Chuyên đề Phương trình đại số - Toán 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Phương trình đại số - Toán 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Phương trình đại số - Toán 9

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ m -Nếu a, b, c, d là các số nguyên và x là nghiệm hữu tỷ của (1) thì m l| ước của d và n 0 n l| ước của a. Đặc biệt trường hợp a = 1 thì phương trình (1) có nghiệm x0 l| ước của d. Thí dụ 1. Giải phương trình: a) x3 320 x b )3–7–73 0 y 3 y 2 y c ) x 3 x 2 3100. x Hƣớng dẫn giải a) Ta thấy a + b + c + d = 1 + 0 – 3 + 2 = 0 nên phương trình có một nghiệm x = 1. PT x3 – x2 + x2 – x – 2x + 2 = 0 x2(x – 1) + x(x – 1) – 2(x – 1) = 0 (x – 1)(x2 + x – 2) = 0 xx 1 0 1 2 x x 2 0 x 2 Vậy tập nghiệm của phương trình l| S 1;2 b) Ta thấy a - b + c - d = 3 + 7 – 7 – 3 = 0 nên phương trình có nghiệm y = - 1. PT 3y3 + 3y2 – 10y2 – 10y + 3y + 3 = 0 3y2(y + 1) – 10y(y + 1) + 3(y + 1) = 0 (y + 1)( 3y2 – 10y + 3) = 0 (y + 1)( 3y – 1)(y – 3) = 0. y1 y 1 0 1 3y 1 0 y . 3 y 3 0 y3 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1; ; 3 3 c) Ta có d = - 10 ta nhẩm các số l| ước của 10 thì thấy x = 2 là nghiệm của phương trình. x32 x 3 x 10 0 x3 2 x2 x 2 2 x 5 x 10 0 x2. x 2 x . x 2 5. x 2 0 x 2 x2 x 5 0 x 2 Do x2 x 50 x Vậy phương trình có nghiệm x = 2. b) Phương trình chứa hệ số 2 nên ta đo{n có nghiệm dạng xa0 2 nên ta đặt xa 2 nhằm triệt tiêu hệ số khi đó phương trình có dạng: 2 2a32 2 2 a 5 2 a 2 0 2a32 2 a 5 a 1 0 a 1 2 a2 4 a 1 0 a 1 2 2aa 4 1 0 a 1 6 a 1 2 x 2 x 23 Vậy tập nghiệm của phương trình l| S 2; 2 3 Thí dụ 3. Giải phương trình: a) (z + 3)3 – (z + 1)3 = 98. b) (4x + 3)3 – (2x – 5)3 = ( 2x + 8)3 ; c) (3x + 2016)3 + (3x – 2019)3 = (6x – 3)3; d) (2x – 7)3 + (9 – 2x)3 = 152. Hƣớng dẫn giải a) Phương trình z3 + 9z2 + 27z + 27 – z3 – 3z2 – 3z – 1 = 98 6z2 + 24z – 72 = 0 z2 + 4z – 12 = 0 z2 + 6z – 2z – 12 = 0 (z + 6)(z – 2) = 0 z 6 0 z 2 0 z6 z2 Tập nghiệm của phương trình (1) l| S 6 ; 2 . * Nhận xét : Ta có cách giải khác: Do z + 2 là trung bình cộng của z +1 v| z + 3 nên ta đặt z + 2 = y phương trình trở thành (y + 1)3 – (y – 1)3 = 98 y3 + 3y2 + 3y + 1 – y3 + 3y2 – 3y + 1 = 98 6y2 = 96 Hƣớng dẫn giải a) Phương trình có nghiệm hữu tỷ x = a thì a l| ước của 4, ta thử các giá trị 1; 2; 4 đều không là nghiệm. Mặt khác lại thấy các hệ số 1; - 3; 3 giống hằng đẳng thức a3 - 3a2 + 3a – 1 = (a - 1)3 nên ta biến đổi như sau: x3 – 3x2 + 3x – 4 = 0 x32 3 x 3 x 1 3 x 13 3 x 13 3 x 13 3 Vậy nghiệm của phương trình l| x 133 b) Bằng phương ph{p nhẩm nghiệm dễ thấy phương trình không có nghiệm hữu tỷ. Ta biến đổi như sau: 2x32 3 x 6 x 4 0 4x32 6 x 12 x 8 0 5x3 x 3 6 x 2 12 x 8 3 3 5.xx 2 3 3 5.xx 2 2 x 3 51 2 Vậy nghiệm của phương trình l|: x 3 51 II. Phƣơng trình bậc bốn. 1) Lý thuyết. 4 3 2 Phương trình bậc 4 l| phương trình có dạng: ax bx cx dx e 0 a 0 Phƣơng pháp giải. Để giải phương trình bậc 4 chúng ta thường nhẩm một nghiệm và phân tích phương trình bậc 4 thành tích của một đa thức bậc 3 v| đa thức bậc nhất sau đó dùng c{c phương ph{p để giải phương trình bậc 3 hoặc phân tích thành tích hai tam thức bậc 2, hoặc đặt ẩn phụ chuyển về giải phương trình bậc 2. Ta xét các dạng to{n đặc biệt thường giao trong c{c đề thi như sau: Dạng 1. Phương trình trùng phương: ax42 bx