Chuyên đề Giải bài toán chứa căn - Toán 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Giải bài toán chứa căn - Toán 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Giải bài toán chứa căn - Toán 9

“Giải bài toán chứa căn” MỤC LỤC PHÂN DẠNG TOÁN CHỨA CĂN ...................................................................................... 4 A. TÌM HIỂU VỀ CĂN BẬC HAI. ........................................................................................ 4 B. TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC XÁC ĐỊNH (CÓ NGHĨA, TỒN TẠI) ..................... 5 C. CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN ............................................... 7 DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA SỐ. .................................................................... 7 I.1: Loại 1: Dạng chứa căn số học đơn giản. ....................................................................... 7 I.2: Loại 2: Dạng “biểu thức số trong căn” tiềm ẩn “là hằng đẳng thức” ......................... 10 I.3: Loại 3: Dạng sử dụng biểu thức liên hợp, trục căn thức, quy đồng ........................ 12 I.4: Loại 4: Chứng minh đẳng thức số. ............................................................................. 15 I.5: Loại 5: Chứng minh bất đẳng thức ............................................................................. 17 I.6: Loại 6: Căn bậc ba. ..................................................................................................... 18 DẠNG 2: CÁC DẠNG TOÁN CĂN CHỨA CHỮ (CHỨA ẨN) ....................................... 20 II.1. DẠNG 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC ......................................... 20 Loại 1: Phương trình trong căn có thể viết dưới dạng bình phương của một biểu thức. ................................................................................................................................... 20 Loại 2: Phương trình dạng f()() x g x ........................................................... 20 Loại 3: Phương trình chứa biểu thức dưới dấu căn không viết được dưới dạng bình phương (trong phương trình chỉ chứa một căn thức ) ...................................................... 21 Loại 4: Phương trình chứa nhiều căn thức, các căn thức có thể đưa về dạng giống nhau. .................................................................................................................................. 23 Loại 5: Phương trình chứa các căn khác nhau, biểu thức trong căn không viết được dưới dạng bình phương. .................................................................................................... 23 Loại 6: Quy về phương trình bậc hai bằng phương pháp đặt ẩn phụ. ..................... 24 Loại 7: Phương trình chứa căn mà biểu thức trong căn ở dạng thương hoặc dạng tích ..................................................................................................................................... 25 Loại 8: Giải các phương trình căn bậc ba ............................................................... 26 II.2 DẠNG TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN ................................................ 28 Loại 1: Sử dụng các Hằng đẳng thức ............................................................................... 28 Loại 2: Sử dụng phương pháp quy đồng: .......................................................................... 29 Loại 3: Làm xuất hiện nhân tử chung rồi đơn giản biểu thức chứa căn sau đó quy đồng. ........................................................................................................................................... 