Chuyên đề Phương trình đường thẳng dạng tổng hợp - Hình học 12
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Phương trình đường thẳng dạng tổng hợp - Hình học 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Phương trình đường thẳng dạng tổng hợp - Hình học 12

BÀI TẬP TỔNG HỢP CÂU 1 Ví Trong không gian Oxyz , cho A 1;2;3 và B 2; 1;2 . Viết phương trình đường thẳng AB . Lời giải Đường thẳng cần tìm đi qua điểm A 1;2;3 và có VTCP AB 1; 3; 1 nên có phương trình tham xt 1 số là: y 23 t t . zt 3 CÂU 2 Ví Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;2;3 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với trục Ox . Lời giải Đường thẳng cần tìm đi qua điểm A 1;2;3 và có VTCP i 1;0;0 nên có phương trình tham số xt 1 là: yt 2 . z 3 CÂU 3 Ví Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;2;3 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với trục Oy . Lời giải Đường thẳng cần tìm đi qua điểm A 1;2;3 và có VTCP j 0;1;0 nên có phương trình tham số x 1 là: y 2 t t . z 3 CÂU 4 Ví Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 2;3 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với trục Oz . Lời giải Đường thẳng cần tìm đi qua điểm A 1; 2;3 và có VTCP k 0;0;1 nên có phương trình tham x 1 số là: yt 2 . zt 3 CÂU 5 Ví 1 x 1 y 3 z 1 x 5 y 1 z 3 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d: và d: 1 1 1 1 2 2 2 1 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho. Lời giải Đường thẳng d1 đi qua điểm M1 1;3; 1 có vectơ chỉ phương u1 1; 1;1 . Đường thẳng d 2 đi qua điểm M2 5; 1;3 có vectơ chỉ phương u2 2; 2;1 . uu, 1;1;0 12 Ta có M12 M 4; 4;4 uu; .M M 0, nên hai đường thẳng đã cho cắt nhau. 1 2 1 2 CÂU 9 Ví x 1 at xt 1 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : y t ; d2 : y 2 2 t ; (;)tt . zt 12 zt 3 Tìm a để hai đường thẳng d1 và d 2 cắt nhau. Lời giải 11 at t Xét hệ phương trình tt 22 . Ta tìm a để hệ có nghiệm duy nhất. 1 2tt 3 t 2 Từ phương trình thứ hai và thứ ba của hệ suy ra thế vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được t 0 1 2a 1. Do đó, để hệ có nghiệm duy nhất thì a 0. Vậy a 0là giá trị cần tìm. CÂU 10 Ví xt 1 x 1 y z Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : , d2 :2 y t . 2 1 3 zm Tìm tất cả các số m sao cho d1 và d 2 chéo nhau. Lời giải Đường thẳng d1 đi qua điểm M1 1;0; 0 và có VTCP u1 2;1;3 . Đường thẳng d 2 đi qua điểm Mm2 1;2; và có VTCP u2 1;1;0 . Ta có: M M 0;2; m ; uu, 3;3;1 . Do đó u,6 u M M m . 12 12 1 2 1 2 Do đó, để d1 và d 2 chéo nhau thì: u1, u 2 M 1 M 2 m 6 0 m 6 . CÂU 11 Ví 3 x 2 y 1 z 3 Vậy phương trình là: . 1 1 1 CÂU 14 Ví xt 3 Trong không gian với hệ tọa độ P cho điểm I 1;1;2 , hai đường thẳng 1 : yt 1 2 và z 4 x 22 y z : . Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm I và cắt hai đường thẳng 2 1 1 2 12, . Lời giải Gọi 1 là mặt phẳng qua I và 1 đi qua M 3; 1;4 và có vectơ chỉ phương a 1;2;0 ; IM 2; 2;2 1 1 1 1 có vectơ pháp tuyến n a, IM 4; 2; 6 1 1 1 1 Gọi 2 là mặt phẳng qua I và 2 đi qua M 2;0;2 và có vectơ chỉ phương a 1;1;2 ; IM 3; 1;0 2 2 2 2 có vectơ pháp tuyến n a, IM 2; 6;2 . 2 2 2 2 nn12, 40; 20; 20 20(2;1;1) d đi qua điểm I 1;1;2 và có vectơ chỉ phương ad (2;1;1). xt 12 Vậy phương trình đường thẳng d là yt 1 . zt 2 CÂU 15 Ví Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 , d 2 và mặt phẳng ( ) có phương trình: xt 13 x 24 y z d1 :2 y t t , d2 : , ( ) :x y z 2 0 . 3 2 2 zt 12 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ), cắt cả hai đường thẳng d1 và d 2 . Lời giải Vì đường thẳng cắt cả hai đường thẳng d1 và d 2 nên ta gọi M và N lần lượt là giao điểm của với d1 và d 2 . Hơn nữa, vì đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) nên MN, . * Tìm tọa độ điểm M . Vì Md 1 nên tọa độ điểm M có dạng M 1 3 t ;2 t ; 1 2 t với t . Vì M 1 3 t ;2 t ; 1 2 t nên 1 3t 2 t 1 2 t 2 0 t 1. Do đó M 2;1; 3 . * Tìm tọa độ điểm N . 5 CÂU 18 xt 14 Ví x 12 y z Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : và d2 : y 1 2 t , t . 2 1 1 zt 22 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho. Lời giải Đường thẳng d1 đi qua điểm M 1; 2;0 và có một vectơ chỉ phương u1 2; 1;1 . Đường thẳng d 2 đi qua điểm N 1; 1;2 và có một vectơ chỉ phương u2 4; 2;2 . MN 0;1;2 . Do u1 cùng phương với u2 và Md 2 nên dd12// . Suy ra: u, MN 222 1 3 4 2 174 d d1;; d 2 d N d 1 . 2 2 6 u1 2 1 1 174 Vậy d d; d . 12 6 CÂU 19 Ví x 33 y z Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : , mặt phẳng 1 3 2 P : x y z 3 0 và điểm A 1;2; 1 . Cho đường thẳng đi qua A , cắt d và song song với mặt phẳng P . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến . Lời giải Mặt phẳng P có một véctơ pháp tuyến là n 1;1; 1 . Gọi Md M 3 t ;3 3 t ;2 t AM 2 t ;1 3 t ;2 t 1 . Đường thẳng đi qua A , cắt d và song song với mặt phẳng P nên AM n AM.0 n 2 t 1 3 t 1 2 t 1 0 t 1. Khi đó, đường thẳng đi qua A và nhận AM 1; 2; 1 làm véctơ chỉ phương. 22 AM, OA 4 4 4 3 Suy ra dO , . AM 6 3 CÂU 20 Ví x 11 y z Trong không gian Oxyz , cho hai điểm AB 0; 1;2 , 1;1;2 và đường thẳng d : . 1 1 1 Biết điểm M a;; b c thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị của T a 23 b c Lời giải 1 Ta có S .;. d M AB AB nên MAB có diện tích nhỏ nhất khi d M; AB nhỏ nhất. MAB 2 7
File đính kèm:
chuyen_de_phuong_trinh_duong_thang_dang_tong_hop_hinh_hoc_12.pdf