Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 5 - Chương V, Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ - Toán 10 Chân trời sáng tạo

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO V VECTƠ CHƯƠNG BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ I LÝ THUYẾT. = 1. TỔNG CỦA HAI VECTƠ = 1.1. Định nghĩa: Cho hai vectơ a và b . Lấy một điểm A tùy ý, vẽ AB a , BC b . Vectơ AC được = gọiI là tổng của hai vectơ a và b , kí hiệu a b . Vậy AC a b . 1.2. Các quy tắc: + Quy tắc ba điểm: Với ba điểm A , B , C , ta luôn có: AB BC AC . + Quy tắc hình bình hành: Tứ giác ABCD là hình bình hành, ta có: AB AD AC . B C B E C a Mb b B a E a b D A D A E b 2. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VECTƠ: Với ba vectơ a , b , c tùy ý, ta có: q u + Tính chất giao hoán: a b b a . a + Tính chất kết hợp: a b c a b c . t + Tính chất của vectơ - không: a 0 0 a a . i o n . 3 b Page 1 B CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO a) Ta có OA CB CO CB BO . 1 1 a 2 Mặt khác BO BD a2 a2 . 2 2 2 a 2 Nên OA CB . 2 b) Gọi A là điểm đối xứng với A qua B . Ta có AB DC AB BA AA nên AB DC AA 2a . Câu 4. Cho bốn điểm bất kỳ A , B , C và D . Hãy chứng minh đẳng thức: AB CD AD CB . Lời giải Cách 1: Sử dụng qui tắc tổng AB CD AD DB CB BD AD CB BD DB AD CB 0 AD CB . Cách 2: Sử dụng hiệu hai vectơ. AB CD AD CB AB AD CB CD DB DB. Câu 5. Cho tam giác ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB . Chứng minh rằng: a) BM CN AP 0 b) OA OB OC OM ON OP , với O là điểm bất kì. Lời giải A P N B M C a) Vì PN , MN là đường trung bình của tam giác ABC nên PN // BM , MN // BP suy ra tứ giác BMNP là hình bình hành BM PN . N là trung điểm của AC CN NA. Do đó theo quy tắc ba điểm ta có BM CN AP PN NA AP PA AP 0 . b) Theo quy tắc ba điểm ta có OA OB OC OP PA OM MB ON NC OM ON OP PA MB NC OM ON OP BM CN AP Theo câu a) BM CN AP 0 ta suy ra OA OB OC OM ON OP . Page 3 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO GA GD GP (đpcm). GB GC GQ (đpcm). b) Theo cách dựng hình từ đề bài ta thấy G là trung điểm PQ nên GP GQ 0. Biến đổi biểu thức vectơ đề cho và dựa vào kết quả câu a: GA GB GC GD GA GD GB GC GP GQ 0 Câu 9. Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 , AD 1. Gọi I là trung điểm CD . Hãy tính: a) AB AD BC . b) AC AB AI . Lời giải a) Ta thực hiện biến đổi: AB AD BC AB BC AD AC AD . Dựng điểm E sao cho: CE AD . Suy ra ACED là hình bình hành. Theo quy tắc hình bình hành: AC AD AE AE . Tam giác ABE vuông cân tại B nên: AE AB 2 2 2 . b) Ta thực hiện biến đổi: CD AC AB AI BC AI AD AI ID ID 1. 2 Câu 10. Cho tam giác ABC , đặt: u AB AC ; v AB AC . Tìm điều kiện của tam giác ABC để: a) u v . b) u v . Lời giải Page 5 CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN 10 – CHƯƠNG V – VECTO An 1 An An 2 An 1 An 3 An 2 ... A2 A3 A1 A2 . Lời giải A A A A A A ... A A A A n 1 n n 2 n 1 n 3n 2 2 3 1 2 A1 A2 A2 A3 ... An 3 An 2 An 2 An 1 An 1 An Do đó An 1 An An 2 An 1 An 3 An 2 ... A2 A3 A1 A2 A1 An . Câu 5. Cho tam giác ABC . Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ , BCPQ ,CARS . Chứng minh rằng RJ IQ PS 0 . Lời giải RJ RA AJ , IQ IB BQ , PS PC CS . RJ IQ PS RA AJ IB BQ PC CS RA CS AJ IB BQ PC SC CS BI IB CP PC SS BB CC 0 Vậy RJ IQ PS 0 . 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. == Câu=I 1: Cho ba vectơ a , b và c khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. a b b a . B. a b c a b c . C. a 0 a . D. 0 a 0 . Lời giải Chọn D 0 a a . Câu 2: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD bằng A. CA . B. BD . C. AC . D. DB . Lời giải Page 7
File đính kèm:
chuyen_de_5_chuong_v_bai_2_tong_va_hieu_cua_hai_vecto_toan_1.docx