Chuyên đề Lập phương trình mặt phẳng - Hình học 12
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Lập phương trình mặt phẳng - Hình học 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Lập phương trình mặt phẳng - Hình học 12

CHƯƠNG 3 BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG II CÁC DẠNG TOÁN. = 1. DẠNG 1. Lập phương trình mặt phẳng. 1.1. Lập phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và thỏa mãn điều kiện cho trước. 1.1.1. Phương pháp: - Mặt phẳng P đi qua điểm Ax 0;y 0 ;z 0 và có vectơ pháp tuyến n A;; B C có phương trình là: A x x0 B y y 0 C z z 0 0 * . - Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến suy ra phương trình có dạng: Ax By Cz D 0 . - Cách tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. + Cách 1. Tìm một vectơ a có giá vuông góc với mặt phẳng P suy ra VTPT là na . + Cách 2. Tìm cặp vectơ chỉ phương là của mặt phẳng suy ra VTPT n u. v . uv, - Mặt phẳng : đi qua điểm A x1;; y 1 z 1 Ax1 By 1 Cz 1 D 0 1.1.2. Ví dụ: Ví DỤ 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 1; 1;2 và có vectơ pháp tuyến n 2; 1;3 . Lời giải Mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến suy ra pttq: 21113202 x y z x y 380 z . Ví DỤ 2 Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm C 0; 3;5 và vuông góc với đoạn AB với AB 3; 1;2 , 2;0;5 . Lời giải Mặt phẳng vuông góc với đoạn suy ra vectơ pháp tuyến n AB 1;1;3 và đi qua điểm . Do đó ptmp cần lập là: 1013350 x y z x y 3100 z . Ví DỤ 3 Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng với AB 4; 1;2 , 2;3; 2 . Lời giải Gọi P là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng suy ra mp có vectơ pháp tuyến n AB 2;4; 4 và đi qua trung điểm I 3;1;0 của đoan thẳng . Suy ra ptmp cần lập là: 2341400 x y z x 2210 y z . 1 n AB; j 4;0; 1 . Phương trình P : 4 x 0 0 y 0 1 z 1 0 4 x z 1 0. Ví DỤ 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm AB 1;2; 1 ; 2;1;0 mặt phẳng P : 2 x y 3 z 1 0 . Gọi Q là mặt phẳng chứa AB; và vuông góc với . Hãy viết phương trình mặt phẳng Q : Lời giải Mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng nên có cặp vecto chỉ phương là AB 1; 1;1 và n 2;1; 3 n AB; n 2;5;3 . P QP Mặt phẳng đi qua điểm A 1;2; 1 nên phương trình mặt phẳng là: 2 x 15 y 23 z 1025390. x y z Ví DỤ 3 Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác ABC với A 1; 2;3 , B 0;2; 1 , C 3;0; 2 . Hãy viết phương trình mặt phẳng P đi qua A , trọng tâm G của tam giác và vuông góc với ABC . Lời giải 4 1 Ta có AB 1;4; 4 , AC 2;2; 5 , G ;0;0 , AG ;2; 3 3 3 có vectơ pháp tuyến n AB, AC 12;13;10 . 118 59 59 có vectơ pháp tuyến k AG, n 59; ; 3; 2; 1 33 3 : 3 x 1 2 y 2 z 3 0 3x 2 y z 4 0 . Ví DỤ 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 0; 1;0 , B 1;1; 1 và mặt cầu S : x2 y 2 z 2 2 x 4 y 2 z 3 0 . Hãy viết phương trình mặt phẳng P đi qua , B và cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất. Lời giải Để cắt theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất thì ()P phải qua tâm I(1; 2;1) của . Ta có AI (1; 1;1), BI (0; 3;2) nP AI, BI (1; 2; 3) . 