Chuyên đề Phương trình và bất phương trình bậc hai - Toán 10
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Phương trình và bất phương trình bậc hai - Toán 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Phương trình và bất phương trình bậc hai - Toán 10

MỤC LỤC Chương I. Phương trẳnh và bĐt phương trẳnh bêc hai 2 Chuyản đề 1. Hàm số bêc hai.................................3 Chuyản đề 2. DĐu tam thực bêc hai............................ 38 Chuyản đề 3. Phương trẳnh quy vã phương trẳnh bêc hai............. 61 Chuyản đề 4. Bài têp tờng hủp............................... 75 F 1 LaTeX Theme and Related Topics - H 0947 306 694 đ ản ã y u h 1 HÀM Sẩ BẬC HAI C I. TÂM TẮT LÍ THUYẾT 1) Hàm số bêc hai Định nghĩa 1. Hàm số bêc hai được cho bởi cụng thực y = ax2 + bx + c (a = 0). 6 Têp xĂc định cừa hàm số này là D = R. 2) Đồ thị cừa hàm số bêc hai Định nghĩa 2. b ∆ Đồ thị cừa hàm số y = ax2 +bx+c (a = 0) là mởt đường parabol cú đỉnh là điểm I ; − , 6 −2a 4a b cú trục đối xựng là đường th¯ng x = . Parabol này quay bã lóm lản trản náu a > 0, xuống −2a dưới náu a < 0. * CĂch v³ đồ thị hàm số bêc hai. b ∆ 1 XĂc định tọa độ cừa đỉnh I ; − . −2a 4a b 2 V³ trục đối xựng x = . −2a 3 Lêp bÊng giĂ trị b x x x x x 1 2 −2a 3 4 ∆ y y(x ) y(x ) − y(x ) y(x ) 1 2 4a 3 4 LƯU í. Đồ thị cừa hàm số y = ax2 + bx + c (a = 0) cưt trục tung tÔi điểm (0; c). 6 Đồ thị cừa hàm số y = ax2 + bx + c (a = 0) cưt trục hoành (náu cú) tÔi điểm cú tọa 6 2 độ (x0; 0) với x0 là nghiằm cừa phương trẳnh ax + bx + c = 0. 4 V³ Parabol LƯU í. Khi v³ cƯn chỳ ý đến dĐu cừa hằ số a (a > 0 bã lóm quay lản trản, a < 0 bã lóm quay xuống dưới). 3) Chiãu bián thiản cừa hàm số bêc hai Dựa vào đồ thị cừa hàm số y = ax2 + bx + c(a = 0), ta cú bÊng bián thiản cừa nú trong hai 6 trường hủp a > 0 và a < 0 như sau F 3 LaTeX Theme and Related Topics - H 0947 306 694 L Chuyản đề 1. Hàm số bêc hai M> 0 3 Phương trẳnh cú hai nghiằm dương phƠn biằt khi và ch¿ khi: S > 0 . P > 0 M> 0 4 Phương trẳnh cú hai nghiằm Ơm phƠn biằt khi và ch¿ khi: S < 0 . P > 0 M> 0 5 Phương trẳnh cú hai nghiằm phƠn biằt khĂc khi và ch¿ khi: . x0 2 (ax0 + bx0 + c = 0 6 7) Mởt vài cụng thực cƯn nhớ LƯU í. Đồ thị cừa hàm số y = ax2 + bx + c (a = 0) là mởt đường parabol cú đỉnh là b 6 điểm I ; M . −2a −4a LƯU í. Đồ thị cừa hàm số y = ax2 + bx + c (a = 0) cưt trục tung tÔi điểm (0; c) (lĐy 6 x = 0 thá vào hàm số). LƯU í. Đồ thị cừa hàm số y = ax2 + bx + c (a = 0) cưt trục hoành (náu cú) tÔi điểm 6 2 cú tọa độ (x0; 0) với x0 là nghiằm cừa phương trẳnh: ax + bx + c = 0 (1). Số nghiằm cừa phương trẳnh (1) là số giao điểm cừa đồ thị với trục hoành. II. MậT Sẩ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP DÔng 1 Đồ thị hàm số bêc hai và cĂc vĐn đề liản quan Muốn v³ parabol, ta cƯn là cĂc bước sau: b x XĂc định tọa độ đỉnh S(x ; y ), với x = , y được tẵnh bơng cĂch thay x vào hàm 0 0 0 −2a 0 0 số và bĐm mĂy. b y XĂc định trục đối xựng d: x = . −2a z Lêp bÊng giĂ trị (5 điºm), hoặc tẳm giao điểm với Ox, Oy. { XĂc định "chiãu quay" cừa parabol và v³ parabol cú đỉnh S, cú trục