Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian ôn thi THPTQG môn Toán
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian ôn thi THPTQG môn Toán", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian ôn thi THPTQG môn Toán

Tµi liÖu luyÖn thi thpt Quèc Gia Chuyªn ®Ò. Ph¬ng ph¸p täa ®é trong Oxyz MỤC LỤC Trang § 1. HEÄ TRUÏC TOÏA ÑOÄ TRONG KHOÂNG GIAN ................................................................................... 1 Dạng toán 1. Bài toán liên quan đến véctơ và độ dài đoạn thẳng ........................................ 3 Dạng toán 2. Bài toán liên quan đến trung điểm và trọng tâm ............................................ 4 Dạng toán 3. Bài toán liên quan đến hai véctơ bằng nhau .................................................... 5 Dạng toán 4. Hai véctơ cùng phương và ba điểm thẳng hàng ............................................. 8 Dạng toán 5. Nhóm bài toán liên quan đến hình chiếu và điểm đối xứng ........................ 9 Bài tập về nhà 1 ........................................................................................................................ 12 Bài tập về nhà 2 ........................................................................................................................ 14 Dạng toán 6. Bài toán liên quan đến tích vô hướng .............................................................. 17 Dạng toán 7. Bài toán liên quan đến tích có hướng................................................................. 19 Dạng toán 8. Xác định các yếu tố cơ bản của mặt cầu ............................................................ 23 Dạng toán 8. Viết phương trình mặt cầu dạng cơ bản ........................................................... 25 Bài tập về nhà 1 ........................................................................................................................ 35 Bài tập về nhà 2 ........................................................................................................................ 38 § 2. PHÖÔNG TRÌNH MAËT PHAÚNG ...................................................................................................... 41 Dạng toán 1. Xác định các yếu tố cơ bản của mặt phẳng ...................................................... 44 Dạng toán 2. Khoảng cách, góc và vị trí tương đối ................................................................ 45 Bài tập về nhà 1 ........................................................................................................................ 50 Bài tập về nhà 2 ........................................................................................................................ 52 Dạng toán 2. Viết phương trình mặt phẳng ............................................................................ 55 Bài tập về nhà 1 ........................................................................................................................ 73 Bài tập về nhà 2 ........................................................................................................................ 76 § 3. PHÖÔNG TRÌNH ÑÖÔØNG THAÚNG ................................................................................................. 79 Dạng toán 1. Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng .................................................. 81 Dạng toán 2. Góc ......................................................................................................................... 83 Dạng toán 3. Khoảng cách .......................................................................................................... 86 Dạng toán 4. Vị trí tương đối .................................................................................................... 88 Bài tập về nhà 1 ........................................................................................................................ 98 Bài tập về nhà 2 ........................................................................................................................ 101 Dạng toán 5. Viết phương trình đường thẳng ....................................................................... 105 Bài tập về nhà 1 ........................................................................................................................ 