tiết ngay trước hậu tố đó. 
 Từ có 2 âm tiết Từ có 3 âm tiết Từ có 4 âm tiết Từ có 5 âm tiết 
 inforMAtion congratuLAtion 
 NAtion /ˈneɪʃn/ n. doNAtion /dəʊˈneɪʃn/ n. 
 /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ n. /kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/ n. 
 (đất nước) (sự quyên góp) 
 (thông tin) (sự chúc mừng) 
 acadeMician 
 GREcian /ˈɡriːʃn/ n. musician /mjuˈzɪʃn/ n. elecTRIcian /ɪˌlekˈtrɪʃn/ 
 /əˌkædəˈmɪʃn/ n. (viện 
 (thuộc Hy Lạp) (nhạc sĩ) n. (thợ điện) 
 sĩ) 
 NGỮ PHÁP 
 Grammar 
1. CÂU ĐƠN VÀ CÂU GHÉP (SIMPLE SENTENCES AND COMPOUND SENTENCES) 
a. Câu đơn (Simple sentences) 
* Câu đơn là một mệnh đề độc lập (S+V). Ví dụ: 
 The Moon Cake is the special food of Mid-
 Autumn Festival. 
 (Bánh Trung thu là một món ăn đặc biệt của dịp tết 
 Trung thu.) 
* Câu đơn có thể có hai động từ trở lên. Ví dụ: 
 She got up at 6 o’clock and then went to work. 
 (Cô ấy dậy lúc 6 giờ và sau đó đi làm.) 
• Khi mệnh đề phụ thuộc đứng trước mệnh đề độc Ví dụ: 
lập, chúng ta sử dụng dấu phẩy (,) sau mệnh đề phụ When you talk about the autumn in Ha¬noi, you 
thuộc have to mention rice flakes. 
 (Khi bạn nói về mùa thu Hà Nội, bạn phải nhắc tới 
 cốm.) 
• Khi mệnh đề độc lập đứng trước mệnh đề phụ Ví dụ: 
thuộc, chúng ta KHÔNG dùng dấu phẩy (,). You have to mention rice flakes when you talk 
 about the autumn in Hanoi. 
 (Bạn phải nhắc tới cốm khi bạn nói về mùa thu Hà 
 Nội.) 
 BÀI TẬP VẬN DỤNG 
TỪ VỰNG (VOCABULARY) 
I - Match the words in column A with the definitions in column B. 
 A B 
 0. emperor a. a person that travels with you or spends a lot of time with you 
 b. a day when we remember or celebrate something important 
 1. carnival 
 that happened on that day in a previous year 
 2. companion c. a male ruler of an empire 
 d. a public festival that involves wearing unusual clothes, usually 
 3. anniversary 
 held in the streets of a city 
 e. a substance that is burnt to produce a sweet smell, especially 
 4. ceremony 
 as part of a religious ceremony 
 f. formal acts, often fixed and traditional, performed on 
 5. incense 
 important religious occasions 
 6. offering h. something that people give, often during a religious ceremony 
II - Complete the following sentences using the suitable words in exercise 1. 
E.g.: Hirohito was the __emperor__ of Japan from 1926 until his death in 1989. 
1. She went travelling with a female ________. 
2. A street________with the theme of the Mid-Autumn is organized every year. 
3. On the 16th day of the first lunar month, the Co Loa festival is closed with a thanksgiving________. 
4. In preparation for the start of the new year, we prepare a special ________of fruits, tea, and flowers. 
5. According to ritual, people should light an odd number of________sticks, for the belief that odd 
numbers will bring luck. 
6. The death________of Hung Kings takes place on the 10th of the third lunar month every year. 
III – Choose the best option to complete each of the following sentences. 
2. She worked as a librarian before switching to journalism. 
3. She is a writer as well as a distinguished modern historian. 
4. There is a connection between air pollution and cancer. 
5. The affair led to the resignations of three leading politicians. 
6. The idea of working for non-profit organisation has a strong attraction to young people nowadays. 
7. She suffered from severe depression after losing her job. 
8. We need to call in an electrician to sort out the wiring. 
9. Production of the new aircraft will start next year. 
10. There’ll be a magician at the kids’ Christmas party. 
11. The teacher told the students to pay attention to their spelling. 
12. The old people in the village still observe the local traditions. 
13. Fortunately, there was no one in the house at the time of the exptosion. 
14. My younger brother is training to be a technician. 
15. The two companies are in competition with each other. 
II - Choose the word with a different stress pattern. 
E.g.: A. archway B. fiction C. preserve D. incense 
1. A. procession B. magician C. dangerous D. musician 
2. A. accept B. reflect C. mention D. defeat 
3. A. leisure B. section C. regret D. vision 
4. A. holiday B. easily C. negative D. companion 
5. A. costume B. joyful C. command D . action 
6. A. different B. effective C. technician D. attention 
NGỮ PHÁP (GRAMMAR) 
I - Complete the following sentences using the words m the box. You can add MORE THAN ONE 
possible answer. 
 while if because although when 
E.g.: __Although__he studied very hard, he didn’t manage to pass the exam. 
1. Her parents died________she was still at school. 
2. ________his legs hurt, he completed the marathon successfully. 
3. ________we’re going away on a business trip next weekend, we can’t go to your birthday party. 
4. ________he lives in a remote rural area, he is able to study for a degree by distance learning. 
5. ________I finish my work early, I will pick you up. 
6. ________I stayed in Italy last October, I had a chance to see Alessandro. 
7. ________the government takes strong measures to be tough on crime, the crime rate may fall. 
8. We tend to go skiing during the off-season________it’s cheaper. 
II - Choose the best option to complete each of the following sentences. 

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_8_unit_5_festivals_in_viet_nam.pdf