Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 1: Số gần đúng và sai số (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo

docx 17 trang thanh nguyễn 03/04/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 1: Số gần đúng và sai số (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 1: Số gần đúng và sai số (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo

Chuyên đề 6 - Chương VI, Bài 1: Số gần đúng và sai số (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo
 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ
 VI THỐNG KÊ
 CHƯƠNG
 BÀI 1. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
 II HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
 =
Câu= 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 . Giá trị gần 
 =I đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
 A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80.
 Lời giải
 Chọn B
Câu 2: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10chữ số thập phân ta được 2018 2019 1.003778358 . Giá trị 
 gần đúng của 2018 2019 đến hàng phần nghìn là
 A. 1,003779000 . B. 1,0038. C. 1,004 . D. 1,000 .
 Lời giải
 Chọn C
 Giá trị gần đúng của 2018 2019 chính xác đến phần nghìn là làm tròn số đến 3 chữ số sau dấu phẩy 
 là 1,004 .
Câu 3: Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:
 A. 20182000 . B. 20180000 . C. 20182100 . D. 20182020 .
 Lời giải
 Chọn A
Câu 4: Cho số gần đúng a 8 141 378 với độ chính xác d 300 . Hãy viết quy tròn số a .
 A. 8 141 400 . B. 8 142 400 . C. 8 141 000 . D. 8 141 300 .
 Lời giải
 Chọn C
Câu 5: Cho giá trị gần đúng của là a 3,141592653589 với độ chính xác 10 10 . Hãy viết số quy tròn 
 của số a .
 A. a 3,1415926535 . B. a 3,1415926536 . C. a 3,141592653 . D. a 3,141592654 .
 Lời giải
 Chọn D
Câu 6: Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a 0,1234 là
 Page 1 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ
Câu 11: Cho số a 367653964 213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
 A. 367653960 . B. 367653000 . C. 367654000 . D. 367653970
 Lời giải
 Chọn C
 Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn đến hàng nghìn và theo quy tắc làm tròn nên số 
 quy tròn là: 367654000 .
Câu 12: Chiều cao của một ngọn đồi là h 347,13m 0,2m . Độ chính xác d của phép đo trên là
 A. d 347,13m . B. 347,33m . C. d 0,2m . D. d 346,93m .
 Lời giải
 Chọn C
 Ta có a là số gần đúng của a với độ chính xác d qui ước viết gọn là a a d . Vậy độ chính xác 
 của phép đo là d 0,2m .
 8
Câu 13: Cho giá trị gần đúng của là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 là
 17
 A. 0,001. B. 0,003. C. 0,002 . D. 0,004 .
 Lời giải
 Chọn A
 8
 Ta có 0,470588235294...
 17
 8
 Sai số tuyệt đối của 0,47 là 0,47 0,47 0,471 0,001.
 17
Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam giác ADB và BCD. 
 Cho biết DL LI IB 1. Diện tích của hình chữ nhật ABCD (chính xác đến hàng phần trăm) 
 là:
 A. 4,24 B. 2,242 C. 4,2 D. 4,2426
 Lời giải
 Đáp ánA.
 Ta có: AL2 BL.LD 2
 do đó AL 2 .
 Lại có BD 3
 Page 3 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ
 Đáp ánD.
Câu 19: Tính diện tích S của hình chữ nhật có các cạnh là x 3,456 0,01 (m) và y 12,732 0,015 
 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải.
 2 2
 A. S 44,002 ( m ); S 0,176 B. S 44,002 ( m ); S 0,0015
 2 2
 C. S 44,002 ( m ); S 0,025 D. S 44,002 ( m ); S 0,0025
 Lời giải
 Diện tích S xy 3,456.12,732 44,002 ( m2 )
 0,01 0,015
 Sai số tương đối  không vượt quá: 0,004
 S 3,456 12,732
 Sai số tuyệt đối S không vượt quá: S. S 44,002.0,004 0,176 .
 Đáp ánA.
 355
Câu 20: Xấp xỉ số π bởi số . Hãy đánh giá sai số tuyệt đối biết: 3,14159265 3,14159266 .
