Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 2: Mô tả và biểu diễn dự liệu trên các bảng và biểu đồ - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 2: Mô tả và biểu diễn dự liệu trên các bảng và biểu đồ - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 2: Mô tả và biểu diễn dự liệu trên các bảng và biểu đồ - Toán 10 Chân trời sáng tạo

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ VI THỐNG KÊ CHƯƠNG BÀI 2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỰ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ I LÝ THUYẾT. = =1. BẢNG SỐ LIỆU =Dựa vào các thông tin đã biết và sử dụng môi liên hệ toán học giữa các số liệu, ta có thể phát hiện ra I được số liệu không chính xác trong một số trường hợp. Ví dụ 1 Trong 6 tháng đầu năm, số sản phẩm bán ra mỗi tháng của một của hàng đều tăng khoảng 20% so với tháng trước đó, Biết rắng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm bán ra của một tháng bị nhập sai, Hãy tìm tháng đó. Tháng 1 2 3 4 5 6 Số sản phẩm 145 175 211 256 340 371 bán ra Giải Ti lệ phần trăm tăng thêm của số sản phẩm bán ra mỗi tháng được tính ở bảng dưới đây. Tháng 2 3 4 5 6 Tỉ lệ phần trăm tăng 20,7% 20,6% 21,3% 32,8% 9,1% thêm so với tháng trước Ta thấy ti lệ tăng của tháng 5 và tháng 6 đều khác xa 20%, Do đó trong bảng số liệu đã cho, số sản phẩm của tháng 5 là không chính xác. Ví dụ 2 Một đội 20 thợ thủ công được chia đều vào 5 tổ. Trong một ngày, mỗi người thợ làm được 4 hoặc 5 sản phẩm. Cuối ngày, đội trường thống kê lại số sản phẩm mà mỗi tổ làm được ở bảng sau: Tổ 1 2 3 4 5 Sản phẩm 17 19 19 21 20 Đội trường đã thống kê đúng chưa? Tại sao? Giải Page 1 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ 1. Bảng sau thống kê số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường Trung học phổ thông. Khối 10 11 12 Lớp 9 8 8 Số học sinh 396 370 345 Hiệu trường trường đó cho biết số mỗi lớp trong trường đều không vượt quá 45 học sinh. Biết rằng trong bảng trên có một khối lớp bị thống kê sai, hãy tìm khối lớp đó. 2. Số lượng trường Trung học phổ thông (THPT) của các tinh Gia Lai, Đăk Lắk và Lâm Đồng trong hai năm 2008 và 2018 được cho ở biểu đồ bên. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai: a) Số lượng trường THPT của các tỉnh năm 2018 đều tăng so với năm 2008 b)Ở Gia Lai, số trường THPT năm 2018 tăng gần gấp đôi so với năm 2008. 3. Biểu đồ bên thể hiện giá trị sản phẩm (đơn vị: triệu đồng) trung bình thu được trên một hecta trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thuỳ sản trên cả nước từ năm 2014 đến năm 2018. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai: a) Giá trị sản phẩm trung bình thu được trên một hecta mặt nước nuôi trồng thuỳ sản cao 110 hơn trên một hecta đất trồng trọt. b) Giá trị sản phẩm thu được trên cả đất trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thủy sản đều có xu tăng từ năm 2014 đến năm 2018. c) Giá trị sản phẩm trung bình thu được trên một hecta mặt nước nuôi trồng thuỳ sản cao gấp khoảng 3 lần trên một hecta đất trồng trọt. II HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. = Câu= 1: Trong các mẫu số liệu dưới đây: =I a) Cho biết dấu hiệu và đơn vị điều tra là gì? Kích thước mẫu là bao nhiêu? b) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp. Nhận xét. c) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất. 1) Điện năng tiêu thụ của 30 hộ ở một khu dân cư trong một tháng như sau (đơn vị: kW ): 50 47 