Chuyên đề Biểu đồ đoạn thẳng Toán 7

pdf 67 trang thanh nguyễn 28/08/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Biểu đồ đoạn thẳng Toán 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề Biểu đồ đoạn thẳng Toán 7

Chuyên đề Biểu đồ đoạn thẳng Toán 7
 CHUYÊN ĐỀ 5: BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG 
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 
Biểu đồ đoạn thẳng thường được dùng để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo 
thời gian. Các thành phần của biểu đồ đoạn thẳng gồm: 
- Trục ngang biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm (số dân). 
- Trục đứng biểu diễn (năm). 
- Mỗi điểm biểu diễn giá trị của đại lượng tại một thời điểm 
- Hai điểm liên tiếp được nối với nhau bằng một đoạn thẳng. 
- Tiêu đề của biểu đồ thường ở dòng trên cùng. 
- Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng, ta có thể xác định xu hướng tăng hoặc giảm của số 
liệu trong một khoảng thời gian nhất định. 
 Năm Dân số Việt Nam qua 5 lần điều tra
2030
2020
2010
2000
1990
1980
1970
1960
1950
 54,7 64,4 76,3 85,8 96,2 Số dân ( triệu người) 
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI TẬP 
 DẠNG 1: Đọc biểu đồ đoạn thẳng 
1) Ghi nhớ 
- Biết quan sát biểu đồ đoạn thẳng. 
- Các đầu mút của mỗi đoạn thẳng dóng xuống trục nằm ngang ứng với một điểm, điểm 
đó cho ta biết dữ liệu. 
- Các đầu mút của mỗi đoạn thẳng dóng ngang sang trục thẳng đứng ứng với một điểm, 
điểm đó cho ta biết dữ liệu. 
2) Bài tập 
1. Mức độ nhận biết: 
Bài 1: Biểu đồ hình bên dưới cho biết thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp 
hạng của liên đoàn bóng đá thế giới ( FIFA) trong các năm từ 2016 đến 2020 
Xác định tên biểu đồ, các trục, đơn vị của trục. 
 a) Em hãy cho biết mỗi điểm trên biểu đồ biểu diễn thông tin gì 
 1 Kỉ Lục thế giới về chạy cự ly 100m
 10,8
 10,6
 10,6
 10,4 10,3
 10,2
 10
 10 9,86
 9,77
 9,8
 9,58
 9,6
 Thời gian (giây) Thời 
 9,4
 9,2
 9
 1912 1930 1960 1991 2005 2009
 Kỷ lục thế giới về chạy cự ly 100mđạt được ở năm 1930 và 2005 là bao nhiêu giây? 
Gợi ý: căn cứ vào số năm đầu bài hỏi ta dóng nên biểu đồ đoạn thẳng đến đầu mút đoạn 
thẳng ta dóng sang trục thẳng đứng sẽ chỉ cho ta biết số liệu 
Lời giải 
 - Năm kỷ lục thế giới về chạy cự ly là 10,3 giây 
 - Năm kỷ lục thế giới về chạy cự ly là 9,77giây 
 - Năm 2009 kỷ lục thế giới về chạy cự ly là 9,58 giây 
Bài 3: Tỉ lệ tăng dân số Viêt Nam trong một số năm gần đây được cho bởi biểu đồ đoạn 
thẳng sau. Em hãy cho biết tỉ lệ tăng 1,65% và 1,12% vào những năm nào? 
 Tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam
 2 1,86
 1,8 1,65
 1,6 1,51
 1,4 1,24
 1,17 1,12 1,15
 1,2 1,09
 1
 Tỉ lệ Tỉ(%) 0,8
 0,6
 0,4
 0,2
 0
 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019
 3 Bài 5: 
 Số lượt khách
 60
 50
 50 45
 40
 40 35
 30
 20
 20
 10
 0
 9h 11h 13h 15h 17h
Các số trên mỗi đầu mút đoạn thẳng của hình trên thể hiện số khách hàng đến cửa hàng 
đó. Em hãy cho biết vào thời điểm 9 giờ,11giờ, 13 giờ, 15 giờ, 17 giờ có bao nhiêu khách 
đến cửa hàng? 
Lời giải 
+ Vào thời điểm giờ có 40 khách đến cửa hàng. 
+ Vào thời điểm giờ có 50 khách đến cửa hàng. 
+ Vào thời điểm giờ có 20 khách đến cửa hàng. 
+ Vào thời điểm giờ có 35 khách đến cửa hàng. 
+ Vào thời điểm giờ có 45 khách đến cửa hàng. 
2) Mức độ thông hiểu 
Bài 1: 
 5 Vào thời điểm lúc giờ khách hàng vào của hàng đông nhất. 
 Bài 3: 
 ⁰ C
 34
 32
 30
 28
 26
 24
 22
 20
 18
 16
 14
 12
 10
 8 11
 6
 4
 2
 0
 7 10 13 16 19 22
 Thời điểm (h)
Biểu đồ đoạn thẳng hình trên cho biết nhiệt độ ở Hà Nội trong ngày 7 / 5/ 2021 tại một số 
