Chuyên đề 10: Xác suất (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề 10: Xác suất (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 10: Xác suất (Phần 2) - Toán 10 Chân trời sáng tạo

CHUYÊN ĐỀ X – TOÁN 10 – CHƯƠNG X – XÁC SUẤT X XÁC SUẤT CHƯƠNG BÀI 1: KHÔNG GIAN MẪU VÀ BIẾN CỐ BÀI 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ III HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. = Câu= 1: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu? =I A. 4. B. 6. C. 8. D. 16. Lời giải n() 2.2.2 8 . Câu 2: Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 6. Lời giải Liệt kê ta có: A NS.SN Câu 3: Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố: A. 4. B. 8. C. 12. D. 16. Lời giải Mô tả không gian mẫu ta có: SS;SN;NS;NN Câu 4: Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là: A. 0, 2 . B. 0, 3 . C. 0, 4 . D. 0, 5 . Lời giải Không gian mẫu: 1;2;3;4;5;6 Biến cố xuất hiện mặt chẵn: A 2;4;6 n A 1 Suy ra P A . n 2 Câu 5: Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là: 3 A. 1 . B. 1 . C. 12 . D. . 13 4 13 4 Lời giải Số phần tử không gian mẫu: n 52 Page 1 CHUYÊN ĐỀ X – TOÁN 10 – CHƯƠNG X – XÁC SUẤT n A 2 1 Suy ra P A . n 36 18 Câu 10: Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là: A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 2 3 4 6 Lời giải Số phần tử không gian mẫu: n 6 Biến cố số lấy được là số nguyên tố là: A 2 nên n A 1. n A 1 Suy ra P A . n 6 Câu 11: Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu n() là? A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 8 . Lời giải n() 2.2 4 . . Câu 12: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là? A. 6 . B. 12. C. 18. D. 36 . Lời giải n() 6.6 36 . . Câu 13: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá bích là 1 1 12 3 A. . B. . C. . D. . 13 4 13 4 Lời giải Bộ bài gồm có 13 lá bài bích. Vậy xác suất để lấy được lá bích là 1 C13 13 1 P 1 . C52 52 4 Câu 14: Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó 1 sản phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là: A. 0,94. B. 0,96. C. 0,95. D. 0,97 . Lời giải Gọi A là biến cố: “lấy được 1 sản phẩm tốt.“ 1 - Không gian mẫu: C1000 1000 . 1 - n A C950 950 . n A 950 P A 0,95. 1000 Câu 15: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng. Page 3 CHUYÊN ĐỀ X – TOÁN 10 – CHƯƠNG X – XÁC SUẤT Lời giải. Gọi A là biến cố: “chọn được một học sinh nữ.” 1 -Không gian mẫu: C38 38. 1 - n A C18 18. n A 18 9 => P A . 38 19 Câu 20: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ. 1 7 8 1 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 5 Lời giải. Gọi A là biến cố: “2 người được chọn có đúng một người nữ.” 2 -Không gian mẫu: C10 45. 1 1 - n A C3.C7 21. n A 21 7 => P A . 45 15 Câu 21: Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là: A. NN, NS, SN, SS B. NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS. C. NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN . D. NNN, SSS, NNS, SSN, NSS, SNN . Lời giải Liệt kê các phần tử. Câu 22: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 24 . B. 12. C. 6 . D. 8 . Lời giải Mô tả không gian mẫu ta có: S1;S2;S3;S4;S5;S6; N1; N2; N3; N4; N5; N6 . Câu 23: Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là: A. 2 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Lời giải Page 5 CHUYÊN ĐỀ X – TOÁN 10 – CHƯƠNG X – XÁC SUẤT 1 7 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 12 6 3 Lời giải Số phần tử không gian mẫu: n 6.6 36 Biến cố tổng hai mặt là 7 : A 1;6 ; 2;5 ; 3;4 ; 4;3 ; 5;2 ; 6;1 nên n A 6. n A 6 1 Suy ra P A . n 36 6 Câu 29: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 1 chấm xuất hiện: 1 5 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 6 2 3 Lời giải Không gian mẫu: 1;2;3;4;5;6 Biến cố xuất hiện: A 1 n A 1 Suy ra P A . n 6 Câu 30: Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau là: 5 1 1 A. . B. . C. . D. 1. 36 6 2 Lời giải Số phần tử của không gian mẫu: n 6.6 36 Biến cố xuất hiện hai lần như nhau: A 1;1 ; 2;2 ; 3;3 ; 4;4 ; 5;5 ; 6;6 n A 6 1 Suy ra P A . n 36 6 Câu 31: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác xuất để số được chọn chia hết cho 3 . 1 3 2 1 A. . B. . C. . D. . 10 5 5 15 Lời giải. 3 Số phần tử của S là A5 60 . Không gian mẫu là chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập S . 1 Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n C60 60. Page 7 CHUYÊN ĐỀ X – TOÁN 10 – CHƯƠNG X – XÁC SUẤT Gọi A là biến cố ''Cả bốn lần gieo xuất hiện mặt sấp'' n A 1. 1 Vậy xác suất cần tính P A . 16 Câu 35: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là? 12 11 6 8 A. . B. . C. . D. . 36 36 36 36 Lời giải. Số phần tử của không gian mẫu là n 6.6 36. Gọi A là biến cố ''Ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm ''. Để tìm số phần tử của biến cố A , ta đi tìm số phần tử của biến cố đối A là ''Không xuất hiện mặt sáu chấm '' n A 5.5 25 n A 36 25 11. 11 Vậy xác suất cần tính P A . 36 Câu 36: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để biến cố có tổng hai mặt bằng 8. 1 5 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 36 9 2 Lời giải. Số phần tử của không gian mẫu là n 6.6 36. Gọi A là biến cố ''Số chấm trên mặt hai lần gieo có tổng bằng 8 ''. Gọi số chấm trên mặt khi gieo lần một là x, số chấm trên mặt khi gieo lần hai là y. 1 x 6 Theo bài ra, ta có 1 y 6 x; y 2;6 , 3;5 , 4;4 , 6;2 , 5;3 , 4;4 . x y 8 Khi đó số kết quả thuận lợi của biến cố là n A 6. 6 1 Vậy xác suất cần tính P A . 36 6 Câu 37: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần, tính xác suất để biến cố có tích 2 lần số chấm khi gieo xúc xắc là một số chẵn. A. 0,25. B. 0,5. C. 0,75. D. 0,85. Lời giải. Số phần tử của không gian mẫu là n 6.6 36. Gọi A là biến cố ''Tích hai lần số chấm khi gieo xúc xắc là một số chẵn''. Ta xét các trường hợp: TH1. Gieo lần một, số chấm xuất hiện trên mặt là số lẻ thì khi gieo lần hai, số chấm xuất hiện phải là số chẵn. Khi đó có 3.3 9 cách gieo. Page 9
File đính kèm:
chuyen_de_10_xac_suat_phan_2_toan_10_chan_troi_sang_tao.docx