124 Bài tập về nhà 2 ........................................................................................................................ 129 Bài tập về nhà 3 ........................................................................................................................ 133 Dạng toán 6. Hình chiếu, điểm đối xứng và bài toán liên quan .......................................... 139 Bài tập về nhà ........................................................................................................................... 150 Dạng toán 7. Bài toán cực trị và một số bài toán khác .......................................................... 155 Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Tµi liÖu luyÖn thi thpt Quèc Gia Chuyªn ®Ò 7. Ph¬ng ph¸p täa ®é trong kh«ng gian Oxyz 4. Tích có hướng của hai véctơ a (;;) a a a 1 2 3 Định nghĩa: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 véctơ Tích có hướng của hai b (;;) b b b 1 2 3 véctơ a, b là một véctơ, ký hiệu là [,]a b (hoặc a b ) và được xác định bởi công thức: a a a a a a 2 3 3 1 1 2 [ab , ] ; ; abababababab ; ; . b b b b b b 23 32 31 13 12 21 2 3 3 1 1 2 Lưu ý: Nếu c [,] a b thì ta luôn có c a và c b. Tính chất: [,]i j k , [,] j k i , [,] k i j . [a , b ] a , [ a , b ] b . [a , b ] a . b .sin( a ; b ). a b [ a , b ] 0. Ứng dụng của tích có hướng: Để a, b , c đồng phẳng [a , b ]. c 0. Ngược lại, để a, b , c không đồng phẳng thì [a , b ]. c 0 (thường gọi là tích hỗn tạp). Do đó để chứng minh 4 điểm ABCD, , , là bốn điểm của một tứ diện, ta cần chứng minh AB, AC , AD không đồng phẳng, nghĩa là AB, AC . AD 0. Ngược lại, để chứng minh 4 điểm ABCD, , , đồng phẳng, ta cần chứng minh AB, AC , AD cùng thuộc một mặt phẳng AB, AC . AD 0. D C Diện tích của hình bình hành ABCD là S AB, AD ABCD 1 Diện tích ABC là S AB, AC A ABC 2 B A Thể tích khối hộp ABCD. A B C D là V AB,.. AD AA 1 B C Thể tích khối tứ diện ABCD là V AB,.. AC AD ABCD 6 5. Phương trình mặt cầu Phương trình mặt cầu (S) dạng 1: Để viết phương trình mặt cầu (S ), ta cần tìm tâm I(;;) a b c và bán kính R. Khi đó: Tâm: I ( a ; b ; c ) 2 2 2 2 ():():()()().S S x a y b z c R Bán kính : R Phương trình mặt cầu (S) dạng 2: Khai triển dạng 1, ta được x2 y 2 z 2 2 ax 2 by 2 cxa 2 b 2 c 2 R 2 0 và đặt d a2 b 2 c 2 R thì được phương trình mặt cầu dạng 2 là (Sx ) :2 y 2 z 2 2 ax 2 by 2 czd 0 . Với a2 b 2 c 2 d 0 là phương trình mặt cầu dạng 2 có tâm I( a ; b ; c ), bán kính là 2 2 2 R a b c d. Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 2 - Tµi liÖu luyÖn thi thpt Quèc Gia Chuyªn ®Ò 7. Ph¬ng ph¸p täa ®é trong kh«ng gian Oxyz Daïng toaùn 2: Baøi toaùn lieân quan ñeán trung ñieåm, toïa ñoä troïng taâm Cần nhớ: x x y y z z AB ABABAB M là trung điểm AB M ;; Nhớ M 2 2 2 2 x x x y y y z z z ABC ABCABCABC G là trọng tâm ABC G ;; Nhớ G 3 3 3 3 Gọi G1 là trọng tâm của tứ diện ABCD, khi đó tọa độ điểm G1 là xxxxyyyyzzzz ABCD G ABCDABCDABCD;; G 1 Nhớ: 1 4 4 4 4 1. Cho hai điểm A(3; 2;3) và B( 1;2;5). Tìm 2. Cho hai điểm M(1; 2;3) và N(3;0; 1). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB. tọa độ trung điểm I của đoạn MN. A. I( 2;2;1). B. I(1;0;4). A. I(4; 2;2). B. I(2; 1;2). C. I(2;0;8). D. I(2; 2; 1). C. I(4; 2;1). D. I(2; 1;1). ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... 3. Cho hai điểm M(3; 2;3) và I(1;0;4). Tìm 4. Cho hai điểm A(2;1;4) và I(2;2;1). Tìm điểm điểm N để I là trung điểm của đoạn MN. B để I là trung điểm của đoạn AB. A. N(5; 4;2). B. N(0;1;2). A. B( 2; 5;2). B. B(2;3; 2). C. N(2; 1;2). D. N( 1;2;5). C. B(2; 1;2). D. B(2;5;2). ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... 5. Cho ba điểm A(1;3;5), B(2;0;1), C(0;9;0). 6. Cho 4 điểm AB(2;1; 3), (4;2;1), C(3;0;5) Tìm trọng tâm G của tam giác ABC. và G(;;) a b c là trọng tâm ABC. Tìm abc. A. G(3;12;6). B. G(1;5;2). A. abc 3. B. abc 4. C. G(1;0;5). D. G(1;4;2). C. abc 5. D. abc 0. ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... 7. Cho tứ diện ABCD có A(1;0;2), B( 2;1;3), 8. Cho tứ diện ABCD có A(1; 1;1), B(0;1;2), C(3;2;4), D(6;9; 5). Tìm tọa độ trọng tâm C(1;0;1), D(;;) a b c và G(3/2;0;1) là trọng G của tứ diện ABCD. tâm của tứ diện. Tính S a b c. A. G(8;12;4). B. G( 9;18; 30). A. S 6. B. S 6. C. G(3;3;1). D. G(2;3;1). C. S 4. D. S 4. ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 4 -
File đính kèm:
chuyen_de_phuong_phap_toa_do_trong_khong_gian_on_thi_thptqg.pdf