Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 3: People of Viet Nam

pdf 35 trang thanh nguyễn 04/11/2025 170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 3: People of Viet Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 3: People of Viet Nam

Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 3: People of Viet Nam
 UNIT 3 
 PEOPLES OF VIETNAM 
 Các dân tộc Việt Nam 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
 Sử dụng các từ vựng liên quan đến các nhĩm văn hĩa của Việt Nam
* NGỮ ÂM – Pronunciation
 Phát âm chính xác các từ chứa nhĩm phụ âm /sk/, /sp/ và /st/ đứng riêng lẻ và trong ngữ cảnh
* NGỮ PHÁP – Grammar
 Hỏi và trả lời các loại câu hỏi khác nhau
 Sử dụng mạo từ a, an và the 
*KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
 Đọc để biết thơng tin cụ thể về một dân tộc
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills
 Nĩi về cuộc sống của một dân tộc
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
 Nghe thơng tin cụ thể về một đặc sản truyền thống
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
 Viết về cách nấu một mĩn ăn truyền thống.
A – NGƠN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
ancestor /ˈỉnsestə(r)/ n. ơng cha, tổ tiên Many people think apes are the ancestors of 
 humans. (Nhiều người nghĩ vượn là tổ tiên của 
 lồi người) 
basic /ˈbeɪsɪk/ adj. cơ bản The alphabet is basic knowledge you should 
 learn by heart. (Chữ cái là kiến thức cơ bản bạn 
 nên học thuộc) 
complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪ adj. tinh vi, phức tạp This microchip can perform complicated 
 d/ operations. (Bộ vi mạch này cĩ thể thực hiện 
 các chức năng phức tạp) 
costume /ˈkɒstjuːm/ n. trang phục Ao dai is the traditional costume of Viet Nam. 
 (Áo dài là trang phục truyền thống của Việt 
 Nam) 
curious /ˈkjʊəriəs/ adj. tị mị, muốn tìm Babies are always curious about everything. 
 hiểu (Những em bé luơn tị mị về mọi thứ) nhận (Những tác phẩm của Shakespear được cơng 
 nhận rộng rãi) 
shawl /ʃɔːl/ n. khăn quàng It’s the custom for Indian women to wear 
 shawls. (Người phụ nữ Ấn Độ cĩ truyền thống 
 quàng khăn) 
speciality /ˌspeʃiˈỉləti/ n. đặc sản You can enjoy Japanese specialities here. (Bạn 
 cĩ thể tận hưởng đặc sản của Nhật Bản ở đây) 
stilt house /stɪlt haʊs/ n. nhà sàn They built a stilt house above the water (Họ đã 
 làm một ngơi nhà sàn trên nước) 
terraced /ˈterəst fiːld/ n. ruộng bậc thang Terraced fields are popular in mountainous 
field areas. (Ruộng bậc thang rất nổi tiếng ở miền 
 núi) 
tradition /trəˈdɪʃn/ n. truyền thống It’s Western tradition for brides to wear white. 
 (Truyền thống phương Tây là cơ dâu mặc màu 
 trắng) 
unique /juˈniːk/ adj. độc nhất, độc His characteristics are unique. (Tính cách của 
 đáo anh ta thật độc đáo) 
waterwheel /ˈwɔːtəwiːl/ n. Bánh xe nước There’s a waterwheel by the house. (Cĩ một 
 bánh xe nước cạnh ngơi nhà) 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
1. NHĨM PHỤ ÂM /sk/
 CÁCH PHÁT ÂM VÍ DỤ 
Để phát âm nhĩm phụ âm /sk/, ta cần lần lượt phát âm âm /s/ đến âm * school /skuːl/ (n.) (trường
 /k/. học) 
 Âm /s/ Âm /k/ * skull /skʌl/ (n.) (đầu lâu)
 * mask /mɑːsk/ (n.) (mặt nạ)
2. NHĨM PHỤ ÂM /sp/
 CÁCH PHÁT ÂM VÍ DỤ No, he isn’t. (Khơng phải.) 
 Are they dancing now? 
 (Cĩ phải họ đang nhảy khơng?) 
 Yes, they are. (Đúng vậy.) 
 No, they aren’t. (Khơng phải.) 
 Do you have cheese? 
 (Bạn cĩ phơ-mai khơng?) 
 Yes, I do. (Tơi cĩ.) 
 No, I don’t. (Tơi khơng cĩ.) 
 Can she swim? 
 (Cơ ấy cĩ thể bơi khơng?) 
 Yes, she can. (Cĩ thể.) 
 No, she can’t. (Khơng thể.) 
Trợ động từ (be/ do/ have...) + Chủ ngữ + Động Ví dụ: 
từ Do you have cheese? 
 (Bạn cĩ phơ-mai khơng?) 
 Yes, I do. (Tơi cĩ.) 
 No, I don’t. (Tơi khơng cĩ.) 
 Can she swim? 
 (Cơ ấy cĩ thể bơi khơng?) 
 Yes, she can. (Cĩ thể.) 
 No, she can’t. (Khơng thể.) 
b. Câu hỏi cĩ từ để hỏi (Wh- Questions) Ví dụ: 
Câu hỏi cĩ từ để hỏi bắt đầu bằng các từ hỏi: What is your name? 
What, When, Where, Who, Whom, Which, (Tên bạn là gì?) 
Whose, Why và How. My name’s Lily. 
 (Mình là Lily.) 
Cấu trúc: Ví dụ: 
What/ Who/ Which/ Whose + Động từ? Who wrote the essay? 
