Chuyên đề 1 - Chương I, Bài 3: Các phép toán trên tập hợp (Phần 1) - Toán 10 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề 1 - Chương I, Bài 3: Các phép toán trên tập hợp (Phần 1) - Toán 10 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Chuyên đề 1 - Chương I, Bài 3: Các phép toán trên tập hợp (Phần 1) - Toán 10 Chân trời sáng tạo

CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP I CHƯƠNG BÀI 3: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP I LÝ THUYẾT. = 1. Hợp= và giao của các tập hợp = Cho hai tập hợp A và B. I Tập hợp các phần tử thuộc A hoặc thuộc B gọi là hợp của hai tập hợp A và B, kí hiệu A ∪ B. A ∪ B = {x |x ∈ A hoặc x ∈ B}. x A x A B x B Tập hợp các phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B gọi là giao của hai tập hợp A và B, kí hiệu A ∩ B. A ∩ B = {x | x ∈ A và x ∈ B} x A x A B x B Nhận xét: Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn thì n(A ∪ B) = n(A) + n(B) + n(B) - n(A ∩ B). Đặc biệt, nếu A và B không có phần tử chung, tức A ∩ B = ∅, thì n( ∪ B) = n(A) + n(B). 2. Hiệu của hai tập hợp, phần bù của tập con Cho hai tập hợp A và B Tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của A và B, kí hiệu A\ B. A\B = {x | x ∈ A và x ∉ B} x A x A \ B x B Nếu A U thì hiệu U \ A được gọi là phần bù của A trong U, kí hiệu CU A. Page 1 CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP ïì * ï B2 = {x x = 2k, k Î ¥ } = {2;4;6;8;10;...} Ta có các tập hợp íï . ï B = x x = 4k, k Î ¥ * = {4;8;12;16;...} îï 4 { } Do đó B2 ÇB4 = B4 . Bài 4. Cho A là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x 2 - 4x + 3 = 0 ; B là tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4 Xác định tập hợp A \ B ? Lời giải éx = 1 Ta có x2 - 7x + 6 = 0 Û ê Þ A = {1;3} ëêx = 3 B = {- 3;- 2;- 1;0;1;2;3} . Do đó A \ B = Æ. Bài 5. Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu em chỉ biết đá cầu? Bao nhiêu em chỉ biết đánh cầu lông? Sĩ số lớp là bao nhiêu? Lời giải Dựa vào biểu đồ Ven ta suy ra số học sinh chỉ biết đá cầu là 25 15 10 . Số học sinh chỉ biết đánh cầu lông là 30 15 15 . Do đó ta có sĩ số học sinh của lớp 10A1 là 10 15 15 40 . Bài 6. Viết lại tập hợp A = {2x + 1 |x Î Z và - 2 £ x £ 4} dưới dạng liệt kê. Lời giải ïì x Î Z Ta có íï Û x Î {- 2,- 1,0,1,2,3,4} . ï - 2 £ x £ 4 îï Suy ra C = {- 3;- 1;1;3;5;7;9} . Bài 7. Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu , 30 em biết chơi cầu lông , 15 em biết chơi cả hai . Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu em chỉ biết đá cầu? bao nhiêu em chỉ biết đánh cầu lông? Sĩ số lớp là bao nhiêu? Lời giải 25 15 30 0 Page 3 CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP 6 Bài 11. Cho khoảng A ; và khoảng B 1 m; . Tìm tất cả các số thực m để A \ B A . 2 m Lời giải 6 m2 3m 4 m 1 A \ B A A B 1 m 0 * 2 m 2 m 2 m 4 2 Bài 12. Cho các tập hợp A 2; và B m 7; với m 0 . Tìm tất cả các số thực m để A \ B là một khoảng có độ dài bằng 16 . Lời giải m2 7 2 m2 9 Điều kiện để A \ B là m 3 . m 0 m 0 Khi đó A \ B 2;m2 7 . Độ dài khoảng A \ B bằng 16 m2 7 2 16 m 5 (do m 3 ). Page 5 CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP Dựa vào biểu đồ Ven. Câu 6: Số phần tử của tập hợp A 2k 2 3 / k Z , k 3 là: A. 7. B. 6. C. 5 . D. 4 . Lời giải Chọn D k 3; 2; 1;0;1; 2;3 A 3;5;11;21 . Câu 7: Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con? A. x; .B. x.C. x; y;.D. x; y . Lời giải Chọn B. n C1: Công thức số tập con của tập hợp có n phần tử là 2 nên suy ra tập x có 1 phần tử nên có 21 2 tập con. C2: Liệt kê số tập con ra thì x có hai tập con là xvà . Câu 8: Cho tập X có biểu diễn trên trục số như hình sau: Khẳng định nào sau đây đúng. A. X là khoảng, X 5; .B. X là khoảng, X ; 5 . C. X là nửa khoảng, X ; 5 .D. X là nửa khoảng, X 5; . Lời giải Chọn B Câu 9: Tập hợp 3;1 0;4 bằng tập hợp nào sau đây? A. 0;1 . B. 0;1. C. 3;4 . D. 3;0 . Lời giải Chọn C Ta có: 3;1 0;4 3;4 . Câu 10: Cho hai tập hợp A x ¥ | x 20 ; xM3 và B x ¡ | x2 5x 0 Xác định tập hợp A B A. 0;3;6;9;12;15;18. B. 0;3;5;6;9;12;15;18 . C. 3;6;9;12;15;18. D. 3;5;6;9;12;15;18 Lời giải Page 7 CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP Câu 15: Cho A x ¡ mx 3 mx 3 , B x ¡ x2 4 0 . Tìm m để B \ A B . 3 3 3 3 3 3 A. . m B. . mC. m . D. .m 2 2 2 2 2 2 Lời giải Chọn C Ta có: x A mx 3 0 . x 2 x B . x 2 m 0 m 0 m 0 3 3 2 0 m 3 3 Ta có: B \ A B B A m 2 m . 2 2 m 0 3 m 0 3 2 2 m Page 9
File đính kèm:
chuyen_de_1_chuong_i_bai_3_cac_phep_toan_tren_tap_hop_phan_1.docx