Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 1: Leisure activies

pdf 26 trang thanh nguyễn 04/11/2025 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 1: Leisure activies", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 1: Leisure activies

Chuyên đề Tiếng Anh 8 - Unit 1: Leisure activies
 UNIT 1 
 LEISURE ACTIVITIES 
 Hoạt động giải trí 
MỤC TIÊU – Objectives 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
 Sử dụng từ vựng liên quan đến các hoạt động giải trí
* NGỮ ÂM – Pronunciation
 Phát âm chính xác các từ chứa nhĩm phụ âm /br/ và /pr/ đứng riêng lẻ và trong ngữ cảnh
* NGỮ PHÁP – Grammar
 Sử dụng động từ chỉ ý thích được theo sau bởi danh động từ (V-ing)
 Sử dụng động từ chỉ ý thích được theo sau bởi động từ nguyên thể cĩ “to” (to-V) 
*KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
 Đọc thơng tin chung và cụ thể về những ảnh hưởng cĩ thể cĩ của việc dành quá nhiều thời gian cho
máy tính 
* KỸ NĂNG NĨI – Speaking skills
 Nĩi về các mặt tốt và xấu của các hoạt động giải trí
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
 Nghe thơng tin cụ thể về các cách dành thời gian với bạn bè
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
 Viết để thảo luận những ý kiến về các hoạt động giải trí
A – NGƠN NGỮ 
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 
* TỪ VỰNG – Vocabulary
adore /əˈdɔː(r)/ v. yêu thích, mê The girl absolutely adores cupcakes. (Cơ gái 
 thích nhỏ vơ cùng yêu thích bánh nướng nhỏ) 
addicted /əˈdɪktɪd/ adj. nghiện (thích) My cousin is addicted to coffee. (Chị họ của 
 cái gì tơi nghiện cà phê) 
beach game /biːtʃ ɡeɪm/ n.ph trị thể thao trên We’ll play beach game when we arrive there. 
 r bãi biển (Chúng ta sẽ chơi các trị chơi thể thao trên 
 biển khi đến đĩ) 
bracelet /ˈbreɪslət/ n. vịng đeo tay I gave her this bracelet as a birthday gift. (Tớ 
 đã tặng cơ ấy chiếc vịng tay này làm quà sinh 
 nhật) 
communicat /kəˈmjuːnɪke v. giao tiếp People used to communicate with each other 
e ɪt/ via letters. (Người ta từng giao tiếp với nhau 
 qua thư) taɪm/ giãn nghỉ ngơi dành thời gian thư giãn nghỉ ngơi để ngủ) 
netlingo /ˈnetlɪŋɡəʊ / n. ngơn ngữ dùng My parents cannot understand the netlingo I 
 để giao tiếp trên use. (Bố mẹ tơi khơng thể hiểu ngơn ngữ mạng 
 mạng mà thơi dùng) 
people /ˈpiːpl n. ngắm người qua People watching from the café is my favourite 
watching wɒtʃɪŋ/ lại activity. (Ngắn người qua lại ở quán cà phê là 
 việc tơi thích) 
relax /rɪˈlỉks/ v. thư giãn You must relax more to overcome stress. (Cậu 
 phải thư giãn nhiều hơn để vượt qua căng 
 thẳng) 
satisfied /ˈsỉtɪsfaɪd/ adj. hài lịng Our teacher was satisfied with our results. (Cơ 
 giáo đã hài lịng với kết quả của chúng tơi) 
socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/ v. giao tiếp để tạo It’s good to socialise with funny people. (Giao 
 mối quan hệ lưu với những người hài hước là một việc tốt) 
weird /wɪəd/ adj. kì cục His drawing is weird. (Bức vẽ của anh ấy thật 
 kì cục) 
window /ˈwɪndəʊ n. đi chơi ngắm đồ I don’t have money so I just go window 
shopping ʃɒpɪŋ/ bày ở cửa hàng shopping. (Tơi khơng cĩ tiền nên chỉ đi ngắm 
 đồ thơi) 
 NGỮ ÂM 
 Pronunciation 
1. NHĨM PHỤ ÂM /br/
 CÁCH PHÁT ÂM VÍ DỤ 
Để phát âm nhĩm phụ âm /br/, ta cần lần lượt phát âm âm /b/ đến âm * bride /braɪd/ (n.) (cơ dâu)
 /r/. * broom /bruːm/ (n.) (chổi)
 Âm /b/ Âm /r/ 
 Đầu lưỡi nâng lên, hơi uốn cong 
 vào phía trong. Hai bên lưỡi hơi 
 chạm hai hàm răng trên. 
 Đẩy hơi ra. Khi phát âm, dây 
 thanh rung lên. 
2. NHĨM PHỤ ÂM /pr/ (cực ghét) (John cực ghét uống đồ cĩ cồn vì nĩ cĩ hại cho sức khỏe.) 
Chú ý: Các động từ sau được theo sau bởi cả V-ing và to-V mà nghĩa khơng thay đổi: 
 Love I love flying kites with my brother in the afternoon. 
 (yêu) I love to fly kites with my brother in the afternoon. 
 (Tơi thích thả diều với anh trai tơi vào buổi chiều.) 
 He likes playing volleyball with his sister. 
 Like 
 He likes to play volleyball with his sister. 
 (thích) 
 (Cậu thích chơi bĩng chuyền với chị gái cậu.) 
 My neighbour hates jogging alone. 
 hate 
 My neighbour hates to jog alone. 
 (ghét) 
 (Hàng xĩm của tơi ghét chạy bộ một mình.) 
 We prefer going camping together in our leisure time. 
 prefer 
 We prefer to go camping together in our leisure time. 
 (thích hơn) 
 (Chúng tơi thích đi cắm trại cùng nhau vào thời gian rảnh.) 
 BÀI TẬP VẬN DỤNG 
TỪ VỰNG (VOCABULARY) 
I – Choose the best option to complete each of the following sentences. 
E.g.: She is a little_________in the way she dresses.
A. weird B. virtual C. normal D. real
1. Linda_________watching TV in her free time. It helps her relax after hard studying.
A. adores B. admires C. minds D. hates
2. A lot of people nowadays have become_________ to the Internet.
A. hooked B. addicted C. attached D. dependent
3. My children usually hang out with their friends whenever they have free time. They_________staying
indoors. 
A. detest B. don’t mind C. adore D . fancy 
4. Carving egg shells is my hobby. I often do it when I have_________time.
A. working B. leisure C. freedom D. recess
5. - Simon suggested that we should play football. -_________
A. It’s right up my street! B. A piece of cake. C. When pigs fly. D. It’s a small world.
