Chuyên đề 7 - Chương VII, Bài 2: Giải bất phương trình bậc hai (Phần 1) - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề 7 - Chương VII, Bài 2: Giải bất phương trình bậc hai (Phần 1) - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 7 - Chương VII, Bài 2: Giải bất phương trình bậc hai (Phần 1) - Toán 10 Chân trời sáng tạo
CHUYấN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN
BẤT PHƯƠNG TRèNH
VII BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG
BÀI 2. GIẢI BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI
I Lí THUYT.
=
=1. Bất phương trỡnh bậc hai
= Bất phương trỡnh bậc hai ẩn x là bất phương trỡnh dạng ax2 bx c 0 ( hoặc ax2 bx c 0
I , ax2 bx c 0 , ax2 bx c 0 ), trong đú a,b,c là những số thực đó cho, a 0 .
2. Giải bất phương trỡnh bậc hai
Giải bất phương trỡnh bậc hai ax2 bx c 0 là tỡm cỏc khoảng mà trong đú
f x ax2 bx c cú dấu dương.
Giải bất phương trỡnh bậc hai ax2 bx c 0 là tỡm cỏc khoảng mà trong đú
f x ax2 bx c cú dấu khụng õm (lớn hơn hoặc bằng 0).
Giải bất phương trỡnh bậc hai ax2 bx c 0 là tỡm cỏc khoảng mà trong đú
f x ax2 bx c cú dấu õm.
Giải bất phương trỡnh bậc hai ax2 bx c 0 là tỡm cỏc khoảng mà trong đú
f x ax2 bx c cú dấu khụng dương (bộ hơn hoặc bằng 0).
II HỆ THỐNG BÀI TẬP.
=
DẠNG= 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRèNH
(Giải bất phương trỡnh bậc hai, bất phương trỡnh dạng tớch, thương của cỏc tam thức bậc hai, bất
phương=I trỡnh đưa về bậc hai)
1 BÀI TẬP TỰ LUẬN.
=
Cõu= 1: Giải cỏc bất phương trỡnh sau: 3x 2 2 x 1 0
=I Lời giải
Page 1 CHUYấN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN
2 2 2
Cõu 6: Giải bất phương trỡnh: (x 4)(x 2x) 3(x 4x 4).
Lời giải
BPT x 2 2 x 2 2x 3 x 2 2
x 2 2 x 2 2x 3 0
x 2
x 2 1 x 3
2 .
x 2x 3 0
2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
=
Cõu= 1: Tỡm tập xỏc định của hàm số y 2x2 5x 2 .
=I 1 1 1
A. D ; . B. [2; ) . C. ; [2; ) . D. ;2 .
2 2 2
Lời giải
Chọn C
2 2 1
Hàm số y 2x 5x 2 xỏc định khi và chỉ khi 2x 5x 2 0 x ; 2; .
2
Cõu 2: Tập nghiệm của bất phương trỡnh x 2 9 6 x là:
A. Ă \ {3} . B. Ă . C. (3; ) . D. ( ;3) .
Lời giải
Chọn A
2
x 2 9 6 x x 2 6x 9 0 x 3 0, x 3 .
Cõu 3: Tập nghiệm của bất phương trỡnh x 2 2 x 3 0 là:
A. . B. Ă . C. ( ; 1) (3; ) . D. ( 1; 3) .
Lời giải
Chọn B
2
x2 2x 3 x 1 2 0, x Ă .
Cõu 4: Tập nghiệm của bất phương trỡnh x2 9 là:
A. –3;3 . B. ; 3 .
C. ;3 . D. ; 3 3; .
Lời giải
Chọn A
Ta cú x2 9 x 3 3 x 3( chọn A).
Cõu 5: Tập nghiệm của bất phương trỡnh x 2 x 6 0 là:
Page 3 CHUYấN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN
Cõu 10: Tập ngiệm của bất phương trỡnh: x 2 6x 7 0 là:
A. – ; 1[7; ). B. 1;7. C. – ; 71; . D. 7;1.
Lời giải
Chọn B
Đặt f x x2 6x 7
x 1
f x 0
x 7
Ta cú bảng xột dấu:
f x 0 x 1;7
Cõu 11: Tập xỏc định của hàm số y = x + x 2 + 4x - 5 là:
ộ ự
A. D = ởờ- 5;1ỷỳ. B. D = (- 5;1).
ự ộ
C. D = (- Ơ ;- 5ỷỳẩ ởờ1;+ Ơ ). D. D = (- Ơ ;- 5)ẩ (1;+ Ơ ).
Lời giải
Chọn C
2
Điều kiện xỏc định: x + 4x- 5³ 0Û x Ê - 5 ẩ x ³ 1
ự ộ
Tập xỏc định: D = (- Ơ ;- 5ỷỳẩ ởờ1;+ Ơ ).