c 0 a 0 2.1 Phƣơng pháp giải. – Đặt y x2 ( y 0) khi đó phương: ay2 by c 0 2.2 Đ}y l| phương trình bậc 2 dễ d|ng tính được nghiệm từ đó suy ra x. a) x 1 x 2 x 4 x 5 10 b) 4 x 7 4 x 5 x 1 2 x 1 9. Hƣớng dẫn giải a) Ta có: x 1 x 2 x 4 x 5 10 x 1 x 5 x 2 x 4 10 x22 6 x 5 x 6 x 8 10 Đặt t = x2 + 6x khi đó phương trình trở thành: tt 5 8 10 tt2 13 30 0 tt 3 10 0 t 3 t 10 xx2 6 3 0 2 xx 6 10 0 x22 6 x 3 0 dox 6 x 10 x 3 2 1 0 x 36 2 x 36 x 36 Vậy tập nghiệm của phương trình l| S 3 6; 3 6 b) * Tìm cách giải : Ta thấy nếu vế trái nhân 4 vào nhân tử thứ ba, nhân 2 vào nhân tử thứ tư thì cả bốn nhân tử đều l| c{c đa thức mà hệ số của x đều là 4. Vế phải nhân với 8 để được phương trình mới tương đương. Sau đó nếu nhân (4x + 7) với (4x + 2) ; (4x + 5) với (4x + 4) ta thấy kết quả xuất hiện các hạng tử giống nhau 16x2 + 36x nên có thể đặt ẩn phụ để giải. Ta có (4x + 7)(4x + 5)(x + 1)(2x + 1) = 9 (4x + 7)(4x + 5)(4x + 4)(4x + 2) = 72 (16x2 + 36x + 14)(16x2 + 36x + 20) = 72. Đặt 16x2 + 36x + 17 = y ta có : (y – 3)(y + 3) = 72 y2 – 9 = 72 y2 = 81 y = 9 . -Với 16x2 + 36x + 17 = 9 4x2 + 9x + 2 = 0 4x2 + 8x + x + 2 = 0 4x2 + 8x + x + 2 = 0 4x(x + 2) + (x + 2) = 0 2 2 2 Thí dụ 8. Giải phương trình: (2x 3 x 1)(2 x 5 x 1) 9 x (1) Hƣớng dẫn giải – Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của Phương trình. - Chia hai vế của Phương trình (1) cho x2 0 ta được: 11 2x 3 2x 5 9 (*) xx 1 Đặt tx 2 . Khi đó phương trình (*) trở thành: (t – 3)(t + 5) = 9 x 2 t 6 t 2 t 24 0 (t 6)( t 4) 0 t 4 1 3 7 Với t = - 6 ta có: 2x 6 2x2 6 x 1 0 x . x 2 1 2 2 Với t = 4 ta có: 2x 4 2x2 4 x 1 0 x . x 2 37 22 Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm: x , x . 2 2 2 2 2 Thí dụ 9. Giải phương trình: (x 5 x 1)( x 4) 6( x 1) (2) Hƣớng dẫn giải Đặt ax 1 thay x = a + 1 và rút gọn ta được: (u2 7u 3)( u 2 2 u 3) 6 u 2 (*) Đến đ}y có thể giải tiếp như ví dụ trên. 1 21 Giải ra ta được 4 nghiệm là: xx 3 7; . 2 x a x b x c x d ex2 , ab cd Dạng 5. Phương trình có dạng: trong đó . Phƣơng pháp giải: – Bƣớc 1: nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình. 2 2 2 - Bƣớc 2: PT x abxabx cdxcd ex Chia hai vế của phương trình cho x2 0 . ab cd Phương trình trở thành: x a b x c d e xx ab cd Bƣớc 3: Đặt t x x . Ta có phương trình: t a b t c d e xx x 1 6 x 6 x 7 2 x xx 7 6 0 19 337 Do đó: x 6 xx2 19 6 0 x 19 2 x 19 337 x 2 19 337 19 337 Vậy phương trình có 4 nghiệm x 1, x 6, x , x 22 2 2 2 2 Dạng 6. Phương trình có dạng: abx1 cxd1 abx2 cxd2 Ax Phƣơng pháp giải: – Bƣớc 1: nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình. - Bƣớc 2: Chia hai vế của phương trình cho . 22 dd Phương trình trở thành: a1 bx c1 a 2 bx c2 A xx d 22 Bƣớc 3: Đặt t bx . Ta có phương trình: a t c a t c A x 1 1 2 2 Đ}y l| phương trình bậc 2 dễ d|ng tính được t từ đó tính được x. 22 Thí dụ 11. Giải phương trình: 3 x2 2 x 1 2 x2 3 x 1 5 x2 0 Hƣớng dẫn giải Dễ thấy x 0 không là nghiệm của phương trình. 22 2 11 Chia hai vế của phương trình cho x ta được 3 xx 2 2 3 5 0 . xx 1 22 2 y 1 Đặt yx , phương trình trở thành: 3 y 2 2 y 3 5 0 y 1 0 . x y 1 1 15 x 1 x x 2 Suy ra . 1 15 x 1 x x 2 x2 0 1 5 1 5 Vậy tập nghiệm của phương trình l| S ; . 22 4 3 2 Dạng 7. Phương trình có dạng: ax bx cx bx a 0. Phƣơng pháp giải:
File đính kèm:
chuyen_de_phuong_trinh_dai_so_toan_9.pdf