6. I’ve________an aerobics class to keep fit and stay healthy.
A. participated B. followed C. joined D. added
7. When I get home from work, I like to_________with a newspaper.
A. calm B. worry C. laze D. relax
8. He was not_________with the tape recorder, so he took it back to the store.
A. responsive B. friendly C. satisfied D. annoyed 6. _____ison 7. _____icks 8. _____ay
 9. _____ead 10. _____esent 11. _____inter
12. _____idege 13. _____ince 14. _____occoli
 15. _____ess 16. ____ide 17. _____own II- Put the verbs in the brackets into the correct form.
E.g.: Simon loves (hang) __hanging/to hang__out with his wife.
1. She adored (collect) _________stamps when she was a child.
2. I like (do) _________DIY because it helps me relieve stress after a hard-working day.
3. Christine hates (read) _________a novel because it takes her too much time to finish.
4. They enjoy (go) _________shopping to refresh their mind after studying hard for exams.
5. Do you fancy (visit) _________our relatives with me this Saturday, sweetie?
6. Richard doesn’t like (learn) _________a new language. He believes that nothing will be as useful as his
mother tongue. 
7. I dislike (communicate) _________with my friends through social network sites. I prefer (meet)
_________them face-to-face. 
8. My son hates (read) _________books. He prefers (play) _________computer games.
III- Complete the following sentences with the correct form of the verbs in the box.
 read watch learn help listen travel teach 
E.g.: She dislikes __teaching__English to beginners.
1. I love_________around the world alone.
2. Susan enjoys_________ the fireworks.
3. I don’t mind_________you with the housework if you don’t have time.
4. Linda adores_________to Korea pop music in her free time.
5. She prefers_________stories with an elaborate plot and true-to-llfe characters.
6. My children hate_________History. They find it difficult to memorize specific events.
B. KỸ NĂNG
 DO YOU KNOW? 
 TEA-DRINKING HABBIT 
 • Many cultures have traditions of people meeting to sit together and drink tea.
 • For example, Japanese tea ceremonies can be formal, elegant affairs which last for hours.
 • In the UK, such gatherings range from formal to very informal. The most famous British ‘tea’
 stereotype is probably afternoon tea, where people dress formally and meet in hotels or cafes to 
 enjoy tea and cakes, all served on beautiful fine porcelain. 
 • Nowadays, going out for a formal afternoon tea is rare, and people will more often simply have a
 nice cup of tea and some biscuits with friends or family, catching up round the kitchen table. 
KỸ NĂNG ĐỌC (READING SKILLS) 
I - Read the following passage and do the tasks below. 
1) Some people say free running isn’t really a sport. You can’t usually enter competitions or win medals
or prizes, and most free runners aren’t interested in them. You can do free running in a town or city. It’s a Watching TV with no human interaction is probably not the America we want to be. When your other 
responsibilities outside of work are taken care of, instead switch gears and use your free time to relax, 
reflect and reconnect with others so you can return to work recharged. 
1. How long did employed adults with no young kids do leisure and sports activities daily?
_______________________________________________________________ 
2. How long did adults with jobs who had kids younger than six spend on leisure and sports activities
daily? 
_______________________________________________________________ 
3. What did that 4.5 hours include?
_______________________________________________________________ 
4. How much time do the socializing and communicating category take a day on weekends?
_______________________________________________________________ 
5. What should people do to be able to return to work recharged?
_______________________________________________________________ 
KỸ NĂNG NGHE (LISTENING SKILLS) 
Listen to three people talking about their hobbies and fill in the blanks with ONE or TWO 
appropriate words. 
1. Emily plays________at the sports centre every weekend.
2. Emily is not very good at________, so she doesn’t like it much.
3. Andy loves playing________with his family and friends.
4. Clare reads many________, but she doesn’t read a lot of books.
5. Clare sometimes goes________with her friends at the weekend.
KỸ NĂNG NĨI (SPEAKING SKILLS) 
Talk about the negative sides of watching TV, then offer the solutions. 
You can use the following questions as cues: 
* How is watching TV harmful to people?
* What can you suggest to solve the problem?
Useful languages: 
 Useful vocabulary Useful structures 
• Health issues, time-consuming, • “Watching television is...; however, it has its own
behaviour, social development. disadvantages. 
• Limit TV time, alternative activities, • Television is useful, but it...
choose the suitable TV programmes, • I think that watching too much television is...
use the TV programme guide. • Spending long hours watching TV every day can...
 • Televisions may influence...
 • We may be badly influenced by...

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tieng_anh_8_unit_1_leisure_activies.pdf