thời điểm. Em hãy cho biết thời điểm nào nhiệt độ thấp nhất, cao nhất? 
 Lời giải 
+ Thời điểm nhiệt độ thấp nhất là 7 giờ. 
+ Thời điểm nhiệt độ cao nhất là từ 13→ 16 giờ. 
 Bài 4: 
 7 Lời giải 
+ Tại thời điểm 6 giờ sáng là nhiệt độ thấp nhất. 
+ Tại thời điểm 14giờ là nhiệt độ cao nhất. 
3) Mức độ vận dụng 
 Bài 1: 
 Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời câu hỏi sau: 
 a) Tháng nào cửa hàng có doanh thu cao nhất? 
 b) Tháng nào cửa hàng có doanh thu thấp nhất? 
 c) Doanh thu của cửa hàng tăng trong những khoảng thời gian nào? 
 d) Doanh thu của cửa hàng giảm trong những khoảng thời gian nào? 
 Doanh thu trong 12 tháng của cửa hàng A
 90 85
 80
 68 70 70
 70 64
 60 62
 60 54 56
 52 50 52
 50
 40
 Triệu (đồng) Triệu 30
 20
 10
 0
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tháng
 7 
 Gợi ý: Các em chú ý biểu đồ đoạn thảng đi lên và có đầu mút cao nhất và thấp nhất. 
 Lời giải 
 a) Tháng 12cửa hàng có doanh thu cao nhất. 
 b) Tháng 5 cửa hàng có doanh thu thấp nhất. 
 c) Doanh thu của cửa hàng tăng trong những khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 4
 , tháng đến tháng ,tháng đến tháng 8 và tháng 10đến tháng . 
 d) Doanh thu của cửa hàng giảm trong những khoảng thời gian tháng đến tháng , 
 tháng đến tháng và tháng đến tháng . 
 Bài 2: cho biểu đồ đoạn thẳng sau 
 9 triệu (tấn)
 9 6
 7,72
 8 7,13
 6,75 6,68
 7 6,57
 6,05 6,32
 6
 4,69 4,68 4,89
 5 4,53
 4
 3
 2
 1
 0
 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016
Em hãy cho biết năm nào xuất khẩu gạo được nhiều nhất, ít nhất? 
 Lời giải 
Năm xuất khẩu gạo được nhiều nhất: 2012 
Năm xuất khẩu gạo được ít nhất : 2006 
 Bài 4: Cho biểu đồ đoạn thẳng.Em hãy cho biết nhu cầu bán máy tính để bàn, máy 
 tính xách tay tăng hay giảm trong tháng? 
 90
 80
 70
 60
 50
 40 Máy tính để bàn
 Số lượng
 30 Máy tính xách tay
 20
 10
 0
 Một Hai Ba Bốn Năm Sáu Tháng
 Lời giải 
 - nhu cầu bán máy tính để bàn giảm mạnh trong 6 tháng, 
 - nhu cầu máy tính xách tay tăng trong tháng 
 11 Bài 5: Cho biểu đồ đoạn thẳng sau 
 6
 Tỉ lệ (%)
 100
 90
 90
 80 75
 70
 60
 60
 46
 50 45 Tỉnh A
 40
 37 35 Tỉnh B
 40 32
 30 25
 20
 10
 0
 2016 2017 2018 2019 2020
 Em hãy cho biết tỉnh nào có số học sinh biết bơi nhiều hơn? 
 Lời giải 
 - Tỉnh A có số học sinh biết bơi nhiều hơn. 
4) Mức độ vận dụng cao 
Bài 1: Nhìn vài biểu đồ đoạn thẳng. Em hãy tính trung bình của 
+ Ngày thứ và thứ bán được bao nhiêu li trà sữa? 
+ Ngày thứ 3 , thứ , thứ bán được bao nhiêu li trà sữa? 
 Số li trà sữa bán được trong tuần của tiệm Trân Châu
 70 62
 60
 50 7
 48
 50 42
 40 35 35
 30 20
 20
 5
 10
 4
 0
 Chủ nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy
Gợi ý: Các em nhìn vào các ngày cần tính rồi dóng lên biểu đồ đoạn thẳng ta sẽ có số liệu 
số li trà bán được 
 Lời giải 
 13 Dân số của Thủ đô Hà Nội
 8500000 8053663
 8000000
 7500000
 7000000
 6500000 6448837
 6000000
 5500000
 5000000
 4500000
 4000000
 3500000
 3000000
 2672122
 2500000 2500000
 2000000
 1500000
 1000000
 500000 91000
 53000
 0
 1954 1961 1978 1999 2009 2019
Lời giải 
Nhìn vào biểu đồ ta nhận thấy trong khoảng thời gian nào từ năm1999 đến năm dân 
số Hà Nội tăng nhanh hơn từ năm đến năm 2019 
Cụ thể : 2009
 - Từ năm đến năm dân số Hà Nội tăng : 8053663−= 6448837 1604826
 (người) 7 / 5/ 2021
 - Từ năm đến năm dân số Hà Nội tăng : 6448837−= 2672122 3776715
 (người) 
Bài 4: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn nhiệt độ của Hà Nội vào ngày 
 15 

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_bieu_do_doan_thang_toan_7.pdf