31 II. 3. DẠNG TOÁN CHỨA CĂN VÀ BÀI TOÁN PHỤ ................................................... 34 Trang 1 “Giải bài toán chứa căn” KIẾN THỨC LÝ THUYẾT 1. KIẾN THỨC QUAN TRỌNG CẦN NHỚ. A.M A a, Tính chất về phân số (phân thức: (M 0, B 0) B.M B b, Các hằng đẳng thức đáng nhớ: A B 2 A22 2 AB B A B 2 A22 2 AB B ABABAB22 A B 3 A3 3 A 2 B 3 AB 2 B 3 A B 3 A3 3 A 2 B 3 AB 2 B 3 A3 B 3 A B A 2 AB B 2 A3 B 3 A B A 2 AB B 2 2, CÁC KIẾN THỨC VỀ CĂN BẬC HAI 2 A AB 1) Nếu a ≥ 0, x ≥ 0, a = x x = a 9) (với A, B 0 và B 0 ) B B 2) Để A có nghĩa thì A ≥ 0 A A B 3) A2 A 10) (với B > 0 ) B B 4) AB A. B ( với A 0 và B 0 ) CCAB() 11) A A AB AB 2 5) ( với A 0 và B > 0 ) B B (với A 0 và A B2 ) 6) A2 B A B (với B 0 ) CCAB() 12) AB AB 7) A B A2 B ( với A 0 và B 0 (với A 0, B 0 và A B ) A B A2 B ( với A < 0 và B 0 ) Trang 3 “Giải bài toán chứa căn” B. TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC XÁC ĐỊNH (CÓ NGHĨA, TỒN TẠI) I. LÍ THUYẾT 1. Căn thức bậc hai: Nếu A là một biểu thức đại số thì A gọi là căn thức bậc hai của A. A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn. các định (có nghĩa) khi A 0 Chú ý: a) Điều kiện có nghĩa của một số biểu thức: . A(x) là một đa thức A(x) luôn có nghĩa. A( x ) . có nghĩa B(x) 0 B( x ) A()() x C x . : có nghĩa khi B() x 0; C() x 0; D () x 0 B()() x D x A()() x C x . : có nghĩa khi A() x 0; B () x 0; C() x 0; D () x 0 B()() x D x . A( x ) có nghĩa A(x) 0 1 . có nghĩa A(x) > 0 A( x ) b) Với M > 0, ta có: . XMXMMXM22 . XMXMXM22 hoặc XM 2. Hằng đẳng thức (A)A2 a khi a 0 Định lí: Với mọi số a, ta có: aa2 a khi a 0 Chú ý: Tổng quát, với A là một biểu thức đại số, ta cũng có: A khi A 0 AA2 A khi A 0 II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a) 3x b) 4 2x c) 32x d) 31x e) 92x f) 61x 2 1 2 1 ĐS: a) x 0 b) x 2 c) x d) x e) x f) x 3 3 9 6 Bài 2. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: x x x a) x 2 b) x 2 c) x 2 x 2 x 2 x2 4 Trang 5 “Giải bài toán chứa căn” C. CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA SỐ. I.1: Loại 1: Dạng chứa căn số học đơn giản. 2 A neáu A 0 1. Phương pháp: AA A neáu A 0 Chú ý: Xét các trường hợp A ≥ 0, A < 0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. Dễ dàng đặt thừa số chung. Khai phương một tích: ABABAB. . ( 0, 0) Nhân các căn bậc hai: ABABAB. . ( 0, 0) AA Khai phương một thương: (AB 0, 0) B B AA Chia hai căn bậc hai: (AB 0, 0) B B Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì ABAB2 + Với A < 0 và B ≥ 0 thì ABAB2 Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì ABAB 2 + Với A < 0 và B ≥ 0 thì ABAB 2 2. Ví dụ minh hoạ: Bài tập 1: Rút gọn M 45 245 80 Giải M 45 245 80 32 .5 7 2 .5 4 2 .5 3 5 7 5 4 5 6 5 Bài tập 2: Không sử dụng máy tính. Tính giá trị của biểu thức: A 2015 36 25 Giải Có A 2017 36 25 = 2017 6–5 2018 Bài tập 3: Rút gọn biểu thức : A 5 8 50 2 18 Giải =5.2 2 5 2 2.3 2 10 2 5 2 6 2 (10 5 6) 2 9 2 Trang 7 “Giải bài toán chứa căn” 9 25 9 4. a) b) c) 1 169 144 16 7 d) 2 e) 0,0025 f) 3,6.16,9 81 2 15 5. a) b) c) 12500 18 735 500 5 , d) 6 e) 2300 f) 12 5 23.35 23 0,5 9 4 1652 1242 6. a) 1 .5 .0,01 b) 16 9 164 1492 762 c) d) 1,44.1,21 1,44.0,4 4572 3842 7. a) 2 12 3 27 5 3 b) 32 50 8 3 2 Bài tập 2: Thực hiện các phép tính sau: 2 2 6 a) 0,8 ( 0,125) b) ( 2) c) 32 2 2 11 2 d) 2 2 3 e) f) 0,1 0,1 2 2 ĐS: a) 0,1 b) 8 c) 23 11 d) 3 2 2 e) f) 0,1 0,1 2 2 Bài tập 3: Thực hiện các phép tính sau: 22 22 a) 3 2 2 3 2 2 b) 5 2 6 5 2 6 22 22 c) 2 3 1 3 d) 3 2 1 2 22 22 e) 5 2 5 2 f) 2 1 2 5 ĐS: a) 6 b) 46 c) 1 d) 4 e) 25 f) 2 2 4 Trang 9
File đính kèm:
chuyen_de_giai_bai_toan_chua_can_toan_9.pdf