Chuyên đề Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Toán Lớp 7
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Toán Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Toán Lớp 7

CHUYÊN ĐỀ 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ A. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ - Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số. - Phép cộng số hữu tỉ cũng có 4 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 , cộng với số đối như phép cộng số nguyên và phép cộng phân số. - Hai số đối nhau có tổng bằng : aa+( − ) = 0 2. Chú ý - Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ đối với số thập phân. - Trong tập các số hữu tỉ , ta cũng có quy tắc dấu ngoặc tương tự như trong tập các số nguyên . - Đối với một tổng trong , ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng trong . PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI Dạng 1. Thực hiện phép tính I. Phương pháp giải: + Đưa hai số hữu tỉ về hai phân số cùng mẫu rồi thực hiện cộng (trừ) các tử số. Sau đó rút gọn kết quả (nếu có) + Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp , quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh II. Bài toán. * Nhận biết Bài 1. Tính: −38 42− −−11 −14 a) + b) + c) + d) + 0,6 14 35 25 15 21 14 20 Lời giải: −3 8 1 4− 2 2 a) += b) += 14 35 70 25 15 75 −−1 1 5 −14 1 c) + = − d) +0,6 = − 21 14 42 20 10 Bài 2. Tính: 38 −42 −15 7 a) −− b) − c) − d) 4,5 −− 5 25 59 9 12 5 Lời giải: 1 −3 1 9 −31 a) + 3 − − 2,25 − =32 + − = 4 4 4 44 1 1 1 1 1 1 1 1 1 b) − + + = − + + = 2 3 23 6 2 3 6 23 23 Bài 8. Tính hợp lí: −−13 4 10 4 −−14 7 a) − − − b) +0,65 − − 0,35 7 9 7 9 12 42 Lời giải: −−13 10 4 4 3 a) = + + − = 7 7 9 9 7 −71 b) = + +(0,65 + 0,35) = 0 66 Bài 9. Tính hợp lí: 7 5 4 3 13 −3 3 10 a) − + − − +1 − b) + 3 − − 2,25 − 8 2 7 7 8 7 4 7 Lời giải: 7 5 4 3 13 7 13 5 3 4 a) = − + + −1 + = + − + + −10 = 8 2 7 7 8 8 8 2 7 7 −3 10 3 9 b) = + + 31 − − = 7 7 4 4 Bài 10. Tính hợp lí: 1 43 1 1 5 3 5 2 8 4 a) − + − − b) − +9 − 2 + − + − − 10 2 101 3 6 3 7 7 3 7 3 Lời giải: 1 1 1 43 43 a) = − − − = − 2 3 6 101 101 5 4 2 8 3 5 b) = −+++9 −−− 10 −=− 2 2 3 3 3 7 7 7 * Vận dụng Bài 11. Tính nhanh: −157 9 111311 9 75 a) + − + − − + − + − 5 7 9 11 13 15 13 11 9 7 −1 3 4 5 6 7 6 5 4 3 b) + − + − − + − + − 3 4 5 6 7 8 7 6 5 4 Lời giải: −1 13 −3 − 13 − 16 a) =− == 5 15 15 15 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2− 24 b) − − −− = + − + − −+−+−1 = −1 = 50 50.49 49.48 2.1 50 50 49 49 48 3 2 2 50 25 Bài 12. Tính nhanh: −1 1 1 1 1 1 a) − − − −... − 99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1 3 5 5 5 5 b) + + +... + − 1 1.2.3 2.3.4 3.4.5 18.19.20 5 1 1 1 1 1 1 1 1 5 1 1 37 = − + − + −... + − − 1 = − −1 = 2 1.2 2.3 2.3 3.4 3.4 3.4.5 18.19 19.20 2 2 380 152 * Vận dụng cao Bài 16. Tính nhanh: 2 2 2 2 2 a) 1+ + + + + ... + 3 6 10 15 45 1 1 1 1 1 1 b) + + + + + 7 91 247 475 775 1147 Lời giải: 4 4 4 4 4 a) =1 + + + + + ... + 6 12 20 30 90 1 1 1 1 1 =1 + 4 + + + + ... + 2.3 3.4 4.5 5.6 9.10 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 13 =+1 4 −+−+−+−++− ... =14 + − = 23344556 910 2 10 5 1 1 1 1 1 1 b) = + + + + + 1.7 7.13 13.19 19.25 25.31 31.37 1 11111111111 1 1 6 = 1 −+−+−+−+−+− = 1 − = 6 7 7 13 13 19 19 25 25 31 31 37 6 37 37 Bài 17. Tính nhanh: 1 1 1 1 1 1 a) − − − −... − − 2 99.97 97.95 95.93 5.3 3.1 1 1 1 1 1 1 b) − − − − − 2 5.11 11.17 17.23 23.29 29.35 Lời giải: 11111111 111 a) =+ − + − + −+−+−1 2 2 99 97 97 95 95 93 5 3 3 1 1 1 1 = + −1 = 2 2 99 198 111111111111 b) =− −+−+−+−+− 2 6 5 11 11 17 17 23 23 29 29 35 1 1 1 1 33 = − − = 2 6 5 35 70 Bài 18. Tính nhanh: 1 1 1 1 a) + + +... + 2.4 4.6 6.8 20.22 5 5 5 5 5 b) 1− − − − ... − − 5.10 10.15 15.20 90.95 95.100 Lời giải: 5 I. Phương pháp giải: Thực hiện phá ngoặc theo thứ tự thực hiện phép tính để đưa đẳng thức về các dạng: a+ x = b x = b − a a− x = b x = a − b x− a = b x = a + b II. Bài toán * Nhận biết Bài 1. Tìm x , biết: 17 19 4 13 49− a) x += b) x += c) x −= d) x += 22 44 99 13 13 Lời giải: 1 7 7 1 a) x+ = x = − x = 3. Vậy x = 3 2 2 2 2 1 9 9 1 b) x+ = x = − x = 2 . Vậy x = 2 4 4 4 4 4 13 4 13 17 17 c) x− = x = + x = . Vậy x = 9 9 9 9 9 9 4−− 9 9 4 d) x+ = x = − x = −1. Vậy x =−1 13 13 13 13 Bài 2. Tìm , biết: 33 13 1− 3 1 1− 4 1 a) x += b) x += c) x − = − d) x − = − 5 10 24 5 2 5 7 3 7 Lời giải: 3 3 3 3− 3 −3 a) x+ = x = − x = . Vậy x = 5 10 10 5 10 10 1 3 3 1 1 1 b) x+ = x = − x = . Vậy x = 2 4 4 2 4 4 c) 1− 17 x − = 5 10 −17 2 x = + 10 10 −−15 3 x = = 10 2 −3 Vậy x = 2 d) −4 1 1 x = − + 3 7 7 −4 =x 3 −4 Vậy x = 3 7 1 2 1 5− 7 5 b) x + = − − d) x + = − − 4 5 4 9 13 9 Lời giải: 1− 7 1 a) x + = + 9 16 9 −7 1 1 x = + − 16 9 9 −7 =x x 16 −7 Vậy x = 16 b) 211 x = + − 5 4 4 2 =x 5 2 Vậy x = 5 1− 4 1 c) x + = + 13 9 13 −4 1 1 x = + − 9 13 13 −4 =x 9 −4 Vậy x = 9 d) −7 =x 13 −7 Vậy x = 13 Bài 7 . Tìm , biết: 9− 2 9 13− 4 14 a) x + = + c) x + = − 11 5 11 27 9 27 9
File đính kèm:
chuyen_de_cong_tru_nhan_chia_so_huu_ti_toan_lop_7.pdf