112 x y 2310 z x 2320 y z 3 Ví DỤ 1 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A 1;3;2 , B 2;5;9 , C 3;7; 2 . Lời giải AB 1;2;7 , AC 4;4; 4 . Mặt phẳng ABC qua điểm và có một vectơ pháp tuyến là n AB; AC 36; 24;12 . Vậy phương trình mặt phẳng ABC là: 36 xyz 1 24 3 12 2 0 hay 3x 2 y z 7 0 . Ví DỤ 2 Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A 1;2;0 , B 3;0;2 , C 1;2;3 , D 0;3; 2 . Viết phương trình mặt phẳng ABC và suy ra bốn điểm ABCD,,, tạo thành tứ diện. Lời giải AB 2; 2;2 , AC 2;0;3 . Mặt phẳng qua điểm A 1;2;0 và có một vectơ pháp tuyến là n AB; AC 6;10;4 . Vậy phương trình mặt phẳng : 6 x 1 10 y 2 4 z 0 0 hay 3x 5 y 2 z 13 0 * . Thay tọa độ điểm D vào * ta được 3.0 5.3 2 2 13 2 0 . Suy ra D ABC nên bốn điểm ABCD,,, tạo thành tứ diện. Ví DỤ 3 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A 2;1;6 , B 3;5;1 và cách đều hai điểm C 6;4;0 , D 4;5;0 . Lời giải Mặt phẳng cách đều hai điểm , khi và chỉ khi CD // hoặc đi qua trung điểm I của CD. Trường hợp 1: //CD . AB 1;4; 5 , CD 2;1;0 . Mặt phẳng qua điểm A 2;1;6 và có một vectơ pháp tuyến là n AB; CD 5;10;9 . Vậy phương trình mặt phẳng là: 5 x 2 10 y 1 9 z 6 0 hay 5x 10 y 9 z 74 0. 9 Trường hợp 2: đi qua trung điểm I 5; ;0 của . 2 7 , AI 3; ; 6 . 2 5 4 8 8 13 Đặt J x; y ; z IJ x ; y ; z 1 , IA 2;2;1 . IJ IA J ;; . 9 9 9 9 8 8 13 Mặt phẳng BCD đi qua J ;; và có véctơ pháp tuyến n 2;2;1 có phương 9 9 9 trình: 8 8 13 2 x 2 y z 0 2 x 2 y z 5 0 . 9 9 9 1.4. Lập phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn. 1.4.1. Phương pháp: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng P đi qua 3 điểm Ma ;0;0 , Nb 0; ;0 , x y z Pc 0;0; abc, , 0 có phương trình là: 1. a b c 1.4.2. Ví dụ: Ví DỤ 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm M 2;0;0 , N 0; 1;0 và P 0;0;2 . Lập phương trình mặt phẳng MNP . Lời giải x y z Mặt phẳng có phương trình là: 1. 2 1 2 Ví DỤ 2 Trong không gian Oxyz , gọi ABC,, lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M 1;2;3 lên các trục tọa độ. Lập phương trình mặt phẳng ABC . Lời giải Ta có: ABC 1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 . x y z Vậy phương trình mặt phẳng là: 1. 1 2 3 Ví DỤ 3 Trong không gian với hệ toạ độ , gọi P là mặt phẳng qua G 1;2;3 và cắt các trục Ox,, Oy Oz lần lượt tại các điểm ABC,, (khác gốc O ) sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Lập phương trình mặt phẳng P . Lời giải Giả sử A a;0;0, B 0; b ;0, C 0;0; c abc, , 0 . x y z Khi đó phương trình mp P có dạng: 1. a b c 1 2 3 Do mp P đi qua G 1;2;3 nên ta có: 1 (1) abc 7 Vậy có 4 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán. 1.5. Lập phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách. 1.5.1. Phương pháp: Viết phương trình mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q :0 Ax By Cz D cho trước và cách điểm Mx 0;yoo ;z một khoảng k cho trước . 1) Vì PQ // nên phương trình có dạng Ax By Cz D' 0 D D ' . Ax By Cz D' 2) Sử dụng công thức khoảng cách d M, P k o o o k để tìm D' . ABC2 2 2 1.5.2. Ví dụ: Ví DỤ 1 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng Q : x 2 y 2 z 3 0 và điểm A 3;1;1 . Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng Q và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng 2 . Lời giải Vì nên có dạng x 2 y 2 z D 0 D 3 . 3 D D 9 Ta có d A, P 2 2 3 D 3 Vậy P : x 2290, y z P : x 2230 y z Ví DỤ 2 Trong không gian , viết phương trình mặt phẳng qua O, vuông góc với mặt phẳng Q :0 x y z và cách điểm M 1;2; 1 một khoảng bằng 2 . Lời giải Mặt phẳng qua O nên có dạng Ax By Cz 00 A2 B 2 C 2 . Vì PQ nên 1.AAB 1.B 1.C 0 C . P :0 Ax By A B z . ABAB 2 Ta có d M, P 2 2 ABAB22 2 2 2A 3 B 2 2 A22 2 B 2 AB 5B2 8 AB 0 BBA 5 8 0 B 0 8AB 5 0 Nếu BCA 0 . Chọn A 1, C 1 P : x z 0 . Nếu 8AB 5 0. Chọn A 5,B 8 P :5 x 8 y 3 z 0. 9
File đính kèm:
chuyen_de_lap_phuong_trinh_mat_phang_hinh_hoc_12.pdf