30 65 63 70 38 34 48 53 33 39 32 40 50 55 50 61 37 37 43 35 65 60 31 33 41 45 55 59 Page 3 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ Biểu đồ tần suất: 2) Dấu hiệu điều tra: Số cuộn phim sử dụng trong 1 tháng. Đơn vị điều tra: nhà nhiếp ảnh. Kích thước mẫu: 40 . Bảng phân bố tần số và tần suất: Giá trị Tần số Tần suất % 0;2 6 15 3;5 12 30 6;8 11 27,5 9;11 5 12,5 12;14 3 7,5 15;17 3 7,5 N = 40 100 Biểu đồ tần số: Page 5 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ Biểu đồ tần suất: 4) Dấu hiệu điều tra: Số tiền điện phải trả trong 1 tháng. Đơn vị điều tra: gia đình. Kích thước mẫu: 50 . Bảng phân bố tần số và tần suất: Giá trị Tần số Tần suất % 375;449 6 12 450;524 15 30 525;599 10 20 600;674 6 12 675;749 9 18 750;825 4 8 N = 50 100 Biểu đồ tần số: Page 7 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ Biểu đồ tần suất: Câu 2: Doanh thu của 20 công ty trong năm vừa qua được cho như sau (đơn vị: tr đ): 17638 16162 18746 16602 17357 15420 19630 18969 17301 18739 18322 18870 17679 18101 16598 20275 19902 17733 18405 20375 a) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp, sử dụng sáu lớp 15000;16000 ; 16000;17000 ;...; 20000; 21000 . b) Vẽ biểu đồ tần số - tần suất hình cột. c) Vẽ đường gấp khúc tần số. d) Hỏi có bao nhiêu % công ty có doanh thu từ 16000;19000 . e) Xét top 40% công ty có doanh thu cao nhất. Công ty có doanh thu thấp nhất trong nhòm này là bao nhiêu? Lời giải a) Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp: Lớp Giá trị đại diện Tần số Tần suất (%) 15000;16000 15500 1 5,25 16000;17000 16500 3 15,79 Page 9 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ c) Vẽ đường gấp khúc tần số. tần số 8 7 6 5 4 3 2 1 0 [15000;16000 [16000;17000 [17000;18000 [18000;19000 [19000;20000 [20000;21000 ) ) ) ) ) ) d) Số công ty có doanh thu từ 16000;19000 là 15 chiếm 75%. e) 40% công ty có doanh thu cao nhất là 8 công ty. Công ty có doanh thu thấp nhất trong nhòm này là 18405. Câu 3: Trong mẫu số liệu dưới đây: 1) Cho biết dấu hiệu và đơn vị điều tra là gì? Kích thước mẫu là bao nhiêu? 2) Lập bảng phân bố tần số, tần suất. Nhận xét. 3) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất. Khối lượng 30 củ khoai tây thu hoạch ở nông trường T (đơn vị: g) 90 73 88 99 100 102 101 96 79 93 81 94 96 93 95 82 90 106 103 116 109 108 112 87 74 91 84 97 85 92 Với các lớp: 70;80 , 80;90 , 90;100 , 100;110 , 110;120. Bài giải Dấu hiệu điều tra: Khối lượng khoai tây. Đơn vị điều tra: 1 củ khoai tây. Kích thước mẫu: 30 Bảng phân bố tần số - tần suất: Lớp Giá trị trung gian Tần số Tần suất (%) 70;80 75 3 10 80;90 85 6 20 90;100 95 12 40 100;110 105 6 20 110;120 115 3 10 Biểu đồ tần số Page 11 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ 9,0;9,5 9,25 3 8,6 Biểu đồ tần số: Biểu đồ tần suất: Câu 5: Trong mẫu số liệu dưới đây: 1) Cho biết dấu hiệu và đơn vị điều tra là gì? Kích thước mẫu là bao nhiêu? 2) Lập bảng phân bố tần số, tần suất. Nhận xét. 3) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất. Doanh thu của 50 cửa hàng của một công ty trong một tháng (đơn vị: triệu đồng) 102 121 129 114 95 88 109 147 118 148 128 71 93 67 62 57 103 135 97 166 83 114 66 156 88 64 49 101 79 120 75 113 155 48 104 112 79 87 88 141 55 123 152 60 83 144 84 95 90 27 Lời giải Dấu hiệu điều tra: Doanh thu trong một tháng Đơn vị điều tra: 1 cửa hàng Page 13
File đính kèm:
chuyen_de_6_chuong_vi_bai_2_mo_ta_va_bieu_dien_du_lieu_tren.docx