đối xựng d và qua cĂc điểm vứa xĂc định. K Vẵ dụ 1 V³ đồ thị cĂc hàm số sau và nảu khoÊng đồng bián, nghịch bián cừa chỳng 1 y = x2 + 5x 4 x + 4 khi x < 1 − − 3 − y = 2 2 y = x2 + 2x 3 (x 4x + 3 khi x > 1. − − F 5 LaTeX Theme and Related Topics - H 0947 306 694 L Chuyản đề 1. Hàm số bêc hai Hàm số nghịch bián trản khoÊng ( ; 1) và đồng bián trản khoÊng ( 1; + ). −∞ − − ∞ 3 Khi x < 1 thẳ y = x + 4. − x = 1 y = 3, ta được điểm A(1; 3) • ⇒ x = 0 y = 4, ta được điểm B(0; 4). • ⇒ Khi x 1 thẳ y = x2 + 2x 3. > − Tọa độ đỉnh I(2; 1). • − Trục đối xựng x = 2 • CĂc điểm M(1; 0), N(3; 0) thuởc đồ thị. • Thực hiằn v³ đồ thị trản tứng miãn. Kát hủp lÔi, ta được hẳnh sau: y 4 3 1 2 x O 3 1 − Hàm số nghịch bián trản ( ; 2), đồng bián trản (2; + ). −∞ ∞ K Vẵ dụ 2 Tẳm giĂ trị lớn nhĐt, b² nhĐt (náu cú) cừa cĂc hàm số sau 1 y = 7x2 3x + 10. 2 y = 2x2 x + 1. − − − b Lời giải. 1 Hàm số y = 7x2 3x + 10 cú a = 7 > 0 nản y đạt giĂ trị b² nhĐt tÔi đỉnh. −∆ 271 Suy ra y = = và khụng tồn tÔi giĂ trị lớn nhĐt. min −4a 8 2 Hàm số y = 2x2 x + 1 cú a = 2 < 0 nản y đạt giĂ trị lớn nhĐt tÔi đỉnh. − ∆− 9 − Suy ra y = = và khụng tồn tÔi giĂ trị nhỏ nhĐt. max −4a 8 K Vẵ dụ 3 Tẳm giĂ trị lớn nhĐt, b² nhĐt (náu cú) cừa cĂc hàm số sau 1 y = x2 3x với 0 x 2. 2 y = x2 4x + 3 với 0 x 4. − 6 6 − − 6 6 b Lời giải. 1 Hàm số y = x2 3x cú a = 1 > 0 nản bã lóm hướng lản. − F 7 LaTeX Theme and Related Topics - H 0947 306 694 L Chuyản đề 1. Hàm số bêc hai 3 3 Vẳ (P ) đi qua điểm A(3; 4) và cú trục đối xựng x = nản ta cú − −4 4 9a + 3b + 2 = 4 3a + b = 2 a = − − −9 b 3 ⇔ 3 ⇔ 2 = b = a b = . − 2a −4 2 −3 4 2 Vêy (P ): y = x2 x + 2. −9 − 3 1 4 Vẳ (P ) đi qua điểm B( 1; 6) và cú tung đở đỉnh bơng nản ta cú − −4 a b + 2 = 6 a b = 4 a = 4 + b a = 4 + b − − ∆ 1 2 2 2 = ⇔ (b 4ac = a ⇔ (b 8(4 + b) = 4 + b ⇔ (b 9b 36 = 0 − 4a −4 − − − − a = 16 a = 1 hoặc ⇔ (b = 12 (b = 3. − a = 16 Với ta cú (P ): y = 16x2 + 12x + 2. (b = 12 Với a = 1, b = 3 ta cú (P ): y = x2 3x + 2. − − Vêy (P ): y = 16x2 + 12x + 2 hoặc (P ): y = x2 3x + 2. − K Vẵ dụ 5 XĂc định parabol y = ax2 + bx + c, biát rơng parabol đú 1 Đi qua ba điểm A(1; 1),B( 1; 3),O(0; 0). tung độ bơng 2. − − − 2 Cưt trục Ox tÔi hai điểm cú hoành độ lƯn 3 Đi qua điểm M(4; 6), cưt trục Ox tÔi hai − lượt là 1 và 2, cưt trục Oy tÔi điểm cú điểm cú hoành độ lƯn lượt là 1 và 3. − b Lời giải. a + b + c = 1 a = 1 − 1 Vẳ (P ) đi qua ba điểm A(1; 1), B( 1; 3), O(0; 0) nản suy ra a b + c = 3 b = 2 − − − − ⇔ c = 0 c = 0. Vêy (P ): y = x2 + 2x. − 2 Gọi A và B là hai giao điểm cuÊ (P ) với trục Ox cú hoành đở lƯn lượt là 1 và 2. Suy ra − A( 1; 0), B(2; 0). − Gọi C là giao điểm cừa (P ) với trục Oy cú tung độ bơng 2. Suy ra C(0; 2). − − a b + c = 0 a = 1 − Theo giÊ thiát, (P ) đi qua ba điểm A, B, C nản ta cú 4a + 2b + c = 0 b = 1 ⇔ − c = 2 c = 2. − − Vêy (P ): y = x2 x 2. − − 3 Gọi E và F là hai giao điểm cừa (P ) với trục Ox cú hoành độ lƯn lượt là 1 và 3. Suy ra E(1; 0), F (3; 0). F 9 LaTeX Theme and Related Topics - H 0947 306 694
File đính kèm:
chuyen_de_phuong_trinh_va_bat_phuong_trinh_bac_hai_toan_10.pdf