Chuyên đề cơ bản môn Toán 7 Kết nối tri thức (Tập 2)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề cơ bản môn Toán 7 Kết nối tri thức (Tập 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề cơ bản môn Toán 7 Kết nối tri thức (Tập 2)

CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ. Bài 1. TỈ LỆ THỨC. A. LÝ THUYẾT. 1) Tỉ lệ thức. Ví dụ 1: a) Bạn An có 3 quyển vở, bạn Hà có 7 quyển vở. Viết tỉ số về số vở của bạn An và bạn Hà. b) Bạn Bình có 6 chiếc bút chì màu, bạn Minh có 14 chiếc bút chì màu. Viết tỉ số về số bút chì màu của bạn Bình và bạn Minh. c) So sánh hai tỉ số trên. 36 Khi đó người ta nói rằng = gọi là 1 tỉ lệ thức. 7 14 Kết luận: ac ♣ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số = bd ac ♣ Tỉ lệ thức = còn được viết dưới dạng ab:= cd :. bd 23 Ví dụ 2: Hai tỉ số 10:15 và : có lập thành 1 tỉ lệ thức không? 77 10 2 2 3 27 2 Ta có 10:15 = = còn :.= = 15 3 77733 23 Do đó ta có tỉ lệ thức 10:15= : . 77 2) Tính chất của tỉ lệ thức. −24 Ví dụ 3: Cho tỉ lệ thức = 5− 10 Ta có các tích chéo là (−−=2) .( 10) 20 và 5.4= 20 Khi đó ta có hai tích chéo bằng nhau (−−=2) .( 10) 5.4 Kết luận: ac ♣ Nếu = thì ad..= bc. bd ♣ Ngược lại nếu ab..= cd thì ta sẽ suy ra được 4 tỉ lệ thức sau: ad ac bd bc = = = = cb db ca da x 5 Ví dụ 4: Tìm x từ các tỉ lệ thức sau = . 63 x 5 30 Từ =⇒3.xx = 30 ⇒= = 10. Vậy x =10 63 3 Ví dụ 5: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức 1.(−= 6) 2.( − 3) Từ đẳng thức 1.(−= 6) 2.( − 3) ta được các tỉ lệ thức sau Bài 7: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: x −11 x − 23 x − 79 −34 1) = 2) = 3) = 4) = 42 10 15 16 24 x − 25 x −−7 12 49 7 15 5 21x +− 7 5) = 6) = 7) = 8) = 12 16 x −−32 2x − 13 −3 11 Bài 8: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 32x 39x 33x − 22x − 1) = 2) = 3) = 4) = 5 10 10 15 20 4 49 7 Bài 9: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: x 20 x −60 x −121 −x 18 1) = 2) = 3) = 4) = − 5 x −15 x −25 x 2 x Bài 10: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: x −1 27 x − 28 x − 23 x + 28 1) = 2) = 3) = 4) = 31x − 22x − 12x − 2 22x + x + 45 x +1 27 x −−1 60 x −1 60 5) = 6) = 7) = 8) = 20x + 4 31x + −−15x 1 15x − 1 21x − 4 21x − 3 9) = 10) = 4 21x − 27 2x − 1 Bài 11: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 48 67 42−−xx x −16 1) = 2) = 3) = 4) = xx+1 xx−−35 35 x + 57 x − 35 x 7 xx−−3 52 7xx+− 12 9 5) = 6) = 7) = 8) = x + 57 x +16 35 5 11 43 Bài 12: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: xx+ 5 xx−−12 xx+−71 xx−+24 1) = 2) = 3) = 4) = xx++17 xx++23 xx+−42 xx−+17 2xx−− 18 2 17 2345xx++ 5) = 6) = 2xx++ 4 2 16 5xx++ 2 10 2 Bài 2. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU. A. LÝ THUYẾT. Ví dụ 6: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội 7ABC ,7 ,7 tỉ lệ với 9; 8; 7 . Biết rằng tổng số giấy vụn của lớp 7A và 7B hơn lớp 7C là 72kg . Hãy tính số giấy vụn thu được của mỗi chi đội. Gọi số giấy vụn thu được của ba lớp 7ABC ,7 ,7 lần lượt là abc,, (abc,,> 0) abc Ta có = = và abc+−=72 . 987 a b c abc+− 72 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có = = = = = 7,2. 9 8 7 987+− 10 a =9.7,2 = 64,8 Khi đó b =8.7,2 = 57,6 c =7.7,2 = 50,4 Số giấy vụn thu được của ba lớp 7ABC ,7 ,7 lần lượt là 64,8kg ; 57,6 kg ; 50,4 kg . B. BÀI TẬP. Dạng 1. Tìm xyz,, Bài 1: Tìm xy, biết: xy xy xy 1) = và xy−=9 2) = và xy+=32 3) = và xy+=24 23 35 35 xy xy xy 4) = và xy−=22 5) = và xy−=20 6) = và xy+=36 35 53 45 xy xy xy 7) = và xy+=28 8) = và yx−=12 9) = và xy−=10 34 74 32− Bài 2: Tìm xy, biết: x 8 x 3 7 y 1) = và xy−=12 2) = và xy−=12 3) = và xy+=−36 y 5 y 5 5 x x 9 x 3 x 2 4) = và yx−=120 5) = và xy−=16 6) = và xy−=−7 y 10 y 7 y −5 5 y x −2 x 7 7) = và xy+=−21 8) = và xy+=−4 9) = và xy−=42 2 x y 3 y 3 Bài 3: Tìm xy, biết: 1) 34xy= và yx−=5 2) 23xy= và xy+=90 3) 53xy= và xy−=10 6) 74xy= và 4) 58xy= và xy−=12 5) 25xy= và yx−=12 xy−=−21 Bài 4: Tìm xyz,, biết: xyz xy z 1) = = và yx−=48 2) = = và yx−=4 572 4 12 15 xyz xyz 3) = = và xyz+−=21 4) = = và xyz++=270 452 234 x yz xyz 5) = = và xyz++=92 6) = = và 4.yx−= 3. 12 30 10 6 234 xy xy 3) =;3xz = 4 và xy−+2 z =− 20 . 4) =;7yz = 5 và 2x+ 3 yz −= 186 . 35 34 xy x 5) =;3yz = 2 và 6) =−=y;2 yz và −−xy +2 z = 160 . 10 5 5 2xyz−+= 3 4 330 Bài 11: Tìm xyz,, biết: xy xy xy 1) = và xy =12 2) = và xy = 54 3) = và xy =10 34 23 25 xy xy xy 4) = và xy = 80 5) = và 6) = và 45 35 23 22 22 xy−=−4 xy+=52 xy 22 xy 33 7) = và xy−=−40 8) = và xy+=19 37 −23 Bài 12: Tìm xyz,, biết: xyz 222 xyz 2 22 1) = = và xyz−+=−60 2) = = và xyz+−=585 375 573 xyz 22 2 xyz 222 3) = = và xy−+2 z = 108 4) = = và 2xyz−+=−21. 234 385 xyz 22 2 xyz 5) = = và 5zxy−− 3 2 = 594 6) = = và 345 345 2 22 2xyz+ 2 −=− 3 100 Bài 13: Tìm xyz,, biết: xyz+−13 xy+++123 z 1) = = và 3xy+− 2 z = 18 2) = = và 3 42 345 xyz++=18 xy−−−123 z xyz+++543 3) = = và xyz++=42 4) = = và 345 345 xyz++=24 xy−−−123 z xy−−−123 z 5) = = và xyz−+=2 3 14 6) = = và 2x+ 3 yz −= 50 234 234 xyz+++135 xyz+2 −+ 51 7) = = và 2xy+− 41 z =− 8) = = và 23x− yz += 7 246 3− 45 xyz+−−3 21 12++−x 3 yz 2 1 9) = = và 3573xyz+−= 10) = = và 2xyz−−=− 537 567 Dạng 2. Chứng minh ac Bài 1: Cho dãy tỉ số = với bd,0≠ . Chứng minh bd 23ac+− 23 ac 25ab++ 25 cd 35ab++ 35 cd 1) = 2) = 3) = 23bd+− 23 bd 34ab−− 34 cd 67ab−− 67 cd 11ab+− 3 3 a 11 b 74ab−− 74 cd 35ab++ 35 cd 4) = 5) = 6) = 11cd+− 3 3 c 11 d 35ab++ 35 cd 27ab−− 27 cd
File đính kèm:
chuyen_de_co_ban_mon_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tap_2.pdf