Cõu 12: Tập xỏc định của hàm số f (x) 2x2 7x 15 là
3 3
A. ; 5; . B. ; 5; .
2 2
3 3
C. ; 5; . D. ; 5; .
2 2
Lời giải
Chọn B
x 5
2
Điều kiện 2x 7x 15 0 3 .
x
2
3
Vậy tập xỏc định của hàm số là ; 5; .
2
Cõu 13: Tập xỏc định của hàm số y 3x x2 là
Page 5 CHUYấN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN
2x- 3 4x2 + 3x
Cõu 17: Tỡm nghiệm của bất phương trỡnh: + 3< - 1.
x2 + 2 x2 + 2
A. x> - 5. B. x > 5 . C. x < 5 . D. x < - 5.
Lời giải
Chọn B
TXĐ: D= Ă
2x- 3 4x2 + 3x
PT + 3< - 1
x2 + 2 x2 + 2
2x- 3+ 3x2 + 6 4x2 + 3x- x2 - 2
Û <
x2 + 2 x2 + 2
Û 3x2 + 2x + 3 0 " x ẻ Ă )
Û x > 5.
Kết luận: x > 5 .
Cõu 18: Tập nghiệm của bất phương trỡnh 1 2x 2x 5 x 1 0 là:
1 5
A. S 1; . B. S 1; .
2 2
1 5
C. S 1; ; . D. S 1; .
2 2
Lời giải
Chọn C
Bất phương trỡnh 2x 1 2x 5 x 1 0
1 5
Lập bảng xột dấu dễ dàng ta được S 1; ; .
2 2
Cõu 19: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trỡnh x 2 8x 7 0 . Trong cỏc tập hợp sau, tập nào
khụng là tập con của S ?
A. ;0 . B. 8; . C. ; 1. D. 6; .
Lời giải
Chọn D
2 x 7
Ta cú x 8x 7 0 .
x 1
2
Cõu 20: Bất phương trỡnh x(x 1) 0 cú nghiệm là:
A. x ( ; 1) [1; ) . B. x [ 1; 0] [1; ) .
C. x ( ; 1] [0;1) . D. x [ 1;1] .
Lời giải
Chọn B
+ Nhị thức x cú nghiệm duy nhất x 0 .
+ Tam thức x 2 1 cú hai nghiệm phõn biệt 1 và 1.
Page 7 CHUYấN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI MỘT ẨN
x2 x 1 2x 1 1
Bất phương trỡnh đó cho tương đương với x 0 0 x 1
1 x 1 x 2
1
Kết hợp điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trỡnh S ;1 .
2
4 2 1
Cõu 24: Giải bất phương trỡnh: .
x 2 4x 3 x 3 2
A. x 7 x 3 . B. 7 x 3.
C. 5 x 1. D. x 5 x 1 .
Lời giải
Chọn D
4 2 1 8 4 x 1 x2 4x 3 x2 8x 15
0 0
x2 4x 3 x 3 2 x2 4x 3 x2 4x 3
2 x 5
Cho x 8x 15 0
x 3
2 x 3
Cho x 4x 3 0
x 1
Bảng xột dấu
x 5 x 1.
x2 x 2 3
Cõu 25: Giải bất phương trỡnh: .
x2 4 x 2
A. x 4 x 2. B. 4 x 2.
C. 2 x 2. D. x 2 x 2 .
Lời giải
Chọn D
x2 x 2 3 x 2 x2 2x 8
BPT 0 0 x 2 4 0 (vi x 2 2 x 8 0x )
x2 4 x2 4
x 2 x 2 .
9
Cõu 26: Tập nghiệm của bất phương trỡnh x 2 x 1 là
x 2 x 1
7
A. S 2;1. B. S ;2 . C. 2;1 . D. 2;1 .
2
Lời giải
Page 9File đính kèm:
chuyen_de_7_chuong_vii_bai_2_giai_bat_phuong_trinh_bac_hai_p.docx

