Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 3: Tích của một số với một vectơ - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 3: Tích của một số với một vectơ - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 3: Tích của một số với một vectơ - Toán 10 Chân trời sáng tạo

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO V VECTƠ CHƯƠNG BÀI 3: TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ I LÝ THUYẾT. = 1. ĐỊNH NGHĨA: = + Cho số k 0 và một vectơ a 0. Tích của vectơ a với số k là một vectơ, kí hiệu ka , cùng = hướng với a nếu k 0 , ngược hướng với a nếu k 0 và có độ dài bằng k a . I + Quy ước: 0.a 0 ; k.0 0 . + Với hai vectơ a, b bất kỳ, với mọi số thực h và k, ta có: 1) k a b ka kb ; 2) h k a ha ka ; 3) h ka hk a ; 4) 1a a , 1 a a . + Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có M A M B 2M I . + Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có M A M B M C 3M G . 2. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG: Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b ( b 0 ) cùng phương là có một số thực k để a kb . Nhận xét: Ba điểm phân biệt A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để A B k A C . Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ a và b , nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x ha kb . II VÍ DỤ MINH HỌA. = 1 Câu= 1. Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM AB . Tìm k trong các =I 5 đẳng thức sau: a) AM k AB b) M A k M B c) M A k A B Lời giải A M B Page 1 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO Câu 4. Cho tam giác ABC . Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB 2MC . Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ u AB , v AC. Lời giải 2 Từ giả thiết MB 2MC ta dễ dàng chứng minh được BM BC . 3 2 Do đó AM AB BM AB BC mà B C A C A B 3 2 1 2 AM AB AC AB u v . 3 3 3 Câu 5. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm AM và K là điểm thuộc AC sao 1 cho AK AC . Chứng minh ba điểm B , I, K thẳng hàng. 3 Lời giải Ta có I là trung điểm của AM 2BI BA BM . 1 Mặt khác M là trung điểm của BC nên BM BC . 2 1 Do đó 2BI BA BC 4BI 2BA BC 1 . 2 1 1 2 1 BK BA AK BA AC BA BC BA BA BC . 3 3 3 3 3BK 2BA BC 2 . 4 Từ 1 và 2 3BK 4BI BK BI . 3 Page 3 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO Vì G là trọng tâm của tam giác OCD nên ta có: 1 GG GO GC GD 1 . 3 Vì G là trọng tâm của tam giác OAB nên ta có: GO GA GB 0 GO GA GB 2 . 1 1 Từ 1 và 2 GG GC GA GD GB AC BD 3 3 AC BD 3GG Câu 9. Cho tam giác ABC với H , O , G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm của tam giác. Chứng minh OH 3OG . Lời giải Gọi D là điểm đối xứng của A qua O , ta có BH // DC (cùng vuông góc với AC ) 1 . CH // BD (cùng vuông góc với AB ) 2 . Từ 1 và 2 suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành ba điểm H , M , D thẳng hàng. AH 2OM . Page 5 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO b) Ta có: KA 2KB 0 KA 2KB 1 2 1 2 1 2 1 2 OA OB OK KA OK KB OK KA KB OK 2KB KB OK 3 3 3 3 3 3 3 3 4.14. Cho tam giác ABC . a) Hãy xác định điểm M để MA MB 2MC 0 . b) Chứng minh rằng với mọi điểm O , ta có OA OB 2OC 4OM . Lời giải a) MA MB 2MC 0 MA MA AB 2MA 2AC 0 4MA AB 2AC 1 AM AB 2AC 4 b) OA OB 2OC OM MA OM MB 2OM 2MC 4OM 4.15. Chất điểm A chịu tác động của ba lực F , F , F như Hình 4.30 và ở trạng thái cân bằng (tức là 1 2 3 F1 F2 F3 0 ). Tính độ lớn của các lực F2 , F3 , biết F1 có độ lớn là 20 N. Hình 4.30 Lời giải F1 F2 F4 F1 F2 F3 0 F4 F3 F3 F4 Page 7 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN. == Câu=I 1: Cho hai điểm phân biệt A, B . Xác định điểm M biết 2MA 3MB 0 Lời giải Ta có: 2MA 3MB 0 2MA 3(MA AB) 0 MA 3AB 0 AM 3AB AM , AB cùng hướng và AM 3AB . Câu 2: Cho tam giác ABC . a) Tìm điểm K sao cho KA 2KB CB b) Tìm điểm M sao cho MA MB 2MC 0 Lời giải a) Ta có: KA 2KB CB KA 2KB KB KC KA KB KC 0 K là trọng tâm của tam giác ABC . b) Gọi I là trung điểm của AB . Ta có: MA MB 2MC 0 2MI 2MC 0 MI MC 0 M là trung điểm của IC . Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a . Tính a) AB AC BC b) AB AC Lời giải a) AB AC BC (AB BC) AC AC AC 2AC 2 AC 2AC 2a . Page 9 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2 Lời giải Chọn A MN 3MP MN ngược hướng với MP và MN 3 MP . Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B,C . Nếu AB 3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng? A. BC 4AC B. BC 2AC C. BC 2AC D. BC 4AC Lời giải Chọn D Câu 4: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC .Khẳng định nào sau đây đúng uur uur uur uur uur uuur uuur uur A. BI = IC B. 3BI = 2IC C. BI = 2IC D. 2BI = IC Lời giải Chọn A uur uur uur uur Vì I là trung điểm của BC nên BI = CI và BI cùng hướng với IC do đó hai vectơ BI , IC uur uur bằng nhau hay BI = IC . Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? 1 A. AB 2AM B. AC 2CN C. BC 2NM D. CN AC 2 Lời giải Chọn B Câu 6: Cho a 0 và điểm O . Gọi M , N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM 3a và ON 4a . Khi đó: A. MN 7a B. MN 5a C. MN 7a D. MN 5a Lời giải Chọn C Page 11
File đính kèm:
chuyen_de_5_chuong_v_bai_3_tich_cua_mot_so_voi_mot_vecto_toa.docx