Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 4: Tích vô hướng của hai vectơ (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 4: Tích vô hướng của hai vectơ (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 4: Tích vô hướng của hai vectơ (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO V VECTƠ CHƯƠNG BÀI 4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ III HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. == DẠNG=I 1. TÍCH VÔ HƯỚNG Câu 1: Cho hai vectơ u 2; 1 , v 3;4 . Tích u.v là A. 11. B. 10. C. 5. D. 2. Lời giải Chọn B u 2; 1 Với u.v 2. 3 1 4 10 v 3;4 Câu 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho a 2;5 và b 3;1 . Khi đó, giá trị của a.b bằng A. 5 . B. 1. C. 13. D. 1. Lời giải Chọn D Ta có a.b 2. 3 5.1 1. A 0;3 B 4;0 C 2; 5 Câu 3: Cho ; ; . Tính AB.BC . A. 16. B. 9 . C. 10 . D. 9 . Lời giải Chọn D Ta có AB 4; 3 ; BC 6; 5 Vậy AB.BC 4. 6 3 . 5 9 . Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u i 3 j và v 2 j 2i . Tính u.v . A. u.v 4 . B. u.v 4. C. u.v 2. D. u.v 2 . Lời giải Chọn B Theo giả thiết ta có u 1;3 và v 2;2 . Page 1 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO 2 2 2 2 a.b a . b .cos a,b a . b .cos2 a,b nên C sai. ˆ 0 ˆ 0 Câu 10: Cho tam giác ABC có A 90 , B 60 và AB a . Khi đó AC.CB bằng A. 2a2 . B. 2a2 . C. 3a2 . D. 3a2 . Lời giải Chọn D Gọi D là điểm đối xứng với A qua C . 3 2 Khi đó: AC.CB CD.CB CD.CB.cos150 a 3.2a. 3a . 2 Câu 11: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.BC . a2 3 a2 3 a2 a2 A. AB.BC . B. AB.BC . C. AB.BC . D. AB.BC . 2 2 2 2 Lời giải Chọn D a2 Ta có AB.BC AB BC cos AB, BC a.a.cos120 . 2 Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a; AC a 3 và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA.AM a2 a2 A. . B. a2. C. a2. D. . 2 2 Lời giải Chọn D A B C M Page 3 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO D C A B Ta có: 2 2 2 AC AB AD AC AB AD 2AB.AD AC 2 22 12 2.1 AC 7 . Câu 16: Cho hình bình hành ABCD , với AB 2 , AD 1, B· AD 60 . Độ dài đường chéo BD bằng A. 3 . B. 5 . C. 5 . D. 3 . Lời giải Chọn A D C A B 2 2 2 BD BA BC BD BA BC 2BA.BC BD2 22 12 2. 1 BD 3 . Câu 17: Cho các véc tơ a, b và c thỏa mãn các điều kiện a x, b y và z c và a b 3c 0 . Tính A a.b b.c c.a . 3x2 z2 y2 3z2 x2 y2 3y2 x2 z2 3z2 x2 y2 A. A . B. A . C. A . D. A . 2 2 2 2 Lời giải Chọn B a b 3c 0 a b c 2c . 2 2 2 2 a b c 2A 4c . 2 2 a b c 2c . Sử dụng tính chất bình phương vô hướng bằng bình phương độ dài ta có: 3z2 x2 y2 x2 y2 z2 2A 4z2 A . Vậy chọn đáp ánB. 2 Câu 18: Cho ABC đều; AB 6 và M là trung điểm của BC . Tích vô hướng AB.MA bằng A. 18 . B. 27 . C. 18. D. 27 . Lời giải Chọn D Page 5 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO 3a2 a2 A. a2 . B. 0 . C. . D. . 2 2 Lời giải Chọn A Ta có: AC.BD AD DC AD AB AD 2AB AD AB AD2 2AB2 AD.AB AD2 2AB2 a2. Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a; BC 2a . Tính tích vô hướng BA.BC . a2 a2 3 A. BA.BC a2 . B. BA.BC . C. BA.BC 2a2 . D. BA.BC . 2 2 Lời giải A C B H Chọn A Vẽ AH BC, H BC . Có BA.BC BH.BC BH.BC BA2 a2 . Câu 23: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 4 . Kết quả BA.BC bằng A. 16 . B. 0 . C. 4 2 . D. 4 . Lời giải Chọn A AB 4 Vì BA.BC ·ABC nên cos BA.BC cos ·ABC . BC BC 4 Do đó BA.BC BA . BC .cos BA.BC AB.BC. 4.4 16 BC Câu 24: Cho tam giác ABC vuông tại A có Bµ 30, AC 2. Gọi M là trung điểm của BC . Tính giá trị của biểu thức P AM . BM . A. P 2 . B. P 2 3 . C. P 2 . D. P 2 3 . Lời giải . Chọn A Page 7 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO A. AB.BD 62 . B. AB.BD 64 . C. AB.BD 62 . D. AB.BD 64 . Lời giải Chọn B B A E D C Giả sử E là điểm đối xứng với A qua B ta có AB BE Xét ABD có BD AB2 AD2 89 AB 8 8 Xét ABD có cos·ABD suy ra cos AB; BD cosD· BE cos·ABD BD 89 89 8 Ta có AB.BD AB . BD .cos AB; BD 8. 89. 64 89 DẠNG 2. XÁC ĐỊNH GÓC CỦA HAI VÉCTƠ Câu 28: Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc giữa hai vectơ a và b biết a.b a . b . A. 900 . B. 00 . C. 450 . D. 1800 . Lời giải Chọn D Ta có: a.b a . b .cos . Mà a.b a . b nên cos 1. Suy ra, 1800 . Câu 29: Tam giác ABC có A 1;2 , B 0;4 , C 3;1 . Góc B· AC của tam giác ABC gần với giá trị nào dưới đây? A. 90 . B. 3652 . C. 1437 . D. 537 . Lời giải Chọn C Ta có AB 1;2 ; AC 2; 1 . AB.AC 2 2 4 cos B· AC B· AC 1437 . AB . AC 5. 5 5 Câu 30: Cho hai véctơ a, b khác véctơ-không thỏa mãn a.b a . b . Khi đó góc giữa hai vectơ a, b bằng: A. a; b 450 . B. a; b 00 . C. a; b 1800 . D. a; b 900 . Lời giải Chọn C Page 9
File đính kèm:
chuyen_de_5_chuong_v_bai_4_tich_vo_huong_cua_hai_vecto_phan.docx