 (Ai đã viết bài luận kia?) 
Từ hỏi + Động từ to be + Chủ ngữ? Ví dụ: 
 What is love? 
 (Tình yêu là gì?) 
Từ hỏi + Trợ động từ (be/ do/ have/...) + Chủ Ví dụ: 
ngữ + Động từ? What is he saying? 
 (Anh ấy đang nĩi gì vậy?) trạng từ. (Tuyệt. Tơi đã đi câu và câu được một con cá.) 
 How heavy is it? (Nĩ năna bao nhiêu?) 
 1 kilo. (1 kí.) 
 How often do vou ao fishina? (Bạn thường 
 xuyên đi câu như thế nào?) 
 Twice a month. (Hai lần một tháng.) 
2. MẠO TỪ (ARTICLES)
a. Mạo từ bất định a và an Ví dụ: 
* Được sử dụng trước danh từ đếm được số ít. a strawberry (một quả dâu tây), an apple (một quả 
* Được dùng với nghĩa ‘bất kì, mỗi một, mọi’. táo) 
* Được dùng trước một danh từ được nhắc đến sần A Caterpillar turns into a butterfly. (Sâu bướm thì 
đầu hoặc chưa xác định. biến thành bướm.) 
 I have a dog. (Tơi cĩ một chú chĩ.) 
 a an 
Đứng trước một danh từ bắt đầu bằng một âm phụ Đứng trước một danh từ bắt đầu bằng một âm 
âm. nguyên âm 
 a man /ə mỉn / an owl /ən aʊl/ 
 (một người đàn ơng) (một con cú) 
Chú ý: Ví dụ: 
* Việc sử dụng a và an phụ thuộc vào phát âm, an hour /ən ˈaʊə(r)/ (một giờ đồng hồ) 
khơng phải chữ cái. an heir /ən eə(r)/ (một người thừa kế) 
 a uniform /ə ˈjuːnɪfɔːm/ 
 (một bộ đồng phục) 
 a university /ə juːnɪˈvɜːsəti/ 
 (một trường đại học) 
b. Mạo từ xác định the Ví dụ: 
• Được sử dụng trước hầu hết mọi loại danh từ: the mango (quả xồi), the flowers (những bơng 
Danh từ đếm được ở số ít, số nhiều và danh từ hoa), the money (tiền bạc) 
khơng đếm được. The dog is lovely. 
• Được dùng trước một danh từ đã được đề cập đến (Chú chĩ này dễ thương.) 
từ trước hoặc đã xác định. The Earth goes around the Sun. (Trái Đất quay 
• Được dùng để chỉ một danh từ mang tính duy xung quanh Mặt Trời.) 
nhất, hoặc độc nhất một cách hiển nhiên. the tallest (cao nhất), the smallest (nhỏ nhất) 
• Được dùng trước tính từ và trạng từ so sánh nhất. E.g.: Vietnamese __customs__of weddings, funerals, holidays and rituals all are attached to village
community. 
1. Traditionally, Vietnamese families set an altar to worship their___________ at the most solemn place.
2. I’m___________to learn more about the marriage customs of ethnic minority people in Viet Nam.
3. Each region in my country has its own___________local specialties.
4. The Thai live in___________in which their culture and lifestyle are preserved.
5. Prehistoric people primarily lived by___________ and___________.
6. By___________, at Tet, Vietnamese people usually go to the pagodas to pray for health, peace and
happiness. 
7. From its tropical forests to its mountains, Vietnam is home to an amazing___________of plants and
animals. 
8. Viet Nam is a___________country with 54 ethnic groups living together in S-shaped strip of land.
NGỮ ÂM (PRONUNCIATION) 
Underline the words with the sounds /sk/, /sp/, and /st/. Then read the sentences. 
E.g.: He’ll travel around the world after completing his studies.
1. Everyone should have the right to speak their mind.
2. The silk scarf is the perfect accessory for formal gala evenings.
3. There are excellent facilities for sport and recreation In this city.
4. She was wearing a short skirt at that time.
5. Sticky rice is a popular dish in many Aslan countries.
6. We need more money for roads and schools.
7. The exhibition gives local artists an opportunity to exhibit their work.
8. It is important to develop good study skills.
9. Many people are scared to use the buses late at night.
10. The sky looks very grey. I think it’s going to rain.
11. I stirred my coffee with the sugar spoon.
12. I only started this book two days ago.
13. This competition takes place every spring.
14. He became a government spy during the war.
15. I wrote to them last month and I’m still waiting for a reply.
16. Body skin is thicker than facial skin.
17. Some scientists claim that vitamins will boost your child’s IQ score.
18. Thousands of spectators packed into the stadium to watch the game.
NGỮ PHÁP (GRAMMAR) 
I - Insert a question word to complete each of the following sentences. 
E.g.: -__Who__broke this vase?

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_8_unit_3_people_of_viet_nam.pdf