 113
 7 7 7 6
 A. a 2,8.10 B. a 28.10 C. a 1.10 D. a 2,8.10
 Lời giải
 Đáp ánA.
 Ta có (sử dụng máy tính bỏ túi)
 355
 3,14159292... 3,1415929293
 113
 Do vậy
 355
 0 3,14159293 3,14159265
 113
 0,00000028
 Vậy sai số tuyệt đối nhỏ hơn 2,8.10 7 .
Câu 21: Độ cao của một ngọn núi đo được là h 1372,5m. Với sai số tương đối mắc phải là 0,5‰ . Hãy 
 xác định sai số tuyệt đối của kết quả đo trên và viết h dưới dạng chuẩn.
 A. h 0,68625;h 1373 m B. h 0,68626;h 1372 m 
 C. h 0,68625;h 1372 m D. h 0,68626;h 1373 m 
 Lời giải
 Đáp ánA.
 Theo công thức  h ta có:
 h h
 0,5
 h. 1372.5. 0,68625
 h h 1000
 Và h viết dưới dạng chuẩn là h 1373 (m)
 Page 5 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ
 Lời giải
 Chọn A
 8
 Ta có 0,470588235294... nên sai số tuyệt đối của 0,47 là
 17
 8
 0,47 0,47 4,471 0,001.
 17
 3
Câu 27: Cho giá trị gần đúng của là 0,429 . Sai số tuyệt đối của số 0,429 là:
 7
 A. 0,0001. B. 0,0002 . C. 0,0004 . D. 0,0005.
 Lời giải
 Chọn D
 3
 Ta có 0,428571... nên sai số tuyệt đối của 0,429 là
 7
 3
 0,429 0,429 4,4285 0,0005 .
 7
Câu 28: Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2.731.425 người với sai số ước lượng 
 không quá 200 người. Các chữ số không đáng tin ở các hàng là:
 A. Hàng đơn vị. B. Hàng chục. C. Hàng trăm. D. Cả A, B,C.
 Lời giải
 Chọn D
 100 1000
 Ta có 50 d 200 500 các chữ số đáng tin là các chữ số hàng nghìn trở đi.
 2 2
Câu 29: Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của thì sai số là:
 A. 0,001. B. 0,002 . C. 0,003. D. 0,004 .
 Lời giải
 Chọn A
 Ta có 3,141592654... nên sai số tuyệt đối của 3,14 là
 3,14 3,14 3,141 0,001.
Câu 30: Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của thì có số chữ số chắc là:
 A. 5 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .
 Lời giải
 Chọn B
 Ta có 3,141592654... nên sai số tuyệt đối của 3,1416 là
 3,1416 3,1416 3,1415 0,0001.
 Page 7 CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – THỐNG KÊ
Câu 36: Một hình chữ nhật cố các cạnh: x 4,2m 1cm , y 7m 2cm . Chu vi của hình chữ nhật và sai 
 số tuyệt đối của giá trị đó.
 A. 22,4m và 3cm . B. 22,4m và 1cm . C. 22,4m và 2cm . D. 22,4m và 6cm .
 Lời giải
 Chọn D
 Ta có chu vi hình chữ nhật là P 2 x y 22,4m 6cm .
Câu 37: Hình chữ nhật có các cạnh: x 2m 1cm , y 5m 2cm . Diện tích hình chữ nhật và sai số tuyệt 
 đối của giá trị đó là:
 A. 10m2 và 900cm2 . B. 10m2 và 500cm2 . C. 10m2 và 400cm2 . D. 10m2 và 1404 cm2 .
 Lời giải
 Chọn D
 Ta có x 2m 1cm 1,98m x 2,02m và y 5m 2cm 4,98m y 5,02m .
 Do đó diện tích hình chữ nhật là S xy và 9,8604 S 10,1404 S 10 0,1404 .
Câu 38: Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ 
 chính xác 0,001g : 5,382g ; 5,384g ; 5,385g ; 5,386g . Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của 
 kết quả là:
 A. Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
 B. Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
 C. Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
 D. Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
 Lời giải
 Chọn B
 0,01
 Ta có d 0,001 0,005 nên có 3 chữ số chắc.
 2
Câu 39: Một hình chữ nhật cố diện tích là S 180,57cm2 0,6cm2 . Kết quả gần đúng của S viết dưới 
 dạng chuẩn là:
 A. 180,58cm2 . B. 180,59cm2 . C. 0,181cm2 . D. 181,01cm2 .
 Lời giải
 Chọn B
 10
 Ta có d 0,6 5 nên S có 3 chữ số chắc.
 2
Câu 40: Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52m với độ chính xác đến 1cm . Dùng giá trị gần đúng của 
 là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là:
 A. 26,6. B. 26,7. C. 26,8. D. Đáp án khác.
 Lời giải
 Chọn B
 Page 9

File đính kèm:

  • docxchuyen_de_6_chuong_vi_bai_1_so_gan_dung_va_sai_so_